Cáuijògà

Tiếng Kiowa

Ngữ hệ Kiowa-Tanoa

Ngữ hệNgữ hệ Kiowa-Tanoa Người nói~50 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Oklahoma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Bộ lạc Kiowa được liên bang công nhận; Oklahoma công nhận 39 ngôn ngữ bản địa) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3kio

Tiếng Kiowa (Cáuijògà, "lời nói Kiowa") là ngôn ngữ tổ tiên của Dân tộc Kiowa, vốn là những người du mục săn bò rừng bizon ở vùng Đồng bằng, di cư về phía nam từ miền tây Montana đến Oklahoma vào thế kỷ 18, trở thành một phần của văn hóa chiến binh kỵ mã vùng Đồng bằng phía nam cùng với người Comanche và người Cheyenne. Ngữ hệ Kiowa-Tanoan là một trong những ngữ hệ hấp dẫn nhất Bắc Mỹ: tiếng Kiowa có quan hệ phả hệ với các ngôn ngữ Pueblo thuộc nhánh Tanoan (Tewa, Tiwa, Towa) ở tây nam Hoa Kỳ, bất chấp khoảng cách địa lý rất xa. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Kiowa mang những đặc điểm Tanoan điển hình: có thanh điệu (3 thanh), nguyên âm mũi, và hình thái động từ phức tạp đánh dấu ngôi-số-thì. Ngôn ngữ này đang bị đe dọa nghiêm trọng, với nỗ lực phục hồi tích cực thông qua Kiowa Tribal Cultural Department.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kiowa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kiowa

Nước

thǫ́

tʰṍ

Lửa

phí:

pʰíː

Mặt trời

pái

pái

Mặt trăng

pʼɔ́:

pʼɔ́ː

Sao

tą́:

tã́ː

Đêm

gį́dè:gyà

ɡĩ́dèːɡjà

Mưa

sép

sép

Tuyết

tʼól

tʼól

Gió

gómgyá

ɡómɡjá

Đất

dɔ́m

dɔ́m

Núi

kʼóp

kʼóp

Mẹ

tsɔ́:

tsɔ́ː

Cha

tɔ́l

tɔ́l

Tôi

nɔ́

nɔ́

Bạn

ám

ám

Chúng ta

nɔ́

nɔ́

Tên

khɔ̨́:gyà

kʰɔ̃́ːɡjà

Mắt

tá:dè

táːdè

Tai

tʼɔ́:dé

tʼɔ́ːdé

Mũi

mɔ̀:kʼɔ̀n

mɔ̀ːkʼɔ̀n

Răng

zǫ́:

zṍː

Lưỡi

dén

dén

Tay

mɔ́n

mɔ́n

Bàn chân

ɔ̀nsôi

ɔ̀nsôi

Tim

thén

tʰén

Xương

thêm

tʰêm

Máu

ôm

ôm

Yêu

—

—

Cây

á:dɔ̀

áːdɔ̀

Chó

tségùn

tséɡùn

Mèo

báò:

báòː

Cá

ɔ́:pį́

ɔ́ːpĩ́

Chim

tʼę̀:né

tʼẽ̀ːné

Trứng

tʼą́y

tʼã́j

Gấu

ɔ̀nhá:dè

ɔ̀nháːdè

Nhà

tó:

tóː

Ăn

pɔ́ttɔ̀

pɔ́ttɔ̀

Uống

thónmɔ̀

tʰónmɔ̀

Một

pá:

páː

Hai

yí:

jíː

Ba

phą́:ò

pʰã́ːò

Bốn

yí:kyá

jíːkjá

Năm

ɔ́ntʼɔ̀

ɔ́ntʼɔ̀

Xin chào

wé:

wéː

Cảm ơn

àhô

àhô

Tốt

tʼá:gyà

tʼáːɡjà

Đỏ

gúl

ɡúl

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Kiowa-Tanoa

Nghĩa Tiếng KiowaTiếng NavajoTiếng Hy Lạp cổ đạiTiếng Nez PerceTiếng Thái SukhothaiTiếng Thái ĐenTiếng Phạn Vệ-đà
Nước thǫ́ /tʰṍ/ tó /tʰó/ ὕδωρ /hýdɔːr/ kúus /kúːs/ น้ำ /naːm/ ꪙꪾꫂ /nam˧˩ˀ/ आपः /áːpɐɦ/
Lửa phí: /pʰíː/ kǫʼ /kʰõ̀ʔ/ πῦρ /pŷːr/ ʼáala /ʔáːla/ ไฟ /vaj/ ꪼꪡ /faj˥/ अग्निः /ɐɡníɦ/
Mặt trời pái /pái/ jóhonaaʼéí /tʃóhònàːʔéí/ ἥλιος /hɛ́ːlios/ híisemtuks /híːsemtuks/ ตะวัน /tawan/ ꪔꪱꪹꪫꪸꪙ /taː˨ven˥/ सूर्यः /súːrjɐɦ/
Mặt trăng pʼɔ́: /pʼɔ́ː/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhònɑ̀ːʔéí/ σελήνη /selɛ́ːnɛː/ cikʼetpemeyéeye híisemtuks /tsikʼetpemejéːje híːsemtuks/ เดือน /ʔdɯːan/ ꪹꪚꪙ /bɯən˨/ चन्द्रमाः /tɕɐndrɐ́maːɦ/
Sao tą́: /tã́ː/ sǫʼ /sõ̀ʔ/ ἀστήρ /astɛ̌ːr/ x̣icíyu /χitsíju/ ดาว /ʔdaːw/ ꪒꪱꪫ /daːw˨/ नक्षत्रम् /nɐ́kʂɐtrɐm/
Đêm gį́dè:gyà /ɡĩ́dèːɡjà/ tłʼééʼ /tɬʼéːʔ/ νύξ /nýks/ cikʼéetin /tsikʼéːtin/ คืน /kʰɯːn/ ꪁꪳꪙ /kɯn˥/ रात्री /ráːtriː/
Mưa sép /sép/ níłtsą́ /níɬtsʰɑ̃́/ ὑετός /hyetós/ — — ꪶꪠꪙ /fon˨/ वृष्टि /ʋr̩ʂʈí/
Tuyết tʼól /tʼól/ yas /jɑ̀s/ χιών /kʰiɔ̌ːn/ méeqeʼ /méːqeʔ/ — — हिम /ɦímɐ/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap