Iñupiatun

Tiếng Inupiaq

Eskimo-Aleut (Inuit)

Ngữ hệEskimo-Aleut (Inuit) Người nói~2K (chắc chắn nguy cấp) Chữ viếtLatin (mở rộng có ġ ł ñ ŋ q) Quốc giaHoa Kỳ (Alaska, North Slope) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức; tiếng Iñupiaq là một trong 20 ngôn ngữ chính thức của bang Alaska theo HB 216, 2014) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3ipk

Tiếng Iñupiaq (ISO 639-1: ik) là một ngôn ngữ Inuit–Yupik–Unangan được sử dụng khắp miền bắc và tây bắc Alaska. Tiếng Iñupiaq Alaska có hai nhóm phương ngữ lớn: Iñupiaq Bắc Alaska, gồm North Slope và Malimiut, và Iñupiaq Bán đảo Seward, gồm Qawiaraq và Bering Strait; hai nhóm khác nhau đáng kể, trong khi các biến thể lân cận tạo thành một chuỗi liên tục. Các ước tính hiện nay tại Alaska ghi nhận khoảng 500–1.500 người sử dụng rất thành thạo, bên cạnh những người học như ngôn ngữ thứ hai, còn sự truyền dạy cho trẻ em đã suy yếu nhiều. Iñupiaq là ngôn ngữ đa tổng hợp, tạo từ phức tạp bằng nhiều hình vị, và được viết bằng hệ chính tả Latinh có các chữ như ġ, ł, ñ và ŋ. Đây là một trong các ngôn ngữ chính thức của Alaska; các chương trình cộng đồng và khóa học của Đại học Alaska hỗ trợ việc tư liệu hóa và phục hồi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Inupiaq →

87 từ cốt lõi trong tiếng Inupiaq

Nước

imiq

imiq

Lửa

igniq

iɡniq

Mặt trời

siqiñiq

siqiɲiq

Mặt trăng

tatqiq

tatqiq

Sao

uvluġiaq

uvluʁiaq

Đêm

unnuaq

unːuaq

Mưa

siḷaluk

siʎaluk

Tuyết

apun

apun

Gió

anuġi

anuʁi

Đất

nuna

nuna

Đá

uyaġak

ujaʁak

Núi

iġġi

iʁːi

Biển

taġiuq

taʁiuq

Mẹ

aaka

aːka

Cha

aapa

aːpa

Con gái

panik

panik

Tôi

uvaŋa

uvaŋa

Bạn

ilviñ

ilviɲ

Chúng ta

uvagut

uvaɡut

Tên

atiq

atiq

Người

iñuk

iɲuk

Mắt

iri

iri

Tai

siun

siun

Mũi

qiŋaq

qiŋaq

Miệng

qaniq

qaniq

Răng

kigun

kiɡun

Lưỡi

uqaq

uqaq

Tay

argak

arɡak

Bàn chân

isigak

isiɡak

Tim

uumman

uːmːan

Xương

sauniq

sauniq

Máu

auk

auk

Yêu

piqpakkun

piqpakːun

Cây

napaaqtuq

napaːqtuq

Chó

qimmiq

qimːiq

Mèo

pusiuraq

pusiuraq

Cá

iqaluk

iqaluk

Chim

tiŋmiaq

tiŋmiaq

Trứng

mannik

manːik

Gấu

akłaq

akɬaq

Ngựa

tuttuqpak

tutːuqpak

Nhà

iglu

iɡlu

Sữa

immuk

imːuk

Muối

taġiuq

taʁiuq

Rượu vang

misuġuq

misuʁuq

Sắt

saviksraq

savikʂaq

Bánh xe

aksraligaun

akʐaliɡaun

Sách

makpiġaat

makpiʁaːt

Ăn

niġiruq

niʁiruq

Uống

imiġuq

imiʁuq

Ngủ

siñiktuq

siɲiktuq

Một

atausiq

atausiq

Hai

malġuk

malʁuk

Ba

piŋasut

piŋasut

Bốn

sisamat

sisamat

Năm

tallimat

talːimat

Trăm

tallimakipiat

talːimakipiat

Xin chào

aluu

aluː

Cảm ơn

quyanaq

qujanaq

Tốt

nakuuruq

nakuːruq

Mới

nutaaq

nutaːq

Đỏ

kaviqsaaq

kaviqsaːq

Trắng

qatiqtuq

qatiqtuq

Xanh lá

suŋaaqtaaq

suŋaːqtaːq

Xanh lam

suŋauraaq

suŋauʁaːq

Máy tính

qaqasauraq

qaqasauraq

Trà

saiyu

saiju

Cà phê

kuukpiaq

kuːkpiaq

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Eskimo-Aleut (Inuit)

Nghĩa Tiếng InupiaqTiếng InuktitutTiếng GreenlandTiếng Yupik Trung AlaskaTiếng Yupik Trung SiberiaTiếng TokelauTiếng Aleut
Nước imiq /imiq/ ᐃᒪᖅ /imaq/ imeq /imeq/ meq /məq/ мыӄ /mɨq/ vai /vai/ таӈах̆ /taŋaχ/
Lửa igniq /iɡniq/ ᐃᑯᒪ /ikuma/ inneq /inːeq/ keneq /kənəq/ кыныӄ /kɨnɨq/ afi /afi/ кигнах̆ /kiɡnaχ/
Mặt trời siqiñiq /siqiɲiq/ ᓯᕿᓂᖅ /siqiniq/ seqineq /seqineq/ akerta /akəʁta/ сиӄиныӄ /siqinɨq/ lā /laː/ агадгих̆ /aɡaðɣiχ/
Mặt trăng tatqiq /tatqiq/ ᑕᖅᑭᖅ /taqːiq/ qaammat /qaːmːat/ iraluq /iraluq/ танӄиӄ /tanqiq/ māhina /maːhina/ тугидах̆ /tuɣiðaχ/
Sao uvluġiaq /uvluʁiaq/ ᐅᓪᓗᕆᐊᖅ /ulːuʁiaq/ ulloriaq /uɬːoʁiaq/ agyaq /aɣjaq/ иӷалыӄытаӄ /iɣalɨqɨtaq/ fetū /fetuː/ сдах /sðax/
Đêm unnuaq /unːuaq/ ᐅᓐᓄᐊᖅ /unːuaq/ unnuaq /unːuaq/ unuk /unuk/ унук /unuk/ pō /poː/ амах̆ /amaχ/
Mưa siḷaluk /siʎaluk/ ᓯᐊᓗᒃ /sialuk/ sialuk /sialuk/ ellalluk /əɬːaɬuk/ ныпсюк /nɨpsjuk/ ua /ua/ кимдух̆ /kimduχ/
Tuyết apun /apun/ ᐊᐳᑦ /aput/ aput /aput/ qanikcaq /qaniktʃaq/ анигу /aniɣu/ kiona /kiona/ каниих̆ /qaniːχ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap