Proto-Uto-Aztecan

Tiền Uto-Aztec ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaMỹ tây nam / TB Mexico (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Uto-Aztec ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Uto-Aztec ở tây Bắc Mỹ và Mexico (tiếng Nahuatl, Hopi, Comanche, Shoshone...). Nó thường được đặt ở tây nam Hoa Kỳ hoặc tây bắc Mexico khoảng 3000–2500 TCN.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Uto-Aztec ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Uto-Aztec ngữ

Nước

*paʔ

paʔ

Lửa

*na-

na

Mặt trời

*ta

ta

Mặt trăng

*mɨca

mɨca

Sao

—

—

Đêm

*tuku

tuku

Mưa

*yuku

juku

Gió

*hɨka

hɨka

Đá

*tɨn

tɨn

Núi

*yohawi

johawi

Biển

*mɨma

mɨma

Mẹ

—

—

Cha

*owa

owa

Con gái

*mala

mala

Tôi

*nɨ

nɨ

Bạn

*ʔɨ

ʔɨ

Chúng ta

—

—

Tên

*tewa

tewa

Người

*takaC

takaC

Đầu

*moʔo

moʔo

Mắt

*pusi

pusi

Tai

*naka

naka

Mũi

*yaka

jaka

Miệng

*tɨʔni

tɨʔni

Răng

*tama

tama

Lưỡi

*nene

nene

Tay

*maʔ

maʔ

Bàn chân

*tala

tala

Tim

*sula

sula

Xương

*ohomï-ta

ohomɨta

Máu

*ɨtwa

ɨtwa

Phân

*kwittaC

kwittaC

Yêu

—

—

Cây

*kut

kut

Chó

*woci

woci

Mèo

—

—

Cá

*paki

paki

Nhà

*ki

ki

Muối

*ona

ona

Ăn

*kwaʔa

kwaʔa

Uống

*hiʔpa

hiʔpa

Ngủ

*koci

koci

Một

*sɨmɨ

sɨmɨ

Hai

*wo

wo

Ba

*pahi

pahi

Bốn

*na-wakay

nawakaj

Năm

*cipo

cipo

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Mới

*pɨtuwa

pɨtuwa

Đỏ

—

—

Trắng

*tosa

tosa

Đen

*tuku

tuku

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Uto-Aztec ngữTiếng ComancheTiếng Paiute BắcTiếng MessapTiếng ScythiaNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng Tartessos
Nước *paʔ /paʔ/ paa /paː/ paa /paː/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Lửa *na- /na/ kuuna /kuːna/ kosso /kosːo/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời *ta /ta/ taabe /taːbe/ taba /tapa/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng *mɨca /mɨca/ mʉa /mɨa/ muha /mɨha/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Sao — /—/ tatsinuupi /tatsinuːpi/ pasohoobʉ /pasohoːbɨ/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm *tuku /tuku/ tukaani /tukaːni/ tukano /tukano/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mưa *yuku /juku/ ʉmaarʉ /ɨmaːɾɨ/ paumaba /paumapa/ — — — —
Gió *hɨka /hɨka/ nʉepi /nɨepi/ hɨkwaba /hɨkʷapa/ — — — —
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap