हरयाणवी

Tiếng Haryana

Ấn-Arya (phía tây)

Ngữ hệẤn-Arya (phía tây) Người nói~13M Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ (Haryana, Delhi) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bgc

Tiếng Haryanvi là ngôn ngữ của bang Haryana bao quanh Delhi. Gần với tiếng Hindi chuẩn nhưng vẫn giữ các đặc điểm của tiếng Hindi miền tây, và có ngữ điệu đặc trưng thường được truyền thông Ấn Độ nhắc đến.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Haryana →

87 từ cốt lõi trong tiếng Haryana

Nước

पाणी

paːɳiː

Lửa

आग

aːɡ

Mặt trời

सूरज

suːɾədʒ

Mặt trăng

चांद

tʃãːd

Sao

तारा

taːɾaː

Đêm

रात

raːt

Mưa

मींह

mĩː

Tuyết

बरफ

bəɾəf

Gió

हवा

ɦəʋaː

Đất

माट्टी

maːʈːiː

Đá

पत्थर

ˈpətːʰər

Núi

पहाड़

pəɦaːɽ

Biển

समुंदर

səmundəɾ

Mẹ

माई

maːiː

Cha

बापू

baːpuː

Con gái

छोरी

tʃʰoɾiː

Tôi

मैं

mɛ̃ː

Bạn

तू

tuː

Chúng ta

हम

ɦəm

Tên

नाम

naːm

Người

माणस

maːɳəs

Đầu

सिर

sɪɾ

Mắt

आख

aːkʰ

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मुँह

mũːɦ

Răng

दांत

dãːt

Lưỡi

जीभ

dʒiːbʱ

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

पैर

pɛːr

Tim

दिल

dɪl

Xương

हाड्डी

haːɖːiː

Máu

खून

xuːn

Phân

टट्टी

ʈəʈːiː

Yêu

मोहब्बत

mohabːət

Cây

दरखत

dəɾkʰət

Chó

कुत्ता

kutːaː

Mèo

बिल्ली

bɪlːiː

Cá

मच्छी

mətʃʰiː

Chim

चिड़िया

tʃiɽija

Trứng

अंडा

əɳɖaː

Gấu

भाल्लू

bʱaːlːuː

Ngựa

घोड़ा

ɡʱoɽaː

Nhà

घर

ɡʱəɾ

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

शहद

ʃəɦəd

Muối

लूण

luːɳ

Rượu vang

शराब

ʃəraːb

Sắt

लोहा

loːɦaː

Bánh xe

पहिया

pəɦijaː

Lụa

रेशम

reːʃəm

Sách

किताब

kitaːb

Ăn

खाणा

kʰaːɳaː

Uống

पीणा

piːɳaː

Ngủ

सोणा

soːɳaː

Một

एक

eːk

Hai

दो

do

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सौ

sɔː

Xin chào

राम राम

ɾaːm ɾaːm

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

चोखा

tʃoːkʰaː

Mới

नया

nəjaː

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

सफेद

səfeːd

Đen

काळा

kaːɭaː

Xanh lá

हरा

ɦəraː

Xanh lam

नीला

niːlaː

Chim cu cu

कोयल

koːjəl

99

निन्यानवे

nɪnjaːnʋeː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (phía tây)

Nghĩa Tiếng HaryanaTiếng HindiTiếng UrduTiếng AwadhiTiếng AngikaTiếng BhojpuriTiếng Magadhi
Nước पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ آگ /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ چاند /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/
Sao तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ ستارہ /sɪtaːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ رات /raːt/ राति /raːti/ रात /raːt/ राति /raːtɪ/ रात /raːt/
Mưa मींह /mĩː/ बारिश /ˈbaːrɪʃ/ بارش /ˈbaːrɪʃ/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bəɾəkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết बरफ /bəɾəf/ बर्फ़ /bərf/ برف /bərf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap