Taa

Tiếng Taa

ngữ hệ Tuu (trước gọi là Khoisan Nam)

Ngữ hệngữ hệ Tuu (trước gọi là Khoisan Nam) Người nói~2.5K Chữ viếtChữ Latinh (chính tả chịu ảnh hưởng của IPA) Quốc giaBotswana (Quận Ghanzi), Namibia Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3nmn Glottocodetaaa1242

Tiếng Taa (!Xóõ) nổi tiếng vì có kho âm vị lớn nhất trong số các ngôn ngữ còn sống: Anthony Traill (1985, 1994) ghi nhận khoảng 159 âm vị, bao gồm năm loại âm mút (click) — răng ǀ, lợi ǃ, bên ǁ, ngạc cứng ǂ và âm mút môi hiếm ʘ. Mỗi âm mút có thể kết hợp với nhiều đặc trưng đi kèm. Khoảng 2.500 người nói ở vùng biên giới Botswana–Namibia, thuộc ngữ hệ Tuu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Taa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Taa

Nước

ǃqhàa

ǃqʰaː

Lửa

ǀʼàã

ǀʼãː

Mặt trời

ǁʼân

ǁʼã

Mặt trăng

ǃqhàn

ǃqʰã

Sao

ǃqʰái

ǃqʰái

Đêm

ǃnoe

ǃnoe

Mưa

ǃkxʼôe

ǃkxʼoe

Gió

ǂqhùe

ǂqʰue

Đất

ǂkxʼûm

ǂkxʼum

Mẹ

qáe

qae

Cha

a̰a

a̰a

Tôi

ń

ŋ̩

Bạn

a

aː

Chúng ta

īh

iː

Tên

ǀqʼûle

ǀʛûle

Người

tâa

taː

Đầu

ǀnàn

ǀnã

Mắt

ǃʼûĩ

ǃʼũĩ

Miệng

ǂûe

ǂue

Răng

ǃxu

ǃχu

Lưỡi

ǃnani

ǃnani

Tay

ǀkxʼàa

ǀkxʼaː

Bàn chân

ǂnùũ

ǂnũũ

Tim

ǀqʼàn

ǀqʼã

Xương

ǂàã

ǂãã

Máu

ǃxãu

ǃχãũ

Yêu

—

—

Cây

ʼʘnàje

ʔʘnaje

Chó

ǂqhài

ǂqʰai

Mèo

—

—

Cá

ǀqhaa

ǀqʰaa

Trứng

ᶢǂúã

ᶢǂũã

Nhà

—

—

Sữa

gǂqhèẽ

ɡǂqʰeẽ

Ăn

ʼâã

ʔãː

Uống

kxʼāhã

kxʼaːhã

Ngủ

ʘân

ʘã

Một

ǂʼûã

ǂʼũã

Hai

ǂnûm

ǂûm

Ba

ǁaeˀe

ǁaeʔe

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Đỏ

ǀàa

ǀàa

Xanh lá

ᶢǀa̤ʕi

ᶢǀa̤ʕi

Xanh lam

ᶢǀa̤ʕi

ᶢǀa̤ʕi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Tuu (trước gọi là Khoisan Nam)

Nghĩa Tiếng TaaTiếng DaminTiếng YangkaalTiếng KoranaTiếng PhrygiaTiếng UmbriaNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy
Nước ǃqhàa /ǃqʰaː/ n!2u /ŋ͡ǃŋ͡ǃu/ nguku /ŋuku/ ǁammi /ǁamːi/ bedu /ˈbedu/ utur /ˈutur/ — /—/
Lửa ǀʼàã /ǀʼãː/ — /—/ ngida /ŋida/ ǀʼaeb /ǀʔaeb/ — /—/ pir /pir/ — /—/
Mặt trời ǁʼân /ǁʼã/ — /—/ warrku /waɾku/ sores /sores/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng ǃqhàn /ǃqʰã/ — /—/ waldarra /waldaɾa/ ǁxãb /ǁxãb/ masê /maˈseː/ — /—/ — /—/
Sao ǃqʰái /ǃqʰái/ — /—/ miburlda thungalda /mibuɭda t̪uŋalda/ ǀʼamirob /ǀʔamirob/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm ǃnoe /ǃnoe/ — /—/ ngimi /ŋimi/ thũxub /tʰũxub/ — /—/ — /—/ — /—/
Mưa ǃkxʼôe /ǃkxʼoe/ — — tūs /tuːs/ — — —
Gió ǂqhùe /ǂqʰue/ — — ǂʼoab /ǂʔoab/ — — —
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap