ਪੰਜਾਬੀ

Tiếng Punjab

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~150M Chữ viếtGurmukhi/Shahmukhi Quốc giaPakistan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Punjab) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pan Glottocodepanj1256

Tiếng Punjab (ਪੰਜਾਬੀ Pañjābī / پنجابی Panjābī) là một ngôn ngữ Ấn-Arya với khoảng 150 triệu người nói, bị chia cắt gay gắt bởi cuộc phân chia Ấn Độ - Pakistan năm 1947. Ở Pakistan (khoảng 110 triệu), đây là tiếng mẹ đẻ được nói nhiều nhất (khoảng 38% dân số) nhưng không được nhà nước công nhận — tiếng Urdu là quốc ngữ duy nhất, và tỉnh Punjab dùng tiếng Urdu trong hành chính và trường học. Ở Ấn Độ (khoảng 32 triệu), đây là một trong 22 ngôn ngữ được hiến pháp liệt kê và là ngôn ngữ chính thức của bang Punjab. Hai hệ chữ viết cùng tồn tại dọc theo chính lằn ranh tôn giáo - chính trị ấy: chữ Gurmukhi (chữ abugida hệ Brahmi, chữ của thánh điển Sikh Guru Granth Sahib, được Guru Angad hoàn thiện vào thế kỷ 16) dùng ở bang Punjab của Ấn Độ và trong các cộng đồng Sikh khắp thế giới; chữ Shahmukhi (chữ Ba Tư - Ả Rập cải biên, do người Punjab theo đạo Hồi sử dụng) dùng ở Pakistan. Trong các ngôn ngữ Ấn-Arya, tiếng Punjab nổi bật nhờ hệ thanh điệu sinh ra từ sự mất đi của các phụ âm tắc hữu thanh bật hơi: ba thanh điệu đối lập (bằng / cao xuống / thấp lên) — điều hiếm thấy trong ngữ hệ Ấn-Âu. Cộng đồng hải ngoại lớn ở Anh, Canada (các cộng đồng Punjab đa số theo đạo Sikh từ cuối thế kỷ 19), Úc và Hoa Kỳ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Punjab →

87 từ cốt lõi trong tiếng Punjab

Nước

ਪਾਣੀ

paːɳiː

Lửa

ਅੱਗ

əɡː

Mặt trời

ਸੂਰਜ

suːɾədʒ

Mặt trăng

ਚੰਦ

tʃənd

Sao

ਤਾਰਾ

taːɾaː

Đêm

ਰਾਤ

raːt

Mưa

ਮੀਂਹ

mĩː

Tuyết

ਬਰਫ਼

bəɾəf

Gió

ਹਵਾ

ɦəʋaː

Đất

ਮਿੱਟੀ

mɪʈːiː

Đá

ਪੱਥਰ

ˈpətːʰəɾ

Núi

ਪਹਾੜ

pəˈhaːɽ

Biển

ਸਮੁੰਦਰ

səˈmʊndəɾ

Mẹ

ਮਾਂ

mãː

Cha

ਪਿਤਾ

pɪtaː

Con gái

ਧੀ

dʱiː

Tôi

ਮੈਂ

mɛ̃ː

Bạn

ਤੂੰ

tũː

Chúng ta

ਅਸੀਂ

əsĩː

Tên

ਨਾਂ

nãː

Người

ਵਿਅਕਤੀ

ʋɪəktiː

Đầu

ਸਿਰ

sɪɾ

Mắt

ਅੱਖ

əkːʰ

Tai

ਕੰਨ

kənː

Mũi

ਨੱਕ

nəkː

Miệng

ਮੂੰਹ

mũː

Răng

ਦੰਦ

dənd

Lưỡi

ਜੀਭ

dʒiːbʱ

Tay

ਹੱਥ

hətːʰ

Bàn chân

ਪੈਰ

pɛːɾ

Tim

ਦਿਲ

dɪl

Xương

ਹੱਡੀ

həɖːiː

Máu

ਖੂਨ

xuːn

Phân

ਟੱਟੀ

ʈəʈːiː

Yêu

ਪਿਆਰ

pɪaːɾ

Cây

ਰੁੱਖ

ɾʊkːʰ

Chó

ਕੁੱਤਾ

kʊtːaː

Mèo

ਬਿੱਲੀ

bɪlːiː

Cá

ਮੱਛੀ

mətʃʰiː

Chim

ਪੰਛੀ

pəntʃʰiː

Bướm

ਤਿਤਲੀ

tɪtliː

Trứng

ਆਂਡਾ

ãːɖaː

Gấu

ਰਿੱਛ

rɪtʃʰ

Ngựa

ਘੋੜਾ

kòːɽaː

Nhà

ਘਰ

kə̀ɾ

Sữa

ਦੁੱਧ

dʊdːʱ

Mật ong

ਸ਼ਹਿਦ

ʃəɦəd

Muối

ਲੂਣ

luːɳ

Rượu vang

ਵਾਈਨ

ʋaːiːn

Gạo

ਚੌਲ

tʃɔːl

Sô-cô-la

ਚਾਕਲੇਟ

ˈtʃaːkleːʈ

Sắt

ਲੋਹਾ

loːɦaː

Bánh xe

ਪਹੀਆ

pəɦiaː

Lụa

ਰੇਸ਼ਮ

ˈreːʃəm

Sách

ਕਿਤਾਬ

kɪˈtaːb

Ăn

ਖਾਣਾ

kʰaːɳaː

Uống

ਪੀਣਾ

piːɳaː

Ngủ

ਸੌਣਾ

sɔːɳaː

Một

ਇੱਕ

ɪkː

Hai

ਦੋ

doː

Ba

ਤਿੰਨ

tɪnː

Bốn

ਚਾਰ

tʃaːɾ

Năm

ਪੰਜ

pəndʒ

Trăm

ਸੌ

sɔː

Xin chào

ਸਤਿ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ

sət sɾiː əkaːl

Cảm ơn

ਧੰਨਵਾਦ

tə̀nːʋaːd

Tốt

ਚੰਗਾ

tʃəŋɡaː

Mới

ਨਵਾਂ

nəʋãː

Đỏ

ਲਾਲ

laːl

Trắng

ਚਿੱਟਾ

tʃɪtːaː

Đen

ਕਾਲਾ

kaːlaː

Xanh lá

ਹਰਾ

ɦəˈɾaː

Xanh lam

ਨੀਲਾ

niːlaː

Chim cu cu

ਕੋਇਲ

koil

Máy tính

ਕੰਪਿਊਟਰ

kəmpɪʊʈəɾ

Wifi

ਵਾਈ-ਫ਼ਾਈ

ʋaːiːfaːiː

Sushi

ਸੂਸ਼ੀ

suːʃiː

Trà

ਚਾਹ

tʃaː˨˩

Cà phê

ਕੌਫ਼ੀ

kɔːfiː

Đường

ਖੰਡ

kʰəɳɖ

Cam

ਸੰਤਰਾ

sənˈtɾaː

99

ਨੜਿੰਨਵੇਂ

nəɽɪnːʋẽː

Dopamine

ਡੋਪਾਮੀਨ

ɖoːpaːmiːn

Dấu @

ਐਟ

ɛːʈ

Tiếng cười trên mạng

ਹਾਹਾ

haːhaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng PunjabTiếng Punjabi TâyTiếng SaraikiTiếng HindkoTiếng DogriTiếng HindiTiếng Haryana
Nước ਪਾਣੀ /paːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ پانڑی /paːɽ̃iː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa ਅੱਗ /əɡː/ اگ /əɡː/ اَگ /əɡ/ اگ /aɡ/ अग्ग /aɡː/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ سُورج /suːrədʒ/ سورج /soːradʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng ਚੰਦ /tʃənd/ چن /tʃən/ چن /tʃən/ چن /tʃan/ चन्न /tʃanː/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Sao ਤਾਰਾ /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Đêm ਰਾਤ /raːt/ رات /raːt/ رات /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/
Mưa ਮੀਂਹ /mĩː/ مینہہ /mĩː/ مینہ /mĩː/ مینہ /mĩː/ मींह /mĩːh/ बारिश /ˈbaːrɪʃ/ मींह /mĩː/
Tuyết ਬਰਫ਼ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ برف /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ बर्फ़ /bərf/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Punjab
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
Tiếng Punjab
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap