Lakty'añ

Tiếng Chol

Maya

Ngữ hệMaya Người nói~250K Chữ viếtLatin Quốc giaMexico Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (được công nhận là một ngôn ngữ quốc gia của Mexico theo LGDLPI năm 2003, có giá trị pháp lý ngang tiếng Tây Ban Nha trên địa bàn của mình) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ctu

Tiếng Chol (Ch'ol, tự danh Lakty'añ) là một ngôn ngữ Maya thuộc nhánh Cholan ở Chiapas, Mexico. Người Chol cư trú tại các thung lũng cao nguyên phía bắc Palenque, gần di chỉ khảo cổ Maya Cổ điển nổi tiếng. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Chol là một ngôn ngữ Maya thuộc nhánh Cholan, có quan hệ gần gũi nhất với ngôn ngữ văn chương Maya Cổ điển đã tuyệt chủng, từng được khắc tại Palenque, Yaxchilán và Tikal trong Thời kỳ Cổ điển (250-900 CN). Do đó, người nói tiếng Chol hiện đại có mối liên hệ đặc biệt với truyền thống chữ tượng hình Maya Cổ điển. Cộng đồng Chol đã gìn giữ ngôn ngữ này bất chấp sự thống trị của tiếng Tây Ban Nha, với giáo dục song ngữ thông qua INALI từ thập niên 1990.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Chol →

87 từ cốt lõi trong tiếng Chol

Nước

jaʼ

haʔ

Lửa

kʼajk

kʼahk

Mặt trời

kʼiñ

kʼiɲ

Mặt trăng

uw

uw

Sao

ekʼ

ʔekʼ

Đêm

akʼälel

akʼɨlel

Mưa

jaʼal

haʔal

Gió

ikʼ

ikʼ

Đất

lum

lum

Đá

xajlel

ʃahlel

Núi

wits

wits

Biển

ñajb

ɲahɓ

Mẹ

ñaʼ

ɲaʔ

Cha

tat

tat

Con gái

ixikʼal

iʃikʼal

Tôi

joñoñ

hoɲoɲ

Bạn

jatyet

hatʲet

Chúng ta

joñonla / joñon lojon

hoɲonla / hoɲon lohon

Tên

kʼabaʼ

kʼaɓaʔ

Người

kixtyañu

kiʃtʲaɲu

Đầu

jol

hol

Mắt

wut

wut

Tai

chikin

tʃikin

Mũi

niʼ

niʔ

Miệng

tiʼ

tiʔ

Răng

ej

eh

Lưỡi

äkʼ

ɨkʼ

Tay

kʼäb

kʼɨɓ

Bàn chân

ok

ok

Tim

pusʼikʼal

pusʼikʼal

Xương

bäk

ɓɨk

Máu

chʼichʼ

tʃʼitʃʼ

Phân

taʼ

taʔ

Yêu

kʼuxbiñ

kʼuʃbiɲ

Cây

teʼ

teʔ

Chó

tsʼiʼ

tsʼiʔ

Mèo

mis

mis

Cá

chäy

tʃɨj

Chim

mut

mut

Bướm

pejpem

pehpem

Trứng

tumut

tumut

Gấu

oso

oso

Ngựa

kawayuʼ

kawajuʔ

Nhà

otyot

otjot

Sữa

chuʼ

tʃuʔ

Mật ong

chab

tʃaɓ

Muối

atsʼam

atsʼam

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arus

aɾus

Sô-cô-la

chocolate

Lụa

seda

seda

Sách

juñ

huɲ

Ăn

kʼux

kʼuʃ

Uống

uchʼ

utʃʼ

Ngủ

wäyel

wɨjel

Một

jun

hun

Hai

chaʼ

tʃaʔ

Ba

uxpʼejl

uʃpʼehl

Bốn

chämpʼejl

tʃɨmpʼehl

Năm

joʼ

hoʔ

Trăm

joʼkʼal

hoʔkʼal

Xin chào

kabʼ

kaɓ

Cảm ơn

wokolix awälä

wokoliʃ awɨlɨ

Tốt

utsʼat

utsʼat

Mới

tsijib

tsihiɓ

Đỏ

chächäk

tʃɨtʃɨk

Trắng

säsäk

sɨsɨk

Đen

iʼikʼ

iʔikʼ

Xanh lá

yäjyäx

jɨhjɨʃ

Xanh lam

yäjyäx

jɨhjɨʃ

Máy tính

computadora

komputadoɾa

Trà

té

te

Cà phê

kajpe

kahpe

Đường

asukal

asukal

Cam

alaxax

alaʃaʃ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Maya

Nghĩa Tiếng CholTiếng TzeltalTiếng Chontal TabascoTiếng Maya cổ điểnTiếng Tojol-ab'alTiếng TzotzilTiếng Itzá Maya
Nước jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ voʼ /voʔ/ jaʼ /haʔ/
Lửa kʼajk /kʼahk/ kʼajkʼ /kʼahkʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼahkʼ /kʼahkʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼokʼ /kʼokʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/
Mặt trời kʼiñ /kʼiɲ/ kʼajkʼal /kʼahkʼal/ kʼin /kʼin/ kʼin /kʼin/ kʼakʼu /kʼakʼu/ kʼakʼal /kʼakʼal/ kʼin /kʼin/
Mặt trăng uw /uw/ u /u/ ä /æ/ uh /uh/ ixaw /iʃaw/ u /ʔu/ uj /uh/
Sao ekʼ /ʔekʼ/ ekʼ /ekʼ/ ekʼ /ʔekʼ/ ekʼ /eːkʼ/ kʼanal /kʼanal/ kʼanal /kʼanal/ ekʼ /ekʼ/
Đêm akʼälel /akʼɨlel/ ajkʼabal /ahkʼaɓal/ akʼäb /akʼɨb/ akʼabʼ /akʼaɓ/ aʼkwal /aʔkʷal/ akʼubal /akʼubal/ akʼabʼ /akʼaɓ/
Mưa jaʼal /haʔal/ jaʼal /haʔal/ — haʼal /haʔal/ — voʼ /voʔ/ —
Gió ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ʔikʼ/ — ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ʔikʼ/ ikʼ /ʔikʼ/ ikʼ /ikʼ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap