!Ora

Tiếng Korana

Khoe-Kwadi (tiếng Khoekhoe)

Ngữ hệKhoe-Kwadi (tiếng Khoekhoe) Người nói~10–20 (cực kỳ nguy cấp / ngủ yên) Chữ viếtLatin (với ký hiệu âm mút) Quốc giaNam Phi (Bắc Cape, Free State dọc sông Orange) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3kqz Glottocodekora1294

Korana (!Ora) là một ngôn ngữ Khoekhoe đang bị đe dọa nghiêm trọng ở tỉnh Northern Cape, từng được các thị tộc chăn nuôi gia súc dọc theo sông Orange và sông Vaal sử dụng. Giống như ngôn ngữ chị em Nama, nó sử dụng bốn loại âm chặc lưỡi (click) và có các tiểu từ tựa (clitic) đánh dấu ngôi-giống-số (PGN) theo giống, nhưng vẫn bảo tồn vốn từ vựng Khoekhoe cổ đã mất trong tiếng Nama hiện đại. Chỉ còn lại một số ít người già còn nhớ được ngôn ngữ này.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Korana →

87 từ cốt lõi trong tiếng Korana

Nước

ǁammi

ǁamːi

Lửa

ǀʼaeb

ǀʔaeb

Mặt trời

sores

sores

Mặt trăng

ǁxãb

ǁxãb

Sao

ǀʼamirob

ǀʔamirob

Đêm

thũxub

tʰũxub

Mưa

tūs

tuːs

Tuyết

abas

abas

Gió

ǂʼoab

ǂʔoab

Đất

ǃhūb

ǃʰuːb

Đá

ǀʼuis

ǀʔuis

Núi

ǃareb

ǃareb

Biển

huriǁamma

huriǁamːa

Mẹ

ĩs

ĩs

Cha

abob

abob

Con gái

õas

õas

Tôi

tita

tita

Bạn

sats

sats

Chúng ta

sada / sida

sada / sida

Tên

ǀkxʼonna

ǀkxʼonːa

Người

khoeb

kʰoeb

Đầu

mũǃʼãb

mũǃʔãb

Mắt

mũb

mũb

Tai

ǁnãub

ǁnãub

Mũi

ǂuib

ǂuib

Miệng

kxʼamma

kxʼamːa

Răng

ǁũb

ǁũb

Lưỡi

tamma

tamːa

Tay

ǃʼommi

ǃʔomːi

Bàn chân

ǂaib

ǂʔaib

Tim

ǂaob

ǂaob

Xương

ǂxōb

ǂxoːb

Máu

ǀʼaob

ǀʔaob

Yêu

ǀnām

ǀnaːm

Cây

hais

hais

Chó

arib

arib

Mèo

—

—

Cá

ǁʼaub

ǁʔaub

Chim

kxʼanis

kxʼanis

Ngựa

hāb

haːb

Nhà

kxʼommi

kxʼomːi

Sữa

bīb

biːb

Mật ong

danis

danis

Muối

ǂkxʼōb

ǂkxʼoːb

Rượu vang

ǀkxʼabaǃxarib

ǀkxʼabaǃxarib

Sắt

ǀkxʼurib

ǀkxʼurib

Bánh xe

ǃnaris

ǃnaris

Sách

ǂxanis

ǂxanis

Ăn

ǂʼũ

ǂʔũ

Uống

kxʼā

kxʼaː

Ngủ

ǁʼom

ǁʔom

Một

ǀui

ǀui

Hai

ǀam

ǀam

Ba

ǃnona

ǃnona

Bốn

haka

haka

Năm

koro

koro

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ǃãi

ǃãi

Mới

ǀʼāsa

ǀʔaːsa

Đỏ

ǀkxʼaba

ǀkxʼaba

Trắng

xati

xati

Đen

ǂnū

ǂnuː

Xanh lá

ǃkxʼam

ǃkxʼam

Xanh lam

ǃnoa

ǃnoa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Khoe-Kwadi (tiếng Khoekhoe)

Nghĩa Tiếng KoranaTiếng NamaTiếng TaaTiếng WichitaTiếng YuchiTiếng LuwiTiếng Aari
Nước ǁammi /ǁamːi/ ǁgam-i /ǁɡamːi/ ǃqhàa /ǃqʰaː/ kicʔa /kitsʔa/ tse /tse/ wār /waːr/ noqa /noˈkʼa/
Lửa ǀʼaeb /ǀʔaeb/ ǀae-s /ǀaes/ ǀʼàã /ǀʼãː/ heːcʔa /heːtsʔa/ ʼyati /ʔjati/ pāḫur /ˈpaːxur/ noha /noˈha/
Mặt trời sores /sores/ sores /sores/ ǁʼân /ǁʼã/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ tso /tso/ 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ háy /haj/
Mặt trăng ǁxãb /ǁxãb/ ǁkhâb /ǁkʰãːb/ ǃqhàn /ǃqʰã/ waːh /waːh/ shafa /ʃafa/ 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ arfi /arfi/
Sao ǀʼamirob /ǀʔamirob/ ǀgamiros /ǀɡamiros/ ǃqʰái /ǃqʰái/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ weʼyv /weʔjʌ̃/ — /—/ manka /ˈmanka/
Đêm thũxub /tʰũxub/ tsuxub /tsuxub/ ǃnoe /ǃnoe/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ pado /pado/ — /—/ tumi /tʼumi/
Mưa tūs /tuːs/ ǀnanub /ǀnanub/ ǃkxʼôe /ǃkxʼoe/ — — — doobi /doːbi/
Tuyết abas /abas/ tsâmaros /tsãːmaros/ — hiraːʔa /hiɾaːʔa/ sta /sta/ — —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap