ہندکو

Tiếng Hindko

Nhánh Ấn-Arya (Tây Bắc, Lahnda)

Ngữ hệNhánh Ấn-Arya (Tây Bắc, Lahnda) Người nói~5M Chữ viếtBa Tư-Ả Rập Quốc giaPakistan (Khyber Pakhtunkhwa, Punjab) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hno

Tiếng Hindko thuộc nhóm Lahnda của ngôn ngữ Indo-Aryan, gần với Punjabi và Saraiki. Được dân tộc Hindkowan ở tây bắc Pakistan sử dụng, và trong các khu vực đa ngữ thường đóng vai trò ngôn ngữ thứ hai bên cạnh tiếng Pashto.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hindko →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hindko

Nước

پانڑی

paːɽ̃iː

Lửa

اگ

aɡ

Mặt trời

سورج

soːradʒ

Mặt trăng

چن

tʃan

Sao

تارا

taːɾaː

Đêm

رات

raːt

Mưa

مینہ

mĩː

Tuyết

برف

bərəf

Gió

ہوا

ɦəʋaː

Đất

مٹی

mɪʈːiː

Đá

بٹہ

baʈːaː

Mẹ

ماں

mãː

Cha

پیو

pju

Con gái

دھی

dʱiː

Tôi

میں

mɛ̃ː

Bạn

تُوں

tũː

Chúng ta

اَسِیں

əsĩː

Tên

ناں

nãː

Mắt

اکھ

əkːʰ

Tai

کن

kənː

Mũi

نک

nak

Răng

دند

dand

Lưỡi

جیب

dʒiːb

Tay

ہتھ

hatːʰ

Bàn chân

پیر

peːr

Tim

دل

dil

Xương

ہڈی

həɖːiː

Máu

خون

xuːn

Yêu

پیار

pjaːr

Cây

درخت

daɾaxt

Chó

کتا

kuttaː

Mèo

بلی

billi

Cá

مچھی

mətʃʰiː

Trứng

آنڈا

aːɳɖaː

Nhà

گھر

ɡʱar

Sữa

دُدھ

dʊdʱ

Muối

لون

luːɳ

Sắt

لوہا

loːɦaː

Ăn

کھانڑا

kʰaːɽ̃aː

Uống

پینا

piːɳaː

Ngủ

سونا

soːnaː

Một

ہک

hikː

Hai

دو

doː

Ba

تن

tin

Bốn

چار

tʃaːr

Năm

پنج

pandʒ

Xin chào

اسلام علیکم

assalaːmu ʕalaikum

Cảm ơn

شکریہ

ʃukrija

Tốt

چنگا

tʃəŋɡaː

Đỏ

لال

laːl

Trắng

چٹا

tʃɪʈːaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nhánh Ấn-Arya (Tây Bắc, Lahnda)

Nghĩa Tiếng HindkoTiếng DogriTiếng PunjabTiếng SaraikiTiếng KangriTiếng Punjabi TâyTiếng Haryana
Nước پانڑی /paːɽ̃iː/ पानी /paːniː/ ਪਾਣੀ /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa اگ /aɡ/ अग्ग /aɡː/ ਅੱਗ /əɡː/ اَگ /əɡ/ अग्ग /aɡː/ اگ /əɡː/ आग /aːɡ/
Mặt trời سورج /soːradʒ/ सूरज /suːraj/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ سُورج /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/ سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng چن /tʃan/ चन्न /tʃanː/ ਚੰਦ /tʃənd/ چن /tʃən/ चन्न /tʃanː/ چن /tʃən/ चांद /tʃãːd/
Sao تارا /taːɾaː/ तारा /taːraː/ ਤਾਰਾ /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Đêm رات /raːt/ रात /raːt/ ਰਾਤ /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/
Mưa مینہ /mĩː/ मींह /mĩːh/ ਮੀਂਹ /mĩː/ مینہ /mĩː/ बरखा /bərkʰaː/ مینہہ /mĩː/ मींह /mĩː/
Tuyết برف /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ ਬਰਫ਼ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ — برف /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap