Xapagí

Tiếng Pirahã

Mura (biệt lập)

Ngữ hệMura (biệt lập) Người nói~360 Chữ viếtLatin Quốc giaBrazil (Amazonas) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3myp

Tiếng Pirahã nổi tiếng trong ngôn ngữ học bởi những đặc điểm loại hình cực đoan: không có mệnh đề lồng, không có số đếm chính xác (chỉ có "ít" và "nhiều"), không có từ chỉ màu sắc, không có thì ngữ pháp kiểu châu Âu. Phân tích của Daniel Everett đã làm dấy lên cuộc tranh luận lớn về ngữ pháp phổ quát.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pirahã →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pirahã

Nước

pií

pií

Lửa

hoaí

hoaí

Mặt trời

hisí

hisí

Mặt trăng

kaháíxáii

kaháíʔáii

Sao

—

—

Đêm

xahoái

ʔahoái

Mưa

pii

pii

Gió

xohói

ʔohói

Đất

bigí

biɡí

Đá

xaxái

ʔaʔái

Biển

piigiotigai

piiɡiotiɡai

Mẹ

baíxi

baíʔi

Cha

baíxi

baíʔi

Con gái

hoísai

hoísai

Tôi

ti

ti

Bạn

gixai

ɡiʔai

Chúng ta

tiatiso

tiatiso

Tên

karí

karí

Đầu

xapapai

ʔapapai

Mắt

kosi

kosi

Tai

xáooí

ʔáooí

Mũi

xitaoí

ʔitaoí

Miệng

kao

kao

Răng

aitoi

aitoi

Lưỡi

ipopai

ipopai

Tay

xoái

ʔoái

Bàn chân

xaaí

ʔaaí

Tim

—

—

Xương

xaí

ʔaí

Máu

biipai

biipai

Yêu

—

—

Cây

xií

ʔií

Chó

giopaíxi

ɡiopaíʔi

Mèo

xowí

ʔowí

Cá

tíxisi

tíʔisi

Chim

piibigi

piibiɡi

Bướm

sibíoí

sibíoí

Trứng

sitoí

sitoí

Nhà

kaiíi

kaiíi

Sữa

xíbogi

ʔíboɡi

Mật ong

xaáhái

ʔaáhái

Gạo

xahóikasí

ʔahóikasí

Ăn

xohoái

ʔohoái

Uống

gao

ɡao

Ngủ

xaití

ʔaití

Một

hói

hói

Hai

hoí

hoí

Ba

baágiso

baáɡiso

Xin chào

—

—

Cảm ơn

kapiíhií

kapiíhií

Tốt

báaxáí

báaʔáí

Mới

xasí

ʔasí

Đỏ

biísi

biísi

Trắng

kobiaí

kobiaí

Đen

kopaíai

kopaíai

Xanh lá

xahoasai

ʔahoasai

Xanh lam

xahoasai

ʔahoasai

Cà phê

kapíi

kapíi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Mura (biệt lập)

Nghĩa Tiếng PirahãTiếng YuchiTiền Maya ngữTiếng MakasaeTiếng NekoTiếng Totonac CoyutlaTiếng Pyu
Nước pií /pií/ tse /tse/ *haʔ /haʔ/ ira /ˈira/ wai /wai/ chúchut /tʃútʃut/ tduṃ /t.du(j)/
Lửa hoaí /hoaí/ ʼyati /ʔjati/ *qʼaaqʼ /qʼaaqʼ/ ata /ˈata/ titɛ /titɛ/ lhkúyat /ɬkújat/ — /—/
Mặt trời hisí /hisí/ tso /tso/ *qʼiinh /qʼiinh/ watu /ˈwatu/ aatʌ /aːtʌ/ chichiní /tʃitʃiní/ — /—/
Mặt trăng kaháíxáii /kaháíʔáii/ shafa /ʃafa/ *uːh /uːh/ uru /ˈuru/ — /—/ papá /papá/ — /—/
Sao — /—/ weʼyv /weʔjʌ̃/ *eʼq /eʼq/ lekiluru /lekiluru/ kumba /kumba/ staku /staku/ — /—/
Đêm xahoái /ʔahoái/ pado /pado/ *aqʼabʼ /aqʼaɓ/ maagamu /maaɡamu/ — /—/ tsisní /tsisní/ — /—/
Mưa pii /pii/ — *nhabʼ /ŋaɓ/ ae /ae/ wai /wai/ sin /sin/ —
Gió xohói /ʔohói/ — *ʔiʔqʼ /ʔiʔqʼ/ gawa /ˈɡawa/ — uún /uún/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap