tsau³¹va⁵¹

Tiếng Zaiwa

Hán-Tạng (Burmish)

Ngữ hệHán-Tạng (Burmish) Người nói~100K Chữ viếtLatin: PRC orthography (1957, revised 1981) and Myanmar missionary Roman (1951); formerly Fraser script (1938, disused) Quốc giaTrung Quốc, Myanmar Ngôn ngữ chính thứcNot official in China or Myanmar. In China, Zaiwa speakers are the largest of the five subgroups of the recognized Jingpo nationality, whose two state-recognized Latin orthographies are Jingpo and Zaiwa (1957). In Myanmar, Atsi is one of the twelve Kachin groups among the 135 official national races.

Tiếng Zaiwa (tên tự gọi Zaiwa mying; ISO 639-3: atb), còn gọi là Atsi, là một ngôn ngữ Bắc Miến thuộc ngữ hệ Hán-Tạng. Ngôn ngữ này được nói hai bên biên giới Trung Quốc–Myanmar, chủ yếu tại châu tự trị Dehong ở miền tây Vân Nam và các vùng giáp ranh thuộc bang Kachin cùng miền bắc bang Shan; tại Trung Quốc, cộng đồng Zaiwa được chính thức xếp vào dân tộc Jingpo. Zaiwa là ngôn ngữ thanh điệu, phân biệt kiểu tạo thanh của nguyên âm, thường đặt động từ sau tân ngữ và vay mượn nhiều từ tiếng Jinghpaw, Myanmar, Thái Dehong cùng các dạng tiếng Hán trong vùng. Dù có quan hệ văn hóa và đa ngôn ngữ mật thiết, đây là một ngôn ngữ riêng chứ không phải phương ngữ Jinghpaw hay Myanmar. Các nhà truyền giáo từng dùng chữ Fraser và những hệ La-tinh hóa ban đầu, còn một chính tả chữ La-tinh đã sửa đổi được sử dụng tại Trung Quốc từ giữa thế kỷ XX; tuy vậy, mức độ biết chữ và dùng văn viết vẫn không đồng đều giữa các cộng đồng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Zaiwa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Zaiwa

Nước

wuì

ʋui˥˩

Lửa

myi

mji˨˩

Mặt trời

buì

pui˥˩

Mặt trăng

lhamó

lŏ̱˥˥mo˥˥

Sao

kyoi

kjoi˥˥

Đêm

myinle

mjin˥˥le˨˩

Mưa

mau

mau˨˩

Tuyết

kyoq

kjoʔ˨˩

Gió

laì

lai˥˩

Đất

myi-tse

mji˥˥tse̱˨˩

Đá

luqgok

luʔ˨˩kok˨˩

Núi

bùm

pum˥˩

Mẹ

înu

i˥˥nu˨˩

Cha

îwa

i˥˥va˨˩

Con gái

myiwe zo

mji˨˩ve˨˩tso˨˩

Tôi

ngò

ŋo˥˩

Bạn

nang

naŋ˥˥

Chúng ta

nga-nhung / ngamoq

ŋa˥˥n̥uŋ˥˥ / ŋa˥˥moʔ˥˥

Tên

myìng

mjiŋ˥˩

Người

byù

pju˥˩

Đầu

ulhum

u˨˩lu̱m˨˩

Mắt

myoq

mjoʔ˨˩

Tai

nophyo

no˨˩pʰjo˨˩

Mũi

no

no˥˩

Miệng

nhut

nu̱t˥˥

Răng

zuì

tsui˥˩

Lưỡi

sho

ʃo˥˩

Tay

loq

loʔ˨˩

Bàn chân

hkyî

kʰji˥˩

Tim

nhiklhum

ni̱k˥˥lu̱m˨˩

Xương

showui

ʃŏ˨˩ʋui˨˩

Máu

sui

sui˨˩

Yêu

chyit

tʃi̱t˥˥

Cây

sikgâm

sik˥˥kam˥˩

Chó

hkuî

kʰui˨˩

Mèo

—

—

Cá

ngozo

ŋŏ˨˩tso˨˩

Chim

nghoq

ŋo̱ʔ˥˥

Trứng

au

a˨˩u˥˥

Gấu

wàm

vam˥˩

Ngựa

myang

mjaŋ˨˩

Nhà

yhûm

ju̱m˥˩

Sữa

naú

nau˥˥

Muối

xo

tsʰo˥˥

Sắt

shamtoq

ʃam˥˩to̱ʔ˥˥

Sách

laiká bùk

lai˨˩ka̱˥˥puk˨˩

Ăn

zo

tso˨˩

Uống

shuq

ʃuʔ˥˥

Ngủ

yhup

ju̱p˥˥

Một

ra

ʒa˨˩

Hai

í

i˥˥

Ba

sum

sum˥˥

Bốn

myi

mji˨˩

Năm

ngo

ŋo˨˩

Trăm

rashô

ʒa˨˩ʃo˥˩

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ge

ke˥˩

Mới

asik

a˨˩sik˥˥

Đỏ

ne

ne˥˩

Trắng

phju

pʰju˥˩

Đen

noq

noʔ˨˩

Xanh lá

nyuì

ŋjui˥˩

Xanh lam

nyuì

ŋjui˥˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Burmish)

Nghĩa Tiếng ZaiwaTiếng A XươngTiếng Hà NhìTiếng AzheTiếng Môn Ba DakpaTiếng ThủyTiếng Nộ Tô
Nước wuì /ʋui˥˩/ ti55 /ti˥˥/ wulquvq /u˥˥tɕʰu˧˩/ ʐitɕɪ /ʐi˨˨tɕɪ˧˧/ tshi53 /tsʰi˥˧/ nam3 /nam˧˧/ ɹi31gɹɑ53 /ɹi˧˩ɡɹɑ˥˧/
Lửa myi /mji˨˩/ poi31 /poi˧˩/ miqzaq /mi˧˩dza˧˩/ mɯtɯ /mɯ˥˥tɯ˥˥/ me13 /me˩˧/ vi1 /vi˩˩/ mi55 /mi˥˥/
Mặt trời buì /pui˥˩/ ni31 mɔ31 /ni˧˩ mɔ˧˩/ naolma /nɔ˥˥ma˧˧/ lodʐi /lo˨˩dʐi˨˨/ plᴀŋ53 /plᴀŋ˥˧/ ⁿda1 van1 /ⁿda˩˩ van˩˩/ ȵi35ɑ55 /ɲi˧˥ɑ˥˥/
Mặt trăng lhamó /lŏ̱˥˥mo˥˥/ pʰă31 lɔʔ31 /pʰă˧˩ lɔʔ˧˩/ bala /ba˧˧la˧˧/ lobo /lo˨˨bo˨˨/ lɛː55thøn55 /lɛː˥˥tʰøn˥˥/ njen2 /njen˧˩/ ɬɑ31 /ɬɑ˧˩/
Sao kyoi /kjoi˥˥/ kʰʐə55 /kʰʐə˥˥/ aqgeel /a˧˩ɡɯ˥˥/ kɛzo /kɛ˧˧zo˨˩/ kᴀr55mᴀ53 /kᴀr˥˥mᴀ˥˧/ zət7 /zət˥˥/ kɹe31lɔ35 /kɹe˧˩lɔ˧˥/
Đêm myinle /mjin˥˥le˨˩/ ni31 tɕʰot35 /ni˧˩ tɕʰot˧˥/ aoqqivq /ɔ˧˩tɕi˧˩/ kumo /kʰu˧˧mo˧˧/ ȵen13ne31 /ɲen˩˧ne˧˩/ saan2 /saːn˧˩/ suɑʴ35nɑ35 /suɑ˞˧˥nɑ˧˥/
Mưa mau /mau˨˩/ mau31 ʐo55 /mau˧˩ ʐo˥˥/ aoqsseil /ɔ˧˩ze˥˥/ muxoʐi /mu˨˩xo˨˨ʐi˨˨/ nᴀm13 /nᴀm˩˧/ fən1 /fən˩˩/ mɯ55ɑ31ɹuɑ55 /mɯ˥˥ɑ˧˩ɹuɑ˥˥/
Tuyết kyoq /kjoʔ˨˩/ xan31 ʑai55 /xan˧˩ ʑai˥˥/ haqju /xa˧˩dʑu˧˧/ ɣo /ɣo˨˩/ khᴀ55ru53 /kʰᴀ˥˥ru˥˧/ ʔnui1 /ʔnui˩˩/ vɑ55 /vɑ˥˥/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap