Lakȟótiyapi

Tiếng Lakota

Sioux

Ngữ hệSioux Người nói~2K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaHoa Kỳ (Dakotas, Nebraska, Montana) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tribal recognition) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3lkt

Tiếng Lakota là ngôn ngữ của bộ lạc Sioux Teton. Chỉ còn người cao tuổi nói thông thạo, đang nguy cấp nghiêm trọng và là đối tượng của các chương trình phục hồi quy mô lớn. Chính tả chuẩn dùng ȟ cho /ʁ/, č cho /tʃ/ và dấu gạch ngang trên đầu để chỉ phụ âm bật hơi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Lakota →

87 từ cốt lõi trong tiếng Lakota

Nước

mní

mní

Lửa

pȟéta

pˣéta

Mặt trời

wí

wí

Mặt trăng

haŋhépi wí

haŋhépi wí

Sao

wičháȟpi

witʃʰáχpi

Đêm

haŋhépi

hãhépi

Mưa

maǧážu

maɣáʒu

Tuyết

wá

wá

Gió

tȟaté

tʰaˈte

Đất

makȟá

maˈkʰa

Đá

íŋyaŋ

ˈĩjã

Núi

ȟé

χé

Biển

mniwáŋča

mniwã́tʃa

Mẹ

iná

iná

Cha

até

até

Con gái

čhuŋwíŋtku

tʃʰuŋwíŋtku

Tôi

miyé

mijé

Bạn

niyé

nijé

Chúng ta

uŋkíyepi

ũkíjepi

Tên

čhažé

tʃʰaʒé

Đầu

natá

naˈta

Mắt

ištá

iʃtá

Tai

núŋǧe

nṹɣe

Mũi

pȟasú

pˣasú

Miệng

í

í

Răng

hi

hi

Lưỡi

čhejí

tʃʰeʒí

Tay

napé

napé

Bàn chân

sihá

sihá

Tim

čhaŋté

tʃʰaŋté

Xương

hohú

hohú

Máu

wé

wé

Phân

čheslí

tʃʰeslí

Yêu

thečhíȟila

tʰetʃʰíxila

Cây

čháŋ

tʃʰáŋ

Chó

šúŋka

ʃúŋka

Mèo

igmúŋke

iɡmúŋke

Cá

hogán

hoɣã́

Chim

ziŋtkála

zĩˈtkala

Bướm

kimímila

kimímila

Trứng

witká

witˈka

Gấu

matȟó

matʰó

Ngựa

šúŋkawakȟáŋ

ʃúŋkawakʰáŋ

Nhà

thípi

tʰípi

Sữa

asáŋpi

aˈsãpi

Mật ong

tȟuȟmáǧa čhaŋháŋpi

tʰuχmáɣa tʃʰaŋháŋpi

Muối

mniskúya

mniskúja

Rượu vang

mníša

mníʃa

Gạo

psíŋ

psíŋ

Sắt

máza

máza

Sách

wówapi

wówapi

Ăn

yúta

júta

Uống

yatkáŋ

jatkáŋ

Ngủ

ištíma

iʃˈtima

Một

waŋží

waŋʒí

Hai

núŋpa

nṹpa

Ba

yámni

jámni

Bốn

tópa

tópa

Năm

záptaŋ

záptã

Trăm

opáwiŋǧe

opáwĩʁe

Xin chào

háu

háu

Cảm ơn

philámayaye

pʰilámajaje

Tốt

wašté

waʃté

Mới

tȟéča

tʰétʃa

Đỏ

šá

ʃa

Trắng

ská

ská

Đen

sápa

sápa

Xanh lá

tȟózi

ˈtxozi

Xanh lam

tȟó

txó

Trà

waȟpé

waχpé

Cà phê

wakȟályapi

wakˣáljapi

Đường

čhaŋháŋpi

tʃʰãhã́pi

Cam

tȟaspáŋzi

tʰaspã́zi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Sioux

Nghĩa Tiếng LakotaTiếng DakotaTiếng OsageTiếng Ho-ChunkTiếng CrowTiếng PirahãTiếng Navajo
Nước mní /mní/ mní /mní/ ni /ni/ nįį /nĩː/ bilé /bilé/ pií /pií/ tó /tʰó/
Lửa pȟéta /pˣéta/ phéta /pʰéta/ péje /péʒe/ peec /peːtʃ/ bilée /biléː/ hoaí /hoaí/ kǫʼ /kʰõ̀ʔ/
Mặt trời wí /wí/ aŋpétuwí /aŋpétuwí/ mį́ /mĩ́/ wira /ˈwiɾa/ áxxaashe /áχːaːʃe/ hisí /hisí/ jóhonaaʼéí /tʃóhònàːʔéí/
Mặt trăng haŋhépi wí /haŋhépi wí/ haŋyétuwí /haŋjétuwí/ mį́ hǫ́bre /mĩ́ hṍbɾe/ hąąhewira /hãːhewiɾa/ bilítaache /bilítaːtʃe/ kaháíxáii /kaháíʔáii/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhònɑ̀ːʔéí/
Sao wičháȟpi /witʃʰáχpi/ wičaȟpi /witʃaχpi/ mikákʼe /mikákʔe/ wiragošge /wiɾaɡoʃɡe/ ihké /ihké/ — /—/ sǫʼ /sõ̀ʔ/
Đêm haŋhépi /hãhépi/ haŋyetu /hãjetu/ hą́ /hã́/ hąąhe /hãːhe/ óotchia /óːttʃia/ xahoái /ʔahoái/ tłʼééʼ /tɬʼéːʔ/
Mưa maǧážu /maɣáʒu/ maǧažu /maɣaʒu/ — nįįžú /nĩːʒu/ xaleé /χaleé/ pii /pii/ níłtsą́ /níɬtsʰɑ̃́/
Tuyết wá /wá/ wá /wá/ pá /pá/ waa /waː/ bíia /bíːa/ — yas /jɑ̀s/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap