Atala-mọ

Tiếng Degema

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~25–32K Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria (khu vực chính quyền địa phương Degema — thị trấn Degema và Usokun-Degema, bang Rivers) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Degema là ngôn ngữ bản địa cộng đồng được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3deg

Tiếng Degema (tên tự gọi Atala-mọ, "lời nói Degema") là một ngôn ngữ Edoid thuộc ngữ hệ Niger-Congo, thuộc nhánh phụ Delta-Edoid, được nói tại Khu Chính quyền Địa phương Bonny thuộc bang Rivers, Nigeria. Do địa lý sông ngòi của vùng châu thổ sông Niger, tiếng Degema bị cô lập về mặt ngôn ngữ với các ngôn ngữ Edoid quen thuộc hơn (tiếng Edo bin, tiếng Urhobo urh, tiếng Isoko isn), và gần với tiếng Engenni cùng tiếng Epie hơn trong nút phân loại Delta-Edoid. Người Degema là những ngư dân-thương nhân sống ven sông, có mối liên hệ văn hóa chặt chẽ với Vương quốc Bonny lịch sử thời kỳ buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương thế kỷ 17-19. Tiếng Degema có các đặc điểm Edoid cổ điển: hệ thống thanh điệu từ vựng, sự hòa hợp lớp danh từ, và một loại mệnh đề phức tạp với động từ đứng cuối. Ngữ pháp tham khảo năm 2004 của Kari là tài liệu hiện đại chủ yếu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Degema →

87 từ cốt lõi trong tiếng Degema

Nước

amin

amin

Lửa

itany

itaɲ

Mặt trời

uvuwo

uvuwo

Mặt trăng

obaam

obəəm

Sao

ụsemese

ʊsɛmɛsɛ

Đêm

ạsu

asʊ

Mưa

ọkpar

ɔkpaɾ

Đá

ohinw

ohiŋʷ

Núi

igu

iɡu

Mẹ

onomo

onomo

Cha

ọsunomo

ɔsʊnɔmɔ

Con gái

ọkpatam

ɔkpatam

Tôi

mẹẹ

mɛɛ

Bạn

wọọ

wɔɔ

Chúng ta

eni

eni

Tên

ini

ini

Người

oweey

oweej

Đầu

utom

utom

Mắt

ụnwo ạḍu

ʊŋʷɔ aɗʊ

Tai

ụsow

ʊsɔw

Mũi

isuveny

isuveɲ

Miệng

enu

enu

Răng

ụku

ʊkʊ

Lưỡi

ụḍem

ʊɗɛm

Tay

ụḅo

ʊɓɔ

Bàn chân

avi

avi

Tim

ụnwo ivom

ʊŋʷɔ ivom

Xương

uḅuwo

uɓuwo

Máu

ịjzalam

ɪzalam

Yêu

—

—

Cây

ụtany

ʊtaɲ

Chó

ạḅuwa

aɓʊwa

Mèo

pọsi

pɔsɪ

Cá

esen

esen

Chim

ẹfen

ɛfɛn

Nhà

ụvay

ʊvaj

Muối

uḅuwan

uɓuwən

Sắt

ikulele

ikulele

Ăn

ḍi

ɗi

Uống

nyọnw

ɲɔŋʷ

Ngủ

mẹse

mɛsɛ

Một

ọvu

ɔvʊ

Hai

iva

ivə

Ba

ịsay

ɪsaj

Năm

isuwon

isuwon

Trăm

itany isuwon

itaɲ isuwon

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ovi

ovi

Mới

ọfany

ɔfaɲ

Đỏ

ạtuatu

atʊatʊ

Trắng

ọfufu

ɔfʊfʊ

Đen

obibi

obibi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo

Nghĩa Tiếng DegemaTiếng UrhoboTiếng IsokoTiếng YekheeTiếng EdoTiếng UbykhTiếng Neko
Nước amin /amin/ ame /ame/ ame /ame/ amɛ /amɛ/ amẹ /amɛ̃/ bzə /bzə/ wai /wai/
Lửa itany /itaɲ/ erhanre /eɾanɾe/ erae /eɾae/ eria /eɾia/ erhẹn /eɾɛ̃/ mzʼə /mzʼə/ titɛ /titɛ/
Mặt trời uvuwo /uvuwo/ uvo /uvo/ ọvẹ /ɔvɛ/ ovan /ovan/ ovẹn /oʋɛ̃/ dəɣʷa /dəɣʷa/ aatʌ /aːtʌ/
Mặt trăng obaam /obəəm/ emeranvwe /emeɾanβwe/ ọwa /ɔwa/ ukpoki /ukpoki/ uki /uki/ mazə /mazə/ — /—/
Sao ụsemese /ʊsɛmɛsɛ/ isio /isio/ esi /esi/ isi /isi/ orhọnmwẹ /oɾɔ̃mwɛ̃/ tʃʷʼakʲ /tʃʷʼakʲʼ/ kumba /kumba/
Đêm ạsu /asʊ/ ason /asõ/ aso /aso/ eridai /eridai/ asọn /asɔ̃/ śwa /ɕʷa/ — /—/
Mưa ọkpar /ɔkpaɾ/ osio /osio/ oso /oso/ — — — wai /wai/
Đá ohinw /ohiŋʷ/ oragha /oɾaɣa/ — udo /udo/ okuta /okuta/ laqa /laqa/ —
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap