Awakateko

Tiếng Aguacateco

Maya

Ngữ hệMaya Người nói~17K Chữ viếtLatin Quốc giaGuatemala (Huehuetenango — Aguacatán; nhóm nhỏ ở biên giới Chiapas, Mexico) Ngôn ngữ chính thứcGuatemala Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3agu

Tiếng Aguacateco (Awakateko, tự danh Awakateko) là một ngôn ngữ Maya thuộc nhánh Mam-Awakateko, được khoảng 17.000 người nói ở đô thị Aguacatán thuộc tỉnh Huehuetenango, Guatemala. Cộng đồng Awakateko đã sống sót qua cuộc diệt chủng trong Nội chiến Guatemala thập niên 1980 dù nằm trong khu vực có hoạt động quân sự khốc liệt. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Awakateko chia sẻ các đặc điểm Mam-Awakateko với tiếng Mam (mam) và tiếng Ixil (ixl), nhưng có từ vựng và đặc điểm âm vị học riêng biệt. Hệ âm vị học của McArthur & McArthur năm 1956 và công cuộc phục hồi hiện đại của Academia đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ chuẩn hóa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Aguacateco →

87 từ cốt lõi trong tiếng Aguacateco

Nước

aʼ

aʔ

Lửa

qʼaq

qʼaq

Mặt trời

qʼijl

qʼihl

Mặt trăng

xahaw

ʃahaw

Sao

chumeʼl

tʃumeʔl

Đêm

aqʼbʼal

aqʼɓal

Mưa

abʼal

aɓal

Gió

kyeqʼeqʼ

kjeqʼeqʼ

Đất

txʼotxʼ

tʃʼotʃʼ

Đá

kʼubʼ

kʼuɓ

Núi

witz

wits

Biển

pitzʼpuj aʼ

pitsʼpuh aʔ

Mẹ

naa

naː

Cha

mam

mam

Con gái

meʼal

meʔal

Tôi

in

in

Bạn

naʼ

naʔ

Chúng ta

oʼ

oʔ

Tên

bʼiʼ

ɓiʔ

Người

wunaq

wunaq

Đầu

wiʼaj

wiʔah

Mắt

witzʼ

witsʼ

Tai

xhchin

ʃtʃin

Mũi

juʼ

χuʔ

Miệng

tziʼaj

tsiʔah

Răng

eʼ

eʔ

Lưỡi

aqʼ

aqʼ

Tay

qʼab

qʼab

Bàn chân

aqan

aqan

Tim

kʼuum

kʼuːm

Xương

bʼaq

ɓaq

Máu

chichʼ

tʃitʃʼ

Phân

txaʼ

tʃaʔ

Yêu

xajan

ʃahan

Cây

tzeʼ

tseʔ

Chó

txʼiʼ

tʃʼiʔ

Mèo

mis

mis

Cá

kay

kaj

Chim

chʼuʼl

tʃʼuʔl

Bướm

slup

slup

Trứng

kʼolobʼ

kʼoloɓ

Gấu

oso

oso

Ngựa

chej

tʃeh

Nhà

nya

ɲa

Sữa

lech

letʃ

Mật ong

kabʼ

kaɓ

Muối

aatzʼum

aːtsʼum

Rượu vang

win

win

Gạo

arros

aros

Sô-cô-la

kyikyuj

kjikjuh

Sắt

chʼichʼ

tʃʼitʃʼ

Bánh xe

toloʼ

toloʔ

Sách

liwr

liwr

Ăn

wii

wiː

Uống

uuk

uːk

Ngủ

watl

waːtl

Một

jun

hun

Hai

kaʼwutz

kaʔwuts

Ba

oxox

oʃoʃ

Bốn

kyaj

kjah

Năm

oʼ

oʔ

Trăm

jun cient

hun sjent

Xin chào

kʼamta

kʼamta

Cảm ơn

tixwajʼ

tiʃwahʼ

Tốt

balaj

balah

Mới

akʼaj

aːkʼah

Đỏ

kyaq

kjaq

Trắng

saq

saq

Đen

qʼeq

qʼeq

Xanh lá

txaʼx

tʃaʔʃ

Xanh lam

xew

ʃew

Cà phê

kapej

kapeh

Cam

laranch

larantʃ

99

jun mutxʼ tu belujlaj

hun muʈʂʼ tu beluhlah

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Maya

Nghĩa Tiếng AguacatecoTiếng MamTiếng IxilTiếng UspantekoTiếng Q'anjob'alTiếng KʼicheʼTiếng Kaqchikel
Nước aʼ /aʔ/ aʼ /aʔ/ aʼ /aʔ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/ jaʼ /xaʔ/ yaʼ /jaʔ/
Lửa qʼaq /qʼaq/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ tzaʼ /tsaʔ/ qʼaaqʼ /qʼaːqʼ/ qʼaʼ /qʼaʔ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/
Mặt trời qʼijl /qʼihl/ qʼij /qʼih/ qʼii /qʼiː/ qʼiij /qʼiːh/ kʼuʼ /kʼuʔ/ qʼij /qʼix/ qʼij /qʼix/
Mặt trăng xahaw /ʃahaw/ xjaw /ʃaw/ ichʼ /itʃʼ/ ikʼ /ikʼ/ ixaw /iʂaw/ ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ikʼ/
Sao chumeʼl /tʃumeʔl/ cheʼw /tʃeʔw/ chumiil /tʃumiːl/ chʼumil /tʃʼumil/ txʼumel /ʈʂʼumel/ chʼumil /tʃʼumil/ chʼumil /tʃʼumil/
Đêm aqʼbʼal /aqʼɓal/ qonikʼen /qonikʼən/ aqʼbʼal /aqʼɓal/ laqʼabʼ /laqʼaɓ/ aqʼbʼalil /aqʼɓalil/ aqʼabʼ /aqʼaɓ/ aqʼaʼ /aqʼaʔ/
Mưa abʼal /aɓal/ jbʼal /ʃɓal/ jabʼal /haɓal/ jabʼ /haɓ/ nabʼ /naɓ/ jabʼ /xaɓ/ jobʼ /xoɓ/
Gió kyeqʼeqʼ /kjeqʼeqʼ/ kyqʼiqʼ /kʲqʼiqʼ/ kajiqʼ /kahiqʼ/ tew /tew/ kaqʼeʼ /kaqʼeʔ/ iqʼ /iqʼ/ kaqʼiqʼ /kaqʼiqʼ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap