Kūvi

Tiếng Kuvi

Dravidia (nam-trung tâm, nhóm Gondi-Kui)

Ngữ hệDravidia (nam-trung tâm, nhóm Gondi-Kui) Người nói~155K Chữ viếtOdia / Latin / Telugu (khác nhau theo vùng) Quốc giaẤn Độ (Odisha — Koraput, Rayagada, Kalahandi; bắc Andhra Pradesh) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ của một Scheduled Tribe; có một mức độ biết chữ bằng chữ Odia) ISO 639-3kxv Glottocodekuvi1243

Tiếng Kuvi (còn gọi là Khondi, Kondh) là một ngôn ngữ Dravida Nam-Trung tâm có quan hệ gần gũi với tiếng Kui và tiếng Gondi, được người Kondh sử dụng khắp dãy Ghats Đông của Odisha và bắc Andhra Pradesh. Giống như các ngôn ngữ chị em của nó, tiếng Kuvi bảo lưu hệ thống giống của ngữ hệ Dravida vốn phân biệt giống đực, hữu sinh phi-đực và vô sinh trong động từ, và thể hiện những tương phản âm xuýt đầu lưỡi/quặt lưỡi đặc trưng của Gondi-Kui.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kuvi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kuvi

Nước

ēju

eːju

Lửa

—

—

Mặt trời

wēḍa

ʋeːɖa

Mặt trăng

lēnʒu

leːndʒu

Sao

hukka

hukka

Đêm

laanga

laːŋɡa

Mưa

bela

bela

Gió

gāli

ɡaːli

Đất

irā

iɾaː

Đá

vali

ʋali

Núi

hōru

hoːru

Biển

samduri

samduri

Mẹ

talli

talli

Cha

tanzi

tandʒi

Con gái

māŋga

maːŋɡa

Tôi

nānu

naːnu

Bạn

nīnu

niːnu

Chúng ta

māru / māmbu

maːru / maːmbu

Tên

dōru

doːru

Đầu

trāju

traːju

Mắt

kanu

kanu

Tai

kiriyu

kiɾiju

Mũi

mungeli

muŋɡeli

Miệng

guti

ɡuʈi

Răng

palu

palu

Lưỡi

wenḍaru

ʋenɖaru

Tay

kēju

keːju

Bàn chân

kālu

kaːlu

Tim

hīja

hiːja

Xương

prēnu

preːnu

Máu

netteri

netːeri

Yêu

—

—

Cây

mrānu

mraːnu

Chó

nēyi

neːji

Mèo

—

—

Cá

mīnu

miːnu

Chim

paṭa

paʈa

Trứng

tala

tala

Gấu

ouḍi

ouɖi

Nhà

illu

illu

Sữa

pālu

paːlu

Mật ong

krīya

kriːja

Muối

hāru

haːru

Rượu vang

anguri rāsā

aŋɡuri raːsaː

Sách

pati

pati

Ăn

tinba

tinba

Uống

unba

unba

Một

rondi

rondi

Hai

rīndi

riːɳɖi

Ba

mūndi

muːndi

Bốn

sāri

saːri

Năm

pāsa

paːsa

Trăm

pāsa kōḍe

paːsa koːɖe

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

nehi

nehi

Mới

puni

puni

Đỏ

neturi

neturi

Trắng

humdi

humdi

Đen

kadia

kadia

Xanh lam

nili

nili

Chim cu cu

kuhu paṭa

kuɦu paʈa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Dravidia (nam-trung tâm, nhóm Gondi-Kui)

Nghĩa Tiếng KuviTiếng KodavaTiếng IrulaTiếng KannadaTiền Dravida ngữTiếng GondiTiếng Badaga
Nước ēju /eːju/ ನೀರ್ /niːrɨ/ nīr /niːɾ/ ನೀರು /niːɾu/ *nīr /nīr/ येर /jeːr/ neeru /neːru/
Lửa — /—/ ತಿತ್ತ್ /tittɨ/ tī /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ *tī /tī/ तड्मि /taɖmi/ kitcha /kitʃɑ/
Mặt trời wēḍa /ʋeːɖa/ ಸೂರ್ಯ /suːrja/ čūriyen /tʃuːɾijen/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ *poẓutu /poɻutu/ पोड़्द /poːɽd/ hottu /hɔtːu/
Mặt trăng lēnʒu /leːndʒu/ ನೆಲಚಿ /nelatʃi/ niḷā /niɭaː/ ಚಂದ್ರ /tʃandɾa/ *nilā /nilā/ नेलेंज /nelːeːndʒ/ thinguva /t̪iŋɡuvɑ/
Sao hukka /hukka/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂatra/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ *cukkV /tʃukkV/ सुक्कुम /sukkum/ sukki /sukːi/
Đêm laanga /laːŋɡa/ ಬಯಿಟ್ /bajiʈɨ/ ravu /ravu/ ರಾತ್ರಿ /raːt̪ri/ *irā /iraː/ राति /raːti/ raatri /raːtri/
Mưa bela /bela/ ಮಳೆ /maɭe/ — ಮಳೆ /ˈmaɭe/ *maẓ- /maẓ/ पिर्रु /pirru/ me /me/
Gió gāli /ɡaːli/ ಗಾಳಿ /ɡaːɭi/ — ಗಾಳಿ /ɡaːɭi/ *waḷi /waɭi/ — —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap