Ekpeye

Tiếng Ekpeye

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~50–100K Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Ekpeye là ngôn ngữ bản địa cộng đồng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ekp

Tiếng Ekpeye (còn gọi là Akpeya) là một ngôn ngữ Igboid thuộc ngữ hệ Niger-Congo của khu vực đồng bằng sông Niger ở Nigeria, được Ethnologue và Glottolog phân loại là một ngôn ngữ riêng biệt với tiếng Igbo (ig) bất chấp quan hệ di truyền gần gũi của chúng trong tiểu nhóm Igboid. Người Ekpeye sinh sống ở khu vực Ahoada thuộc bang Rivers, trong vùng đồng bằng sông Niger nhiều sông ngòi. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Ekpeye chia sẻ các đặc trưng Igboid cốt lõi (hệ thống phân loại danh từ, tính thanh điệu với downstep, trật tự thành phần SVO) nhưng có những đặc điểm âm vị học và từ vựng riêng biệt phân biệt nó với tiếng Igbo chủ lưu. Tân Ước bằng tiếng Ekpeye được Hội Kinh Thánh Nigeria dịch vào thập niên 1980. Cộng đồng Ekpeye đã chịu ảnh hưởng bởi các tranh chấp khai thác dầu mỏ đang diễn ra ở đồng bằng sông Niger và sự suy thoái môi trường.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ekpeye →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ekpeye

Nước

mini

mini

Lửa

ẹcị

ɛtʃɪ

Mặt trời

ẹlaŋụ

ɛlaŋʊ

Mặt trăng

adịgwẹ

adɪɡwɛ

Sao

opipinyenye

ɔpipiˈɲeɲe

Đêm

abala

abala

Gió

uweele

uweele

Đất

ele

ɛlɛ

Đá

igwu

iɡwu

Núi

ebu

eɓu

Biển

olimini

olimini

Mẹ

ịna

ɪna

Cha

ịda

ɪda

Tôi

ma

ma

Bạn

yo

jo

Chúng ta

ye

je

Tên

ewa

ɛˈwa

Người

madu

madu

Đầu

ishi

iʃi

Mắt

anya

aɲa

Tai

ẹtẹ

ɛtɛ

Mũi

emi

emi

Miệng

ụnụ

ʊnʊ

Răng

ize

ize

Lưỡi

idho

iðo

Tay

aka

aka

Bàn chân

uko

uko

Tim

obi

obi

Xương

ukpo

ukpo

Máu

ubala

ubala

Yêu

ihunanya

ihunaɲa

Cây

osisi

osisi

Chó

akịta

akɪta

Mèo

nwamba

ŋwamba

Cá

ukpa

ukpa

Trứng

ukwa

ukwa

Ngựa

inyanya

ɨɲaɲa

Nhà

ulo

ulo

Mật ong

oga ogbenyi

ɔɡa ɔɡbɛɲɨ

Muối

aɗa

aɗa

Gạo

alisu

alɨsu

Sắt

uci

utʃi

Ăn

ri

ɾi

Uống

ŋụ

ŋʊ

Ngủ

nyi inina

ɲi inina

Một

otu

otu

Hai

gbibo

ɡbibo

Ba

bɨtọ

ɓɨtɔ

Bốn

bɨnọ

ɓɨnɔ

Năm

bise

ɓise

Xin chào

nno

nːo

Cảm ơn

imela

imela

Tốt

oma

oma

Đỏ

bara

bara

Trắng

usa

usa

Đen

uyi

uji

Cam

aledu

aledu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo

Nghĩa Tiếng EkpeyeTiếng IziiTiếng IgboTiếng RwaTiếng Tonga ZambiaTiếng ZandeTiếng Yekhee
Nước mini /mini/ mini /mini/ mmiri /mːiɾi/ mura /muɾa/ meenda /meːnda/ ime /ime/ amɛ /amɛ/
Lửa ẹcị /ɛtʃɪ/ oku /oku/ ọkụ /ɔkʊ/ muro /muɾo/ mulilo /mulilo/ we /we/ eria /eɾia/
Mặt trời ẹlaŋụ /ɛlaŋʊ/ anwu /aŋwu/ anyanwụ /aɲaŋʷʊ/ saa /saː/ zuba /zuba/ uru /uɾu/ ovan /ovan/
Mặt trăng adịgwẹ /adɪɡwɛ/ onwa /oŋwa/ ọnwa /ɔŋʷa/ mwiri /mwiɾi/ mwezi /mwezi/ diwi /diwi/ ukpoki /ukpoki/
Sao opipinyenye /ɔpipiˈɲeɲe/ kpokpode /kpokpode/ kpakpando /kpakpando/ nyinyiri /ɲiɲiɾi/ nyenyezi /ɲeˈɲezi/ kerekuru /kɛɾɛkuɾu/ isi /isi/
Đêm abala /abala/ enyashi /eɲaʃi/ abalị /abalɪ/ kio /kio/ busiku /busiku/ yuru /juru/ eridai /eridai/
Gió uweele /uweele/ phẹrephere /ɸɛɾeɸeɾe/ ifufe /ifufe/ mburaato /mbuɾaːto/ muwo /muwo/ yuge /juɡe/ —
Đất ele /ɛlɛ/ alị /alɪ/ ala /àlà/ uteri /uteɾi/ bulongo /buloŋɡo/ sende /sɛndɛ/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap