Dâw

Tiếng Dâw

Nadahup

Ngữ hệNadahup Người nói~140 (Brazil) Chữ viếtchữ Latinh Quốc giaBrazil Ngôn ngữ chính thứcIndigenous language of the upper Rio Negro, Brazil

Tiếng Dâw là một ngôn ngữ hệ Nadahup ở trung lưu Rio Negro, chỉ còn khoảng 140 người nói gần São Gabriel da Cachoeira ở Amazonas, Brasil. Đây là ngôn ngữ có thanh điệu, đang nguy cấp, có quan hệ gần với tiếng Hup.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Dâw →

87 từ cốt lõi trong tiếng Dâw

Nước

nǝ̌x

nə̌x

Lửa

bohõ̂

bohõ̂

Mặt trời

xɨtɨ̂m

xɨtɨ̂m

Mặt trăng

xɨtɨ̂m

xɨtɨ̂m

Sao

mʼæ̃̌h

mʼæ̃̌h

Đêm

cem

cem

Mưa

doɟ

doɟ

Tuyết

—

—

Gió

hǒt

hǒt

Đất

cax

cax

Đá

pǎʃ

pǎʃ

Mẹ

mɛ̃ʔ

mɛ̃ʔ

Cha

ʔǐp

ʔǐp

Tôi

ʔãh

ʔãh

Bạn

ʔãm

ʔãm

Chúng ta

ʔid

ʔid

Tên

xǎt

xǎt

Đầu

nũh

nũh

Mắt

tɨm

tɨm

Tai

xũ̂j

xũ̂j

Mũi

tôɟ

tôɟ

Miệng

nɔ̃h

nɔ̃h

Răng

tǝg

təɡ

Lưỡi

nɔ̃hkæ̂d

nɔ̃hkæ̂d

Tay

ʃôb

ʃôb

Bàn chân

cɨ̌m

cɨ̌m

Tim

hæ̃g tôj

hæ̃ɡ tôj

Xương

kɛg

kɛɡ

Máu

jɨ̂w

jɨ̂w

Phân

—

—

Yêu

—

—

Cây

təg

təɡ

Chó

jãm

jãm

Mèo

—

—

Cá

hãːp

hãːp

Chim

təwə́t

təwə́t

Bướm

mem

mem

Trứng

tɨ̌p

tɨ̌p

Nhà

tɔp

tɔp

Ăn

wæ̂d

wæ̂d

Uống

ʔǝg

ʔəɡ

Ngủ

ʔã̂

ʔã̂

Một

mʼæ̃ʔ

mʼæ̃ʔ

Hai

tɨ̌m

tɨ̌m

Ba

mũtwáp

mũtwáp

Năm

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

jæ̃̂w

jæ̃̂w

Đỏ

nô

nô

Trắng

hô

hô

Đen

câ

câ

Xanh lá

mɨ̃̂

mɨ̃̂

Chim cu cu

—

—

Gâu gâu

—

—

Máy tính

—

—

Sushi

—

—

Trà

—

—

Cam

—

—

Dopamine

—

—

Dấu @

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nadahup

Nghĩa Tiếng DâwTiếng HupTiếng BaniwaTiếng KaingangTiếng MakushiTiếng YanomamiTiếng Trumai
Nước nǝ̌x /nə̌x/ děh /děh/ óoni /óoni/ goj /ŋoj/ tuna /tuna/ maũ ũ /maũ ũ/ misu /misu/
Lửa bohõ̂ /bohõ̂/ teg hɔ̃́ /teɡ hɔ̃́/ ttídzee /t̪ídzee/ pĩ /pĩ/ apóó /apóó/ koa wakə /koa wakə/ so /so/
Mặt trời xɨtɨ̂m /xɨtɨ̂m/ wædhɔ́ /wædhɔ́/ kámoi /kámoi/ rã /ɾã/ wéi /wéi/ motʰoka /motʰoka/ atetla /atetla/
Mặt trăng xɨtɨ̂m /xɨtɨ̂m/ wædhɔ́ /wædhɔ́/ kéeri /kéeɻi/ kysã /kɨsã/ kapói /kapói/ peɾipo /peɾipo/ atetlpak /atetlpak/
Sao mʼæ̃̌h /mʼæ̃̌h/ wædhɔmʼæ̌h /wædhɔmʼæ̌h/ hiwírhi /hiwíɻhi/ krĩg /kɾĩŋ/ sírikɨ́ /sírikɨ́/ ʃitikaɾi /ʃitikaɾi/ asih /asih/
Đêm cem /cem/ ɟʼə́b /ɟʼə́b/ déepi /déepi/ kuty /kutɨ/ ewaron /ewaron/ titi ha /titi ha/ ʃanixnis /ʃanixnis/
Mưa doɟ /doɟ/ děh /děh/ íidza /íidza/ ta /ta/ konoʔ /konoʔ/ maː /maː/ kʔawixu /kʔawixu/
Tuyết — /—/ — /—/ — /—/ kukryr kó /kukɾɨɾ ko/ — /—/ — /—/ — /—/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap