اردو

Tiếng Urdu

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~230M Chữ viếtNastaliq (Ba Tư-Ả Rập) Quốc giaPakistan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcPakistan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3urd Glottocodeurdu1245

Còn gọi là: Urdu

Tiếng Urdu (اردو Urdū) là một ngôn ngữ Ấn-Arya với khoảng 230 triệu người nói, là quốc ngữ duy nhất của Pakistan và là một trong 22 ngôn ngữ được hiến pháp Ấn Độ liệt kê. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Urdu và tiếng Hindi dùng chung một ngữ vực khẩu ngữ (tiếng Hindustan) và hiểu được nhau trong lời nói hằng ngày, nhưng khác biệt sâu sắc ở chữ viết, từ vựng trang trọng và chính trị chuẩn hóa: tiếng Urdu dùng chữ Ba Tư - Ả Rập kiểu Nastaliq, một lối thư pháp hình thành ở Ba Tư vào khoảng thế kỷ 14, và lấy từ vựng bác học, văn chương từ tiếng Ba Tư và tiếng Ả Rập, trong khi tiếng Hindi dùng chữ Devanagari và lấy từ tiếng Phạn. Sự tách rời được củng cố trong quá trình chuẩn hóa thuộc địa Anh thế kỷ 19 (cuộc tranh cãi Hindi - Urdu từ năm 1867) và được định hình dứt khoát bởi cuộc phân chia năm 1947. Tiếng Urdu nổi danh với truyền thống thơ ghazal: Mir Taqi Mir (thế kỷ 18), Mirza Ghalib (thế kỷ 19), Allama Iqbal (thế kỷ 20, nhà thơ dân tộc của Pakistan), Faiz Ahmed Faiz, Ahmad Faraz. Giải thưởng văn học lớn: Adamjee Literary Award. Cộng đồng hải ngoại đông đảo ở Anh, Hoa Kỳ, Canada và các nước vùng Vịnh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Urdu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Urdu

Nước

پانی

paːniː

Lửa

آگ

aːɡ

Mặt trời

سورج

suːɾədʒ

Mặt trăng

چاند

tʃãːd

Sao

ستارہ

sɪtaːɾaː

Đêm

رات

raːt

Mưa

بارش

ˈbaːrɪʃ

Tuyết

برف

bərf

Gió

ہوا

ɦəʋaː

Đất

مٹی

mɪʈːiː

Đá

پتھر

ˈpətʰər

Núi

پہاڑ

pəˈɦaːɽ

Biển

سمندر

səˈmʊndər

Mẹ

ماں

mãː

Cha

والد

ʋaːlɪd

Con gái

بیٹی

beːʈiː

Tôi

میں

mɛ̃ː

Bạn

تم

tʊm

Chúng ta

ہم

ɦəm

Tên

نام

naːm

Người

انسان

ɪnˈsaːn

Đầu

سر

sər

Mắt

آنکھ

ãːkʰ

Tai

کان

kaːn

Mũi

ناک

naːk

Miệng

منہ

mʊ̃ː

Răng

دانت

dãːt

Lưỡi

زبان

zəbaːn

Tay

ہاتھ

haːtʰ

Bàn chân

پاؤں

paːõː

Tim

دل

dɪl

Xương

ہڈی

həɖːiː

Máu

خون

xuːn

Phân

ٹٹی

ʈəʈːiː

Yêu

محبت

mʊhəbːət

Cây

درخت

dəɾəxt

Chó

کتا

kʊtːaː

Mèo

بلی

bɪlːiː

Cá

مچھلی

mətʃʰliː

Chim

پرندہ

pəɾɪndaː

Bướm

تتلی

tɪtliː

Trứng

انڈا

əɳɖaː

Gấu

بھالو

bʱaːluː

Ngựa

گھوڑا

ɡʱoːɽaː

Nhà

گھر

ɡʱəɾ

Sữa

دودھ

duːdʱ

Mật ong

شہد

ʃəɦəd

Muối

نمک

nəmək

Rượu vang

شراب

ʃəraːb

Gạo

چاول

ˈtʃaːʋəl

Sô-cô-la

چاکلیٹ

ˈtʃaːkleːʈ

Sắt

لوہا

loːɦaː

Bánh xe

پہیہ

pəɦijaː

Lụa

ریشم

ˈreːʃəm

Sách

کتاب

kɪˈtaːb

Ăn

کھانا

kʰaːnaː

Uống

پینا

piːnaː

Ngủ

سونا

soːnaː

Một

ایک

eːk

Hai

دو

doː

Ba

تین

tiːn

Bốn

چار

tʃaːr

Năm

پانچ

pãːtʃ

Trăm

سو

sɔː

Xin chào

السلام علیکم

əsːalaːm əlaɪkʊm

Cảm ơn

شکریہ

ʃʊkɾɪjaː

Tốt

اچھا

ətʃːʰaː

Mới

نیا

nəjaː

Đỏ

لال

laːl

Trắng

سفید

səˈfeːd

Đen

کالا

kaːlaː

Xanh lá

ہرا

ɦəˈraː

Xanh lam

نیلا

niːlaː

Chim cu cu

کوئل

koːjəl

Gâu gâu

بھَو بھَو

bʱəʊ bʱəʊ

Ò ó o

ککڑوں کوں

kʊkɽũː kũː

Máy tính

کمپیوٹر

kəmpjuːʈəɾ

Wifi

وائی فائی

ʋaːiːfaːiː

Sushi

سوشی

suːʃiː

Trà

چائے

tʃaːeː

Cà phê

کافی

kaːfiː

Đường

چینی

tʃiːniː

Cam

سنگترہ

səŋɡˈtəɾa

99

ننانوے

nənaːnəʋeː

Dopamine

ڈوپامین

ɖoːpaːˈmiːn

Dấu @

ایٹ

ɛːʈ

Tiếng cười trên mạng

ہا ہا ہا

haː haː haː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng UrduTiếng HindiTiếng HaryanaTiếng Hindi FijiTiếng BhojpuriTiếng PunjabTiếng Angika
Nước پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ paani /paːni/ पानी /paːniː/ ਪਾਣੀ /paːɳiː/ पानी /paːniː/
Lửa آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ aagi /aːɡi/ आगि /aːɡɪ/ ਅੱਗ /əɡː/ आग /aːɡ/
Mặt trời سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ suraj /suːrədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng چاند /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ chaand /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ ਚੰਦ /tʃənd/ चान /tʃaːn/
Sao ستارہ /sɪtaːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ taaraa /taːraː/ तारा /taːɾaː/ ਤਾਰਾ /taːɾaː/ तारा /taːraː/
Đêm رات /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ raat /raːt/ राति /raːtɪ/ ਰਾਤ /raːt/ रात /raːt/
Mưa بارش /ˈbaːrɪʃ/ बारिश /ˈbaːrɪʃ/ मींह /mĩː/ barsaat /bərsaːt/ बरखा /bəɾəkʰaː/ ਮੀਂਹ /mĩː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết برف /bərf/ बर्फ़ /bərf/ बरफ /bəɾəf/ baraf /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ ਬਰਫ਼ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Urdu
میں ہوٹل کے سامنے ایک دکان میں دیکھا سوٹ پہن کر دیکھنا چاہتا ہوں
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
Tiếng Urdu
میں ہوٹل کے سامنے ایک دکان میں دیکھا سوٹ پہن کر دیکھنا چاہتا ہوں

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap