Унаӈан тунуу

Tiếng Aleut

Eskimo-Aleut (Aleut)

Ngữ hệEskimo-Aleut (Aleut) Người nói~150 (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtKirin (Nga) / La-tinh (Alaska, chuẩn sau 1972) Quốc giaMỹ (Alaska — quần đảo Aleut/Pribilof), Nga (quần đảo Chỉ huy) Ngôn ngữ chính thứcAlaska (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3ale

Tiếng Aleut (Унаӈан тунуу / Unangam Tunuu) là nhánh Aleut duy nhất còn tồn tại của ngữ hệ Eskimo-Aleut, là ngôn ngữ chị em với mọi ngôn ngữ Eskimo (Inuit + Yupik). Người nói phân bố giữa quần đảo Aleutian và Pribilof của Alaska cùng quần đảo Commander của Nga (Bering và Mednyj). Chuẩn của phương ngữ Atka và phương ngữ Đông khác nhau; dữ liệu trình bày ở đây dùng chuẩn Đông. Tiếng Aleut Mednyj trên đảo Bering là một ngôn ngữ pha trộn Aleut-Nga độc đáo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Aleut →

87 từ cốt lõi trong tiếng Aleut

Nước

таӈах̆

taŋaχ

Lửa

кигнах̆

kiɡnaχ

Mặt trời

агадгих̆

aɡaðɣiχ

Mặt trăng

тугидах̆

tuɣiðaχ

Sao

сдах

sðax

Đêm

амах̆

amaχ

Mưa

кимдух̆

kimduχ

Tuyết

каниих̆

qaniːχ

Đất

танах̆

tanaχ

Đá

нух̆

nuχ

Núi

кииг̆уусих̆

kiːɣuːsiχ

Biển

алаг̆ух̆

alaɣuχ

Mẹ

анаах̆

anaːχ

Cha

адаах̆

aðaːχ

Con gái

асхинух̆

asxinuχ

Tôi

тиӈ

tiŋ

Bạn

тхин

txin

Chúng ta

тимис

timis

Tên

асах

asax

Mắt

дах̆

ðaχ

Tai

tutusix

tutusiχ

Miệng

агилг̆их̆

aɡilɣiχ

Răng

агалух̆

aɡaloχ

Lưỡi

агнах̆

aɡnaχ

Tay

чах̆

tʃaχ

Bàn chân

китах̆

kitaχ

Tim

канух̆

kanuχ

Xương

кахна

qaxna

Máu

аамах̆

aːmaχ

Yêu

кидук-

kiðuk-

Cây

ях̆

jaχ

Chó

сабаакаах̆

sabaːkaːχ

Mèo

кошкаах̆

koʃkaːχ

Cá

ках̆

qaχ

Chim

сах̆

saχ

Bướm

аг̆лак̆иидах̆

aɣlaqiːðaχ

Trứng

саамлах̆

saːmlaχ

Ngựa

куунух̆

kuːnuχ

Nhà

улах̆

ulaχ

Sữa

мулуках̆

mulukaχ

Sắt

к̆умлих̆ух̆

qumliχuχ

Sách

каликах̆

kalikaχ

Ăn

ках̆тах

qaχtax

Uống

таӈах̆-

taŋaχ-

Ngủ

саг̆алих

saɣalix

Một

атак̆ан

ataqan

Hai

аалах

aːlax

Ba

к̆аанкун

qaːnkun

Bốn

сичин

sitʃin

Năm

chaang

tʃaːŋ

Trăm

сисах̆

sisaχ

Xin chào

аӈ

aŋ

Cảm ơn

к̆аг̆аасак

qaɣaːsak

Tốt

игах̆

iɣaχ

Mới

тагадах̆

taɡaðaχ

Đỏ

улуудалих

uluːdalix

Trắng

к̆умалих

qumalix

Đen

к̆ахчикдалих

qaxtʃikðalix

Xanh lá

чидг̆ааюлих

tʃiðɣaːjulix

Xanh lam

chidǵilix

tʃiðɣilix

Trà

chaayux́

tʃaːjuχ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Eskimo-Aleut (Aleut)

Nghĩa Tiếng AleutTiếng Yupik Trung AlaskaTiếng InupiaqTiếng InuktitutTiếng BanjarTiếng Yupik Trung SiberiaTiếng Chăm Tây
Nước таӈах̆ /taŋaχ/ meq /məq/ imiq /imiq/ ᐃᒪᖅ /imaq/ banyu /baɲu/ мыӄ /mɨq/ ايا /ja/
Lửa кигнах̆ /kiɡnaχ/ keneq /kənəq/ igniq /iɡniq/ ᐃᑯᒪ /ikuma/ api /api/ кыныӄ /kɨnɨq/ افوي /apuei/
Mặt trời агадгих̆ /aɡaðɣiχ/ akerta /akəʁta/ siqiñiq /siqiɲiq/ ᓯᕿᓂᖅ /siqiniq/ matahari /matahari/ сиӄиныӄ /siqinɨq/ أديتياء /aditiak/
Mặt trăng тугидах̆ /tuɣiðaχ/ iraluq /iraluq/ tatqiq /tatqiq/ ᑕᖅᑭᖅ /taqːiq/ bulan /bulan/ танӄиӄ /tanqiq/ بيلن /bilan/
Sao сдах /sðax/ agyaq /aɣjaq/ uvluġiaq /uvluʁiaq/ ᐅᓪᓗᕆᐊᖅ /ulːuʁiaq/ bintang /bintaŋ/ иӷалыӄытаӄ /iɣalɨqɨtaq/ فتاۛء /patɨʔ/
Đêm амах̆ /amaχ/ unuk /unuk/ unnuaq /unːuaq/ ᐅᓐᓄᐊᖅ /unːuaq/ malam /malam/ унук /unuk/ مالم /malam/
Mưa кимдух̆ /kimduχ/ ellalluk /əɬːaɬuk/ siḷaluk /siʎaluk/ ᓯᐊᓗᒃ /sialuk/ hujan /ˈhudʒan/ ныпсюк /nɨpsjuk/ —
Tuyết каниих̆ /qaniːχ/ qanikcaq /qaniktʃaq/ apun /apun/ ᐊᐳᑦ /aput/ salju /saldʒu/ анигу /aniɡu/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap