Sandawe

Tiếng Sandawe

Khoisan (giả thuyết ngôn ngữ biệt lập, hoặc cùng với tiếng Hadza)

Ngữ hệKhoisan (giả thuyết ngôn ngữ biệt lập, hoặc cùng với tiếng Hadza) Người nói~60K Chữ viếtLa-tinh (kèm ký tự âm cạch ǀ ǁ ǂ ǃ) Quốc giaTanzania (huyện Kondoa) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3sad

Tiếng Sandawe là một ngôn ngữ có âm tặc lưỡi ở miền trung Tanzania. Có giả thuyết liên hệ với ngữ hệ Khoekhoe hoặc cùng họ với tiếng Hadza, nhưng thường được coi là ngôn ngữ biệt lập. Có 4 âm tặc lưỡi vị âm phân biệt và hệ thống 5 thanh điệu — một trong những ngôn ngữ phức tạp nhất về mặt âm vị học ở châu Phi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sandawe →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sandawe

Nước

tsʼa

tsʼa

Lửa

ǁʼiŋ

ǁʼiŋ

Mặt trời

ǁʼakasu

ǁʼakasu

Mặt trăng

ǃaapuso

ǃaːpuso

Sao

hĩǀáwã

hĩ́ǀáwã̀ː

Đêm

twee

tʷeː

Mưa

tlʼwaŋ

tɬʼwaŋ

Gió

wekheŋ

wekʰeŋ

Đất

ǀʼina

ǀʼina

Đá

diin

diːn

Núi

gawa

ɡawa

Mẹ

yei

jei

Cha

ai

ai

Con gái

thames

tʰames

Tôi

tsi

tsi

Bạn

hapu

hapu

Chúng ta

sũ

sṹ

Tên

ǁwâ

ǁʷâ

Người

ǀnomese

ǀⁿomese

Đầu

tsee

tseː

Mắt

ǀʷěː

ǀʷěː

Tai

keke

keke

Mũi

ǀnati

ǀⁿati

Miệng

ǃnum

ǃⁿum

Răng

ǃʼakhaŋ

ǃʼakʰaŋ

Lưỡi

ǃheŋ

ǃʰeŋ

Tay

tlʼuŋ

tɬʼuŋ

Bàn chân

ǁhata

ǁʰata

Tim

jigida

ɟiɡida

Xương

ǃi

ǃi

Máu

ǁʼekʼa

ǁʼekʼa

Yêu

kalokisi

kalokisi

Cây

thee

tʰeː

Chó

ǀɔɔ

ǀɔː

Mèo

misho

miʃo

Cá

somba

somba

Chim

thwii

tʰwiː

Bướm

karapupu

karapupu

Trứng

diʼa

diʔa

Nhà

khoo

kʰoː

Sữa

jikʼe

ɟikʼe

Muối

uuhlii

uːɬiː

Sắt

keeya

keːja

Sách

kitabu

kitabu

Ăn

mánčʰâ

mántʃʰâ

Uống

tsʼee

tsʼeː

Ngủ

ǁʼo

ǁʼo

Một

tsʼexe

tsʼexe

Hai

kisoxo

kisoxo

Ba

swamkixi

sʷamkixi

Bốn

hakaxi

hakaxi

Năm

kwaʼana

kʷaʔana

Trăm

kom kom

kom kom

Xin chào

gabaeesa

ɡabaeːsa

Cảm ơn

musʼokoyo

musʼokojo

Tốt

ɬáû

ɬáû

Mới

ǁae

ǁaé

Đỏ

butlʼi

butɬʼi

Trắng

phoo

pʰoː

Đen

kʼaŋkʼara

kʼaŋkʼara

Xanh lá

jaanga

ɟaːŋɡa

Xanh lam

bulu

bulu

Đường

sukar

sukar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Khoisan (giả thuyết ngôn ngữ biệt lập, hoặc cùng với tiếng Hadza)

Nghĩa Tiếng SandaweTiếng WichitaTiếng WayuuTiếng Itzá MayaTiếng MingreliaTiếng OromoTiếng Maya Yucatec
Nước tsʼa /tsʼa/ kicʔa /kitsʔa/ wuin /wuin/ jaʼ /haʔ/ წყარი /tsʼqʼari/ bishaan /biʃaːn/ jaʼ /haʔ/
Lửa ǁʼiŋ /ǁʼiŋ/ heːcʔa /heːtsʔa/ siki /siki/ kʼakʼ /kʼakʼ/ დაჩხირი /datʃxiri/ ibidda /ibidːa/ kʼáakʼ /kʼaːkʼ/
Mặt trời ǁʼakasu /ǁʼakasu/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ kaʼi /kaʔi/ kʼin /kʼin/ ბჟა /bʒa/ aduu /aduː/ kʼiin /kʼiːn/
Mặt trăng ǃaapuso /ǃaːpuso/ waːh /waːh/ kashi /kaʃi/ uj /uh/ თუთა /tʰutʰa/ jiʼa /dʒiʔa/ uj /uh/
Sao hĩǀáwã /hĩ́ǀáwã̀ː/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ jolotsü /holotsɨ/ ekʼ /ekʼ/ მურიცხი /muritsxi/ urjii /urdʒiː/ eekʼ /eːkʼ/
Đêm twee /tʷeː/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ aiʼpaʼa /aiʔpaʔa/ akʼabʼ /akʼaɓ/ სერი /seri/ halkan /halkan/ áakʼabʼ /aːkʼaɓ/
Mưa tlʼwaŋ /tɬʼwaŋ/ — huya /huja/ — ჭვიმა /tʃʼvima/ bokkaa /ˈbokːaː/ cháak /tʃáːk/
Gió wekheŋ /wekʰeŋ/ niweʔeːrʔa /niweʔeːɾʔa/ houtai /houtai/ ikʼ /ikʼ/ ბორია /boria/ bubbee /ˈbubːeː/ iikʼ /iːkʼ/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap