江戸言葉

Tiếng Nhật thời Edo

Ngữ hệ Nhật Bản · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaNhật Bản thời Tokugawa Ngôn ngữ chính thứcMạc phủ Tokugawa Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ojp

Tiếng Nhật thời Edo (1603-1868) phản ánh ngôn ngữ trong thời kỳ bế quan tỏa cảng của Nhật Bản. Phương ngữ Tokyo trở thành nền tảng cho tiếng Nhật chuẩn hiện đại, với cách nói đặc trưng của thị dân Edo (Edokko).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nhật thời Edo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nhật thời Edo

Nước

水

midzɯ

Lửa

火

hi

Mặt trời

日

hi

Mặt trăng

月

tsɯki

Sao

星

hoɕi

Đêm

夜

joɾɯ

Mưa

雨

ame

Tuyết

雪

jɯki

Gió

風

kadze

Đất

土

tsɯtɕi

Đá

石

iɕi

Núi

山

jama

Biển

海

ɯmi

Mẹ

おっかさん

okkasaɴ

Cha

おとっつぁん

otottsaɴ

Con gái

娘

mɯsɯme

Tôi

私

wataɕi

Bạn

お前

omae

Chúng ta

私共

wataɕidomo

Tên

名前

namae

Người

人

hito

Đầu

頭

atama

Mắt

目

me

Tai

耳

mimi

Mũi

鼻

hana

Miệng

口

kɯtɕi

Răng

齒

ha

Lưỡi

舌

ɕita

Tay

手

te

Bàn chân

足

aɕi

Tim

心

kokoɾo

Xương

骨

hone

Máu

血

tɕi

Phân

うんこ

uŋko

Yêu

恋

koi

Cây

木

ki

Chó

犬

inɯ

Mèo

貓

neko

Cá

魚

sakana

Chim

鳥

toɾi

Bướm

蝶

tɕoː

Trứng

卵

tamaɡo

Gấu

熊

kɯma

Ngựa

馬

ɯma

Nhà

家

ie

Sữa

乳

tɕitɕi

Mật ong

蜂蜜

hatɕimitsɯ

Muối

塩

ɕio

Rượu vang

葡萄酒

bɯdoːɕɯ

Gạo

米

kome

Sô-cô-la

しょくらあと

Sắt

鉄

tetsɯ

Bánh xe

車輪

ɕaɾiɴ

Lụa

絹

kinɯ

Sách

本

hoɴ

Ăn

食う

kɯː

Uống

飲む

nomu

Ngủ

寢る

neɾɯ

Một

一

itɕi

Hai

二

ɲi

Ba

三

saɴ

Bốn

四

ɕi

Năm

五

ɡo

Trăm

百

hʲakɯ

Xin chào

御機嫌よう

ɡokiɡeɴjoː

Cảm ơn

忝い

katadʑikenai

Tốt

良い

joi

Mới

新しい

ataɾaɕiː

Đỏ

赤い

akai

Trắng

白い

ɕiɾoi

Đen

黒い

kɯɾoi

Xanh lá

緑

midoɾi

Xanh lam

青い

aoi

Chim cu cu

ほととぎす

hototoɡisɯ

Ò ó o

とうてんこう

toːteɴkoː

Máy tính

算盤

so̞ɾo̞bã̠ɴ

Sushi

鮨

sɯɕi

Trà

茶

tɕa

Cà phê

カウヒイ

Đường

砂糖

satoː

Cam

蜜柑

mikaɴ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Nghĩa Tiếng Nhật thời EdoTiếng NhậtTiếng Nhật KyotoTiếng Nhật OsakaTiếng Nhật HakataTiếng Nhật HiroshimaTiếng Nhật Aomori
Nước 水 /midzɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/
Lửa 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/
Mặt trăng 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Tiếng Nhật thời Edo
拙者は 旅籠の 向かいの 店 で 見た 着物を 試し ‌たし
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 で 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツば 試着 したかと
Tiếng Nhật thời Edo
拙者は 旅籠の 向かいの 店 で 見た 着物を 試し ‌たし

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap