Tojol-ab'al

Tiếng Tojol-ab'al

Maya

Ngữ hệMaya Người nói~70K Chữ viếtLatin Quốc giaMexico Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (được công nhận là một ngôn ngữ quốc gia của Mexico theo LGDLPI năm 2003, có giá trị pháp lý ngang tiếng Tây Ban Nha trên địa bàn của mình) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3toj

Tiếng Tojolabal (tự danh tojol-abʼal, "ngôn ngữ chân thực") là một ngôn ngữ Maya thuộc tiểu nhánh Chujean trong nhánh Q'anjob'alan-Chujean, được khoảng 70.000 người nói tại các đô thị Las Margaritas và Comitán thuộc Chiapas, Mexico, gần biên giới Guatemala. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Tojolabal có quan hệ gần gũi nhất với tiếng Chuj (cac) của Guatemala — đôi khi cả hai được coi là một cụm phương ngữ Chujean — và xa hơn là với các ngôn ngữ Q'anjob'alan (Q'anjob'al kjb, Akateko, Jakalteko). Cộng đồng Tojolabal nổi tiếng với truyền thống sở hữu đất đai cộng đồng vững mạnh (hệ thống ejido) và triết lý chính trị về "nosotros" (chúng ta — tiếng Tojolabal là lekilukʼ), vốn nhấn mạnh tính chủ thể tập thể hơn là bản sắc cá nhân. Cuộc nổi dậy Zapatista năm 1994 ở Chiapas đã thu hút sự chú ý đáng kể đến tiếng Tojolabal như một trong những ngôn ngữ Maya chủ yếu của vùng các đô thị tự trị.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tojol-ab'al →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tojol-ab'al

Nước

jaʼ

haʔ

Lửa

kʼakʼ

kʼakʼ

Mặt trời

kʼakʼu

kʼakʼu

Mặt trăng

ixaw

iʃaw

Sao

kʼanal

kʼanal

Đêm

aʼkwal

aʔkʷal

Tuyết

sakal kʼinal

sakal kʼinal

Gió

ikʼ

ʔikʼ

Đất

luʼum

luʔum

Đá

ton

ton

Núi

wits

wits

Biển

niwan paman jaʼ

niwan paman haʔ

Mẹ

nan

nan

Cha

tat

tat

Con gái

ʼixukil

ʔiʃukil

Tôi

keʼn

keʔn

Bạn

weʼn

weʔn

Chúng ta

keʼntik / keʼntikon

keʔntik / keʔntikon

Tên

bʼiʼil

ɓiʔil

Người

winkil

winkil

Đầu

ʼolom

ʔolom

Mắt

satej

sateh

Tai

chikin

tʃikin

Mũi

niʼ

niʔ

Miệng

tiʼ

tiʔ

Răng

ex

eʃ

Lưỡi

akʼ

akʼ

Tay

kʼabʼ

kʼaɓ

Bàn chân

ok

ok

Tim

altzil

altsil

Xương

bakel

ɓakel

Máu

chikʼel

tʃikʼel

Phân

kʼoy

kʼoj

Yêu

skʼana

skʼana

Cây

teʼ

teʔ

Chó

tsʼiʼ

tsʼiʔ

Mèo

mis

mis

Cá

chay

tʃaj

Chim

yal chan

jal tʃan

Bướm

pejpen

pehpen

Trứng

nolobʼ

noloɓ

Gấu

oso

oso

Ngựa

kawu

kawu

Nhà

naj

nah

Sữa

lech

letʃ

Mật ong

chab

tʃaɓ

Muối

atsʼam

atsʼam

Rượu vang

yaalel tzʼusub

jaːlel tsʼusub

Gạo

ʼaros

ʔaros

Sô-cô-la

tsʼanubʼal kakaw

tsʼanuɓal kakaw

Sắt

takʼin

takʼin

Bánh xe

rweda

rweda

Lụa

seda

seda

Sách

juʼun

huʔun

Ăn

waʼel

waʔel

Uống

ukʼ

ukʼ

Ngủ

wayel

wajel

Một

jun

hun

Hai

chabʼ

tʃaɓ

Ba

oxe

oʃe

Bốn

chane

tʃane

Năm

joʼe

hoʔe

Trăm

joʼ winkeʼ

hoʔ winkeʔ

Xin chào

lekilukʼ

lekilukʼ

Cảm ơn

yuj

juh

Tốt

lek

lek

Mới

yajkʼachil

jahkʼatʃil

Đỏ

chak

tʃak

Trắng

sak

sak

Đen

kʼikʼ

kʼikʼ

Xanh lá

yaʼax

jaʔaʃ

Xanh lam

yaʼax

jaʔaʃ

Máy tính

computadora

komputadora

Wifi

wifi

Trà

té

te

Cà phê

kajpe

kahpe

Đường

sakal askal

sakal ʔaskal

Cam

naranja

naranha

99

chan tajbʼe sok bʼalun lajune

tʃan tahɓe sok ɓalun lahune

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Maya

Nghĩa Tiếng Tojol-ab'alTiếng TzeltalTiếng TzotzilTiếng Itzá MayaTiếng CholTiếng Chontal TabascoTiếng Maya cổ điển
Nước jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ voʼ /voʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ haʼ /haʔ/
Lửa kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼajkʼ /kʼahkʼ/ kʼokʼ /kʼokʼ/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼajk /kʼahk/ kʼakʼ /kʼakʼ/ kʼahkʼ /kʼahkʼ/
Mặt trời kʼakʼu /kʼakʼu/ kʼajkʼal /kʼahkʼal/ kʼakʼal /kʼakʼal/ kʼin /kʼin/ kʼiñ /kʼiɲ/ kʼin /kʼin/ kʼin /kʼin/
Mặt trăng ixaw /iʃaw/ u /u/ u /ʔu/ uj /uh/ uw /uw/ ä /æ/ uh /uh/
Sao kʼanal /kʼanal/ ekʼ /ekʼ/ kʼanal /kʼanal/ ekʼ /ekʼ/ ekʼ /ʔekʼ/ ekʼ /ʔekʼ/ ekʼ /eːkʼ/
Đêm aʼkwal /aʔkʷal/ ajkʼabal /ahkʼaɓal/ akʼubal /akʼubal/ akʼabʼ /akʼaɓ/ akʼälel /akʼɨlel/ akʼäb /akʼɨb/ akʼabʼ /akʼaɓ/
Tuyết sakal kʼinal /sakal kʼinal/ — taiv /taiv/ — — nieve /ˈnjebe/ —
Gió ikʼ /ʔikʼ/ ikʼ /ʔikʼ/ ikʼ /ʔikʼ/ ikʼ /ikʼ/ ikʼ /ikʼ/ — ikʼ /ikʼ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap