Cẹn Bẹrom

Tiếng Berom

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~1M (sống động) Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của Nigeria) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bom

Tiếng Berom (tự xưng Cẹn Bẹrom, còn gọi Birom) là một ngôn ngữ Plateau thuộc ngữ hệ Niger-Congo, được khoảng 1 triệu người nói ở bang Plateau của Nigeria, chủ yếu ở các khu vực chính quyền địa phương Jos South, Barkin Ladi, Riyom và Jos North. Người Berom là nhóm bản địa lớn nhất của Cao nguyên Jos, vùng khai thác thiếc cao nguyên ở miền trung Nigeria nơi ngành công nghiệp thiếc thuộc địa Anh khởi đầu vào đầu thế kỷ 20. Berom có hệ thống thanh điệu phức tạp (cao/thấp/giáng/thăng) và sự hòa hợp phân lớp danh từ tinh tế đặc trưng của Niger-Congo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Berom →

87 từ cốt lõi trong tiếng Berom

Nước

nshí

nʃí

Lửa

kya

kʲa

Mặt trời

gwi

ɡwi

Mặt trăng

pwɛl

pwɛl

Sao

taŋaten

taŋaˈten

Đêm

turuk

turuk

Mưa

rwak

rwak

Gió

gul

ɡul

Đất

vwel

vwel

Đá

fwa

fwa

Núi

raku

raku

Biển

gworep

ɡworep

Mẹ

neng

neŋ

Cha

da

da

Con gái

hwóng

hwóŋ

Tôi

mé

mé

Bạn

hwo

hwo

Chúng ta

wot

wot

Tên

reza

ˈrɛza

Người

mwat

mwat

Đầu

rato

rato

Mắt

ryis

rjis

Tai

fwoŋ

fwoŋ

Mũi

wol

wol

Miệng

nu

nu

Răng

hwin

hʷin

Lưỡi

lem

lɛm

Tay

vwɔ

vwɔ

Bàn chân

bwol

bwol

Tim

yey

jej

Xương

kup

kup

Máu

nemi

nemi

Phân

beviŋ

beviŋ

Yêu

shìr

ʃìɾ

Cây

cɔgɔt

tʃɔɡɔt

Chó

vu

vu

Mèo

mìshí

mìʃí

Cá

tok

tok

Chim

non

non

Bướm

tangapurus

taŋɡapurus

Trứng

regyi

reɡʲi

Gấu

beyar

bejar

Ngựa

dwa

dwa

Nhà

lɔ

lɔ

Sữa

nevasal

nevasal

Mật ong

shok

ʃok

Muối

nevwashe

nevwaʃe

Rượu vang

nshî anap

nʃî anap

Sắt

dyam

dʲam

Bánh xe

hara

hara

Lụa

silikyi

silikʲi

Sách

bwok-basa

bwokbasa

Ăn

rì

ɾì

Uống

sɔ

sɔ

Một

gwiniŋ

ɡwiniŋ

Hai

bà

bà

Ba

tat

tat

Bốn

naas

naːs

Năm

tungun

tuŋun

Trăm

naga

naɡa

Xin chào

kèèlé

kèːlé

Cảm ơn

gèyak

ɡèjak

Tốt

ryat

rjat

Mới

pas

pas

Đỏ

swinang

swinaŋ

Trắng

pɛŋ

pɛŋ

Đen

si

si

Xanh lá

gwim-gwim

ɡwimɡwim

Xanh lam

wilwil

wilwil

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo

Nghĩa Tiếng BeromTiếng EwondoTiếng BuluTiếng NyamweziTiếng Donno SoTiếng TumbukaTiếng Fang
Nước nshí /nʃí/ medzim /medzim/ mendim /mendim/ minzi /minzi/ di /di/ maji /madʒi/ mendim /mendim/
Lửa kya /kʲa/ ndoa /ndoa/ nduan /nduan/ moto /moto/ nyaŋ /ɲaŋ/ moto /moto/ nduan /nduan/
Mặt trời gwi /ɡwi/ dzōb /dʒoːb/ jôp /dʒɔp/ lyuba /ljuβa/ naŋ /naŋ/ zuŵa /zuβa/ zòp /zòp/
Mặt trăng pwɛl /pwɛl/ ngɔn /ŋɡɔn/ ngon /ŋɡon/ ngʼwezi /ŋweːzi/ ugɔ /uɡɔ/ mwezi /mwezi/ ngɔn /ŋɡɔn/
Sao taŋaten /taŋaˈten/ ôtɛtɛ /ótɛtɛ/ ôtɛtɛ /ɔtɛtɛ/ nsonda /nsonda/ tolo /tolo/ nyenyezi /ɲeɲezi/ ótéteŋ /ótéteŋ/
Đêm turuk /turuk/ alu /alu/ alu /alu/ buziku /buziku/ diga /diɡa/ usiku /usiku/ alu /alu/
Mưa rwak /rwak/ mveŋ /mvəŋ/ mveŋ /mveŋ/ mbula /mbula/ ana /ana/ vula /ˈvula/ mveng /mveŋ/
Gió gul /ɡul/ evundu /evundu/ évuŋulu /evuŋulu/ myaga /mjaɡa/ gɛɛdɛ /ɡɛːdɛ/ mphepo /ˈmpʰepo/ mfongha /mfoŋa/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap