Maaya Tzij

Tiếng Maya cổ điển

Maya · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệMaya Người nóiđã tuyệt chủng (hiện đại ngôn ngữ hậu duệ) Chữ viếtChữ tượng hình Maya Quốc giaNền văn minh Maya (Guatemala, Mexico, Belize, Honduras) Ngôn ngữ chính thứcCác thành bang Maya Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3emy

Còn gọi là: Classical Maya, Mayan

Tiếng Maya cổ điển (Chʼoltiʼ, "ngôn ngữ của vùng đất thấp nói tiếng Chʼol") là ngôn ngữ uy tín của nền văn minh Maya cổ đại trong thời kỳ Cổ điển (khoảng 250–900 CN), được ghi lại bằng hệ thống chữ viết phát triển đầy đủ nhất — và là hệ thống duy nhất được giải mã một cách thực chất — ở Trung Mỹ thời tiền Columbus. Chữ tượng hình Maya là một hệ thống ngữ tố–âm tiết với khoảng 800 ký hiệu khác nhau, ghi lại lịch sử, niên đại vương triều, thiên văn, nghi lễ và thần thoại trên các bia đá, rầm cửa, thư tịch và đồ gốm. Tiến bộ trong việc giải mã kể từ thập niên 1950 (Knorozov, Proskouriakoff) đã đọc được hầu hết các văn bản. Ngôn ngữ văn chương cổ điển dựa trên tiếng Cholan (tổ tiên của tiếng Chʼortiʼ và Chol hiện đại).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Maya cổ điển →

87 từ cốt lõi trong tiếng Maya cổ điển

Nước

haʼ

haʔ

Lửa

kʼahkʼ

kʼahkʼ

Mặt trời

kʼin

kʼin

Mặt trăng

uh

uh

Sao

ekʼ

eːkʼ

Đêm

akʼabʼ

akʼaɓ

Mưa

haʼal

haʔal

Gió

ikʼ

ikʼ

Đất

kab

kab

Đá

tuun

tuːn

Núi

witz

wits

Biển

kʼahkʼ nab

kʼahkʼ nab

Mẹ

naʼ

naʔ

Cha

yuum

juːm

Tôi

hiin

hiːn

Bạn

hat

hat

Chúng ta

—

—

Tên

kʼabaʼ

kʼaˈɓaʔ

Người

winik

winik

Đầu

jol

hol

Mắt

ut

ut

Tai

chikin

tʃikin

Mũi

niʼ

niʔ

Miệng

tiʼ

tiʔ

Răng

eh

eh

Lưỡi

akʼ

akʼ

Tay

kʼab

kʼab

Bàn chân

ook

oːk

Tim

pixan

piʃan

Xương

baak

ɓaːk

Máu

kʼikʼ

kʼikʼ

Yêu

yaah

jaːh

Cây

cheʼ

tʃeʔ

Chó

peekʼ

peːkʼ

Mèo

miis

miːs

Cá

kay

kaj

Chim

mut

mut

Nhà

otoch

otoːtʃ

Sách

huun

huːn

Ăn

weʼ

weʔ

Uống

ukʼ

ukʼ

Ngủ

way

waj

Một

jun

hun

Hai

chaʼ

tʃaʔ

Ba

ox

oʃ

Bốn

kan

kan

Năm

hoʼ

hoʔ

Xin chào

bix a beel

biʃ a beːl

Cảm ơn

nibʼoolal

nibʼoːlal

Tốt

utz

uts

Mới

achʼ

atʃʼ

Đỏ

chak

tʃak

Trắng

sak

sak

Đen

ikʼ

ikʼ

Xanh lá

yax

jaʃ

Xanh lam

yax

jaʃ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Maya

Nghĩa Tiếng Maya cổ điểnTiếng Itzá MayaTiếng Maya YucatecTiếng TzeltalTiếng Chontal TabascoTiếng CholTiếng Tojol-ab'al
Nước haʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/
Lửa kʼahkʼ /kʼahkʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼáakʼ /kʼaːkʼ/ kʼajkʼ /kʼahkʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼajk /kʼahk/ kʼakʼ /kʼakʼ/
Mặt trời kʼin /kʼin/ kʼin /kʼin/ kʼiin /kʼiːn/ kʼajkʼal /kʼahkʼal/ kʼin /kʼin/ kʼiñ /kʼiɲ/ kʼakʼu /kʼakʼu/
Mặt trăng uh /uh/ uj /uh/ uj /uh/ u /u/ ä /æ/ uw /uw/ ixaw /iʃaw/
Sao ekʼ /eːkʼ/ ekʼ /ekʼ/ eekʼ /eːkʼ/ ekʼ /ekʼ/ ekʼ /ʔekʼ/ ekʼ /ʔekʼ/ kʼanal /kʼanal/
Đêm akʼabʼ /akʼaɓ/ akʼabʼ /akʼaɓ/ áakʼabʼ /aːkʼaɓ/ ajkʼabal /ahkʼaɓal/ akʼäb /akʼɨb/ akʼälel /akʼɨlel/ aʼkwal /aʔkʷal/
Mưa haʼal /haʔal/ — cháak /tʃáːk/ jaʼal /haʔal/ — jaʼal /haʔal/ —
Gió ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ikʼ/ iikʼ /iːkʼ/ ikʼ /ʔikʼ/ — ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ʔikʼ/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap