Ngacʼang

Tiếng A Xương

Hán-Tạng (Lolo-Burmese, Burmish)

Ngữ hệHán-Tạng (Lolo-Burmese, Burmish) Người nói~30K (Achang nationality ~40K) Chữ viếtkhông có chữ viết (Dai and Chinese used in writing) Quốc giaTrung Quốc (Yunnan: Dehong), Myanmar (bang Kachin) Ngôn ngữ chính thứcKhông (recognized minority nationality; ngôn ngữ không có chữ viết) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3acn

Tiếng A Xương là một trong những họ hàng còn sống gần gũi nhất của tiếng Miến Điện, nên rất hữu ích cho việc phục nguyên nhánh Miến của ngữ hệ Hán-Tạng. Khoảng 30.000 người nói tiếng này ở các huyện Lũng Xuyên, Lương Hà và Lộ Tây thuộc châu Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc; dân tộc A Xương có chừng 40.000 người theo điều tra dân số năm 2010. Một nhóm khác sống ở bang Kachin, Myanmar, được gọi là Maingtha hay Ngochang. Ngôn ngữ này không có chữ viết, và người A Xương thường dùng thêm tiếng Dai (Tai Nuea) và tiếng Hán. Tiếng A Xương có thanh điệu; các dạng trong hàng này được ghi bằng trị số thanh điệu Chao lấy từ nguồn. Người A Xương nổi tiếng là thợ rèn: dao Hộ Tát, rèn ở xã Hộ Tát, được buôn bán khắp Vân Nam và xa hơn nữa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng A Xương →

87 từ cốt lõi trong tiếng A Xương

Nước

ti55

ti˥˥

Lửa

poi31

poi˧˩

Mặt trời

ni31 mɔ31

ni˧˩ mɔ˧˩

Mặt trăng

pʰă31 lɔʔ31

pʰă˧˩ lɔʔ˧˩

Sao

kʰʐə55

kʰʐə˥˥

Đêm

ni31 tɕʰot35

ni˧˩ tɕʰot˧˥

Mưa

mau31 ʐo55

mau˧˩ ʐo˥˥

Tuyết

xan31 ʑai55

xan˧˩ ʑai˥˥

Gió

l̥i55

l̥i˥˥

Đất

mi55

mi˥˥

Đá

laŋ31kɔʔ55

laŋ˧˩kɔʔ˥˥

Núi

pum55

pum˥˥

Biển

nam31 tɕu31

nam˧˩ tɕu˧˩

Mẹ

mauʔ51

mauʔ˥˩

Cha

teʔ55

teʔ˥˥

Con gái

tsaŋ31 ʑi31

tsaŋ˧˩ ʑi˧˩

Tôi

ŋɔ55

ŋɔ˥˥

Bạn

nuaŋ55

nuaŋ˥˥

Chúng ta

ŋɔ55 tuʔ31

ŋɔ˥˥ tuʔ˧˩

Tên

a31 nʲiŋ55

a˧˩ nʲiŋ˥˥

Người

tʂo55

tʂo˥˥

Đầu

nă31kuaŋ31

nă˧˩kuaŋ˧˩

Mắt

nʲɔʔ55 tsiʔ31

nʲɔʔ˥˥ tsiʔ˧˩

Tai

ni31 ʈʂʰua31

ni˧˩ ʈʂʰua˧˩

Mũi

n̥ʲɔŋ55

n̥ʲɔŋ˥˥

Miệng

n̥ʲot55

n̥ʲot˥˥

Răng

tɕoi55

tɕoi˥˥

Lưỡi

ɕɔ55

ɕɔ˥˥

Tay

lɔʔ55

lɔʔ˥˥

Bàn chân

tɕʰi55

tɕʰi˥˥

Tim

n̥ʲa55 lum31

n̥ʲa˥˥ lum˧˩

Xương

a31ʐau31

a˧˩ʐau˧˩

Máu

sui31

sui˧˩

Phân

tɕʰi31

tɕʰi˧˩

Yêu

—

—

Cây

saŋ31 tseŋ55

saŋ˧˩ tseŋ˥˥

Chó

xui31

xui˧˩

Mèo

—

—

Cá

ŋa31 ʂua31

ŋa˧˩ ʂua˧˩

Chim

m̥ɔʔ55

m̥ɔʔ˥˥

Bướm

phă31ʐam35tʂam55

pʰă˧˩ʐam˧˥tʂam˥˥

Trứng

uʔ31

uʔ˧˩

Gấu

ɔm55

ɔm˥˥

Ngựa

m̥ʐaŋ31

m̥ʐaŋ˧˩

Nhà

in55

in˥˥

Sữa

nau35

nau˧˥

Muối

tɕʰɔ31

tɕʰɔ˧˩

Gạo

tsʰen55

tsʰen˥˥

Sắt

ʂam55

ʂam˥˥

Lụa

phe55

pʰe˥˥

Sách

a31pʐo55

a˧˩pʐo˥˥

Ăn

tɕɔ31

tɕɔ˧˩

Uống

ʂoʔ55

ʂoʔ˥˥

Ngủ

e31

e˧˩

Một

ta31

ta˧˩

Hai

sək55

sək˥˥

Ba

sum31

sum˧˩

Bốn

mi31

mi˧˩

Năm

ŋɔ31

ŋɔ˧˩

Trăm

pak35

pak˧˥

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

tɕi55

tɕi˥˥

Mới

ʂək55

ʂək˥˥

Đỏ

na55

na˥˥

Trắng

pʰʐo55

pʰʐo˥˥

Đen

lɔk55

lɔk˥˥

Xanh lá

nʲau55

nʲau˥˥

Xanh lam

səm31

səm˧˩

Trà

tʂhaʔ31

tʂʰaʔ˧˩

Đường

năm31muai31

năm˧˩muai˧˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Lolo-Burmese, Burmish)

Nghĩa Tiếng A XươngTiếng ZaiwaTiếng Hà NhìTiếng Đồng NamTiếng BlangTiếng ThủyTiếng Cơ Nặc
Nước ti55 /ti˥˥/ wuì /ʋui˥˩/ wulquvq /u˥˥tɕʰu˧˩/ nɐm31 /nɐm˧˩/ ʔom33 /ʔom˧˧/ nam3 /nam˧˧/ ji31tʃho55 /ji˧˩tʃʰo˥˥/
Lửa poi31 /poi˧˩/ myi /mji˨˩/ miqzaq /mi˧˩dza˧˩/ pui55 /pui˥˥/ ŋɔi31 /ŋɔi˧˩/ vi1 /vi˩˩/ mi33 /mi˧˧/
Mặt trời ni31 mɔ31 /ni˧˩ mɔ˧˩/ buì /pui˥˩/ naolma /nɔ˥˥ma˧˧/ ta53 mən55 /ta˥˧ mən˥˥/ ŋai31 sa31 ŋi51 /ŋai˧˩ sa˧˩ ŋi˥˩/ ⁿda1 van1 /ⁿda˩˩ van˩˩/ ȵɔ35 /ɲɔ˧˥/
Mặt trăng pʰă31 lɔʔ31 /pʰă˧˩ lɔʔ˧˩/ lhamó /lŏ̱˥˥mo˥˥/ bala /ba˧˧la˧˧/ kwaŋ55 ɲan55 /kwaŋ˥˥ ɲan˥˥/ kaŋ33 khi51 /kaŋ˧˧ kʰi˥˩/ njen2 /njen˧˩/ pu33ɬa44 /pu˧˧ɬa˦˦/
Sao kʰʐə55 /kʰʐə˥˥/ kyoi /kjoi˥˥/ aqgeel /a˧˩ɡɯ˥˥/ ɕət55 /ɕət˥˥/ sa31 məiŋ51 /sa˧˩ məiŋ˥˩/ zət7 /zət˥˥/ pu33ke33 /pu˧˧ke˧˧/
Đêm ni31 tɕʰot35 /ni˧˩ tɕʰot˧˥/ myinle /mjin˥˥le˨˩/ aoqqivq /ɔ˧˩tɕi˧˩/ ɲɐm53 /ɲɐm˥˧/ ta51 buh51 /ta˥˩ buh˥˩/ saan2 /saːn˧˩/ mi33tɕhø33 /mi˧˧tɕʰø˧˧/
Mưa mau31 ʐo55 /mau˧˩ ʐo˥˥/ mau /mau˨˩/ aoqsseil /ɔ˧˩ze˥˥/ pjən55 /pjən˥˥/ lei51 /lei˥˩/ fən1 /fən˩˩/ mi31tha55 /mi˧˩tʰa˥˥/
Tuyết xan31 ʑai55 /xan˧˩ ʑai˥˥/ kyoq /kjoʔ˨˩/ haqju /xa˧˩dʑu˧˧/ nui55 /nui˥˥/ — ʔnui1 /ʔnui˩˩/ njɛ33ji44 /ɲɛ˧˧ji˦˦/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap