डोगरी

Tiếng Dogri

Ấn-Arya (Tây Bắc, Pahari)

Ngữ hệẤn-Arya (Tây Bắc, Pahari) Người nói~2.6M Chữ viếtDevanagari, Dogra Akkhar (lịch sử), Ba Tư-Ả Rập Quốc giaẤn Độ (Jammu, Himachal Pradesh) Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3doi

Tiếng Dogri là ngôn ngữ được Hiến pháp Ấn Độ công nhận, chủ yếu dùng ở vùng Jammu. Số người nói không nhiều, nhưng có truyền thống văn học phong phú; được đưa vào Phụ lục VIII năm 2003.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Dogri →

87 từ cốt lõi trong tiếng Dogri

Nước

पानी

paːniː

Lửa

अग्ग

aɡː

Mặt trời

सूरज

suːraj

Mặt trăng

चन्न

tʃanː

Sao

तारा

taːraː

Đêm

रात

raːt

Mưa

मींह

mĩːh

Tuyết

बरफ

bəɾəf

Gió

ब्हाऽ

bʱaː

Đất

मिट्टी

mɪʈːiː

Đá

पत्थर

ˈpətːʰər

Núi

प्हाड़

pʰaːɽ

Biển

समुंदर

səmundər

Mẹ

मां

mãː

Cha

बापू

baːpuː

Con gái

धीऽ

dʱiː

Tôi

औं

ɔ̃ː

Bạn

तूं

tũː

Chúng ta

अस

əs

Tên

नां

nãː

Người

मनुक्ख

mənukːʰ

Đầu

सिर

sir

Mắt

अक्ख

akːʰ

Tai

कन्न

kanː

Mũi

नक्क

nakː

Miệng

मूंह

mũːh

Răng

दंद

dand

Lưỡi

जीभ

dʒiːbʱ

Tay

हत्थ

hatːʰ

Bàn chân

पैर

pɛːr

Tim

दिल

dil

Xương

हड्डी

həɖːiː

Máu

खून

xuːn

Phân

गू

ɡuː

Yêu

प्यार

pjaːr

Cây

रुक्ख

rukːʰ

Chó

कुत्ता

kuttaː

Mèo

बिल्ली

bilːiː

Cá

मच्छी

mətʃːʰiː

Chim

पंछी

pəɳtʃʰiː

Bướm

तितली

titliː

Trứng

आंडा

aːɳɖaː

Ngựa

घोड़ा

ɡʱoɽaː

Nhà

घर

ɡʱər

Sữa

दुद्ध

dudːʱ

Mật ong

शैहद

ʃɛːɦəd

Muối

लूण

luːɳ

Gạo

चौल

tʃɔːl

Sắt

लोहा

loːɦaː

Bánh xe

पेहिया

peːɦijaː

Lụa

रेशम

reːʃəm

Sách

कताब

kətaːb

Ăn

खाना

kʰaːnaː

Uống

पीना

piːnaː

Một

इक

ik

Hai

दो

do

Ba

त्रै

tɾɛː

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पंज

pəndʒ

Trăm

सौ

sɔː

Xin chào

नमस्कार

nəməskaːr

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

चन्गा

tʃəŋɡaː

Mới

नमां

nəmãː

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

चिट्टा

tʃɪʈːaː

Đen

काला

kaːlaː

Xanh lá

हरा

ɦəraː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (Tây Bắc, Pahari)

Nghĩa Tiếng DogriTiếng KangriTiếng HindkoTiếng PunjabTiếng SaraikiTiếng HaryanaTiếng Punjabi Tây
Nước पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ پانڑی /paːɽ̃iː/ ਪਾਣੀ /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/
Lửa अग्ग /aɡː/ अग्ग /aɡː/ اگ /aɡ/ ਅੱਗ /əɡː/ اَگ /əɡ/ आग /aːɡ/ اگ /əɡː/
Mặt trời सूरज /suːraj/ सूरज /suːraj/ سورج /soːradʒ/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ سُورج /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/
Mặt trăng चन्न /tʃanː/ चन्न /tʃanː/ چن /tʃan/ ਚੰਦ /tʃənd/ چن /tʃən/ चांद /tʃãːd/ چن /tʃən/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ ਤਾਰਾ /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/ ਰਾਤ /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/
Mưa मींह /mĩːh/ बरखा /bərkʰaː/ مینہ /mĩː/ ਮੀਂਹ /mĩː/ مینہ /mĩː/ मींह /mĩː/ مینہہ /mĩː/
Tuyết बरफ /bəɾəf/ — برف /bərəf/ ਬਰਫ਼ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap