ಕೊಡವ ತಕ್ಕ್

Tiếng Kodava

Dravidia (nam-trung tâm, nhánh chính riêng)

Ngữ hệDravidia (nam-trung tâm, nhánh chính riêng) Người nói~170K Chữ viếtchữ Kannada (truyền thống); bảng chữ cái Coorgi-Cox (2005, bản địa) Quốc giaẤn Độ (huyện Kodagu, Karnataka) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được bang Karnataka công nhận là một ngôn ngữ riêng biệt) ISO 639-3kfa Glottocodekoda1255

Tiếng Kodava Takk là một ngôn ngữ Dravidia Nam-Trung của vùng đồi Kodagu (Coorg), được xếp là một nhánh sơ cấp riêng, tách biệt với nhóm Tamil-Kannada và tiếng Tulu. Nó giữ lại hệ sáu nguyên âm bao gồm âm [ɨ] giữa hiếm gặp ở các ngôn ngữ Dravidia khác, và có bảng chữ cái bản địa Coorgi-Cox riêng vào năm 2005.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kodava →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kodava

Nước

ನೀರ್

niːrɨ

Lửa

ತಿತ್ತ್

tittɨ

Mặt trời

ಸೂರ್ಯ

suːrja

Mặt trăng

ನೆಲಚಿ

nelatʃi

Sao

ನಕ್ಷತ್ರ

nakʂatra

Đêm

ಬಯಿಟ್

bajiʈɨ

Mưa

ಮಳೆ

maɭe

Tuyết

ಮಂಜ್

maɲdʒɨ

Gió

ಗಾಳಿ

ɡaːɭi

Đất

ಮಣ್ಣ್

maɳɳɨ

Đá

ಕಲ್ಲ್

kallɨ

Núi

ಕುಂದ್

kundɨ

Biển

ಸಮುದ್ರ

samudra

Mẹ

ಅವ್ವ

avva

Cha

ಅಪ್ಪಯ್ಯ

appajja

Con gái

ಮೋವ

moːva

Tôi

ನಾನ್

naːnɨ

Bạn

ನೀನ್

niːnɨ

Chúng ta

ನಂಗ

naŋɡa

Tên

ಪೆದ

peda

Người

ಮನಸ

manasa

Đầu

ಮಂಡೆ

maɳɖe

Mắt

ಕಣ್ಣ್

kaɳɳɨ

Tai

ಕೆಮಿ

kemi

Mũi

ಮೂಕ್ಕ್

muːkkɨ

Miệng

ಬಾಯಿ

baːji

Răng

ಪಲ್ಲ್

pallɨ

Lưỡi

ನಾವು

naːvu

Tay

ಕೈ

kaj

Bàn chân

ಕಾಲ್

kaːl

Tim

ಹೃದಯ

hrudaja

Xương

ಮೂಳೆ

muːɭe

Máu

ಚೋರೆ

tʃoːre

Yêu

ಪ್ರೀತಿ

priːti

Cây

ಮರ

mara

Chó

ನಾಯಿ

naːji

Mèo

—

—

Cá

ಮೀನು

miːnɨ

Chim

ಪಕ್ಷಿ

pakʂi

Trứng

ಮುಟ್ಟೆ

muʈʈe

Gấu

ಕರಡಿ

karaɖi

Ngựa

ಕುದ್ರೆ

kudre

Nhà

ಮನೆ

mane

Sữa

ಪಾಲ್

paːlɨ

Mật ong

ತೇನ್

teːnɨ

Muối

ಉಪ್ಪ್

uppɨ

Rượu vang

ದ್ರಾಕ್ಷಿರಸ

draːkʂirasa

Sắt

ಇರ್ಂಬ್

irɨmbɨ

Sách

ಪುಸ್ತಕ

pustaka

Ăn

ತಿನ್ನ್

tinnɨ

Uống

ಕುಡಿ

kuɖi

Ngủ

ಒರ

ora

Một

ಒಂದ್

ondɨ

Hai

ದಂಡ್

daɳɖɨ

Ba

ಮೂಂದು

muːndɨ

Bốn

ನಾಲ್

naːlɨ

Năm

ಅಂಜಿ

aɲdʒi

Trăm

ನೂರ್

nuːrɨ

Xin chào

—

—

Cảm ơn

ಧನ್ಯವಾದ

dʱanjavaːda

Tốt

ನಲ್ಲ

nalla

Mới

ಪುದಿಯ

pudija

Đỏ

ಚೋಪ್

tʃoːpɨ

Trắng

ಬೊಳ್ತದ್

boɭtadɨ

Đen

ಕರ್ತದ್

kartadɨ

Xanh lá

ಪಚ್ಚೆ

patʃtʃe

Xanh lam

ನೀಲಿ

niːli

99

ತೊಂಬತೊಯಿಂಬದ್

tombatojimbadɨ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Dravidia (nam-trung tâm, nhánh chính riêng)

Nghĩa Tiếng KodavaTiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng IrulaTiếng TamilTiếng TuluTiếng Badaga
Nước ನೀರ್ /niːrɨ/ ನೀರು /niːɾu/ വെള്ളം /ʋeɭːam/ nīr /niːɾ/ நீர் /niːɾ/ ನೀರ್ /niːɾɯ/ neeru /neːru/
Lửa ತಿತ್ತ್ /tittɨ/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ തീ /t̪iː/ tī /tiː/ தீ /tiː/ ತೂ /tuː/ kitcha /kitʃɑ/
Mặt trời ಸೂರ್ಯ /suːrja/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ സൂര്യൻ /suːɾjan/ čūriyen /tʃuːɾijen/ சூரியன் /suːɾijan/ ಸೂರ್ಯೆ /suːɾje/ hottu /hɔtːu/
Mặt trăng ನೆಲಚಿ /nelatʃi/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/ ചന്ദ്രൻ /tʃand̪ɾan/ niḷā /niɭaː/ நிலா /nilaː/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ thinguva /t̪iŋɡuvɑ/
Sao ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatɾa/ sukki /sukːi/
Đêm ಬಯಿಟ್ /bajiʈɨ/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/ രാത്രി /ɾaːt̪ri/ ravu /ravu/ இரவு /iɾaʋu/ ರಾತ್ರೆ /ɾaːtɾe/ raatri /raːtri/
Mưa ಮಳೆ /maɭe/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ മഴ /ˈmaɻa/ — மழை /ˈmaɻai/ ಮಳೆ /ˈmaɭe/ me /me/
Tuyết ಮಂಜ್ /maɲdʒɨ/ ಹಿಮ /hima/ മഞ്ഞ് /maɲːɨ/ — பனி /pani/ ಹಿಮ /ˈhima/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap