Q'anjob'al

Tiếng Q'anjob'al

Maya

Ngữ hệMaya Người nói~80–100K (Guatemala và cộng đồng hải ngoại đáng kể ở Hoa Kỳ) Chữ viếtLatin Quốc giaGuatemala Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức của Guatemala; được công nhận là ngôn ngữ quốc gia theo Ley de Idiomas Nacionales năm 2003) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kjb

Tiếng Q'anjob'al là một ngôn ngữ Maya thuộc nhánh Q'anjob'alan-Chujean, được nói ở vùng cao nguyên núi Cuchumatanes thuộc Huehuetenango, Guatemala. Cộng đồng Q'anjob'al bị ảnh hưởng nặng nề bởi cuộc diệt chủng trong Nội chiến Guatemala thập niên 1980, dẫn đến làn sóng di cư đáng kể sang Hoa Kỳ, nơi Los Angeles và San Francisco hiện là nơi cư trú của những cộng đồng kiều dân lớn. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Q'anjob'al có các đặc điểm Maya điển hình và là ngôn ngữ lớn nhất thuộc nhánh Q'anjob'alan-Chujean. Công trình tham khảo năm 2008 của Mateo-Toledo về cú pháp tiếng Q'anjob'al là tài liệu hiện đại quan trọng nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Q'anjob'al →

87 từ cốt lõi trong tiếng Q'anjob'al

Nước

haʼ

haʔ

Lửa

qʼaʼ

qʼaʔ

Mặt trời

kʼuʼ

kʼuʔ

Mặt trăng

ixaw

iʂaw

Sao

txʼumel

ʈʂʼumel

Đêm

aqʼbʼalil

aqʼɓalil

Mưa

nabʼ

naɓ

Tuyết

chew

tʃew

Gió

kaqʼeʼ

kaqʼeʔ

Đất

txʼotxʼ

ʈʂʼoʈʂʼ

Đá

chʼen

tʃʼen

Núi

witz

wits

Biển

txutxaʼ

ʈʂuʈʂaʔ

Mẹ

mim

mim

Cha

mam

mam

Con gái

kutzʼin

kutsʼin

Tôi

ayin

ʔajin

Bạn

hach

hatʃ

Chúng ta

ayonh

ʔajoŋ

Tên

bʼi

ɓi

Người

anima

anima

Đầu

jolom

xolom

Mắt

sat

sat

Tai

txikin

ʈʂikin

Mũi

txam

ʈʂam

Miệng

tiʼ

tiʔ

Răng

eʼ

eʔ

Lưỡi

aqʼ

aqʼ

Tay

qʼab

qʼab

Bàn chân

aqan

aqan

Tim

kʼulul

kʼulul

Xương

bʼaq

ɓaq

Máu

chikʼ

tʃikʼ

Phân

tzaʼ

tsaʔ

Yêu

kamkʼulal

kamkʼulal

Cây

teʼ

teʔ

Chó

txʼiʼ

ʈʂʼiʔ

Mèo

mes

mes

Cá

chay

tʃaj

Chim

tzʼikin

tsʼikin

Bướm

tzolol

tsolol

Trứng

jos

xos

Gấu

oso

oso

Ngựa

chej

tʃex

Nhà

na

na

Mật ong

yalkabʼ

jalkaɓ

Muối

atzʼam

atsʼam

Rượu vang

vino

bino

Bánh xe

rueda

rweda

Sách

un

un

Ăn

lo

lo

Uống

uku

uku

Ngủ

way

waj

Một

jun

hun

Hai

kabʼ

kaɓ

Ba

oxebʼ

oʂeɓ

Bốn

kanebʼ

kaneɓ

Năm

oyebʼ

ojeɓ

Trăm

okʼal

okʼal

Xin chào

kawal

kawal

Cảm ơn

yuhwal

juhwal

Tốt

watxʼ

waʈʂʼ

Mới

akʼ

akʼ

Đỏ

kaq

kaq

Trắng

saq

saq

Đen

qʼeq

qʼeq

Xanh lá

yax

jaʂ

Xanh lam

yax

jaʂ

Cam

china

tʃina

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Maya

Nghĩa Tiếng Q'anjob'alTiếng UspantekoTiếng AguacatecoTiếng KʼicheʼTiếng TzeltalTiếng MamTiếng Ixil
Nước haʼ /haʔ/ jaʼ /haʔ/ aʼ /aʔ/ jaʼ /xaʔ/ jaʼ /haʔ/ aʼ /aʔ/ aʼ /aʔ/
Lửa qʼaʼ /qʼaʔ/ qʼaaqʼ /qʼaːqʼ/ qʼaq /qʼaq/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ kʼajkʼ /kʼahkʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ tzaʼ /tsaʔ/
Mặt trời kʼuʼ /kʼuʔ/ qʼiij /qʼiːh/ qʼijl /qʼihl/ qʼij /qʼix/ kʼajkʼal /kʼahkʼal/ qʼij /qʼih/ qʼii /qʼiː/
Mặt trăng ixaw /iʂaw/ ikʼ /ikʼ/ xahaw /ʃahaw/ ikʼ /ikʼ/ u /u/ xjaw /ʃaw/ ichʼ /itʃʼ/
Sao txʼumel /ʈʂʼumel/ chʼumil /tʃʼumil/ chumeʼl /tʃumeʔl/ chʼumil /tʃʼumil/ ekʼ /ekʼ/ cheʼw /tʃeʔw/ chumiil /tʃumiːl/
Đêm aqʼbʼalil /aqʼɓalil/ laqʼabʼ /laqʼaɓ/ aqʼbʼal /aqʼɓal/ aqʼabʼ /aqʼaɓ/ ajkʼabal /ahkʼaɓal/ qonikʼen /qonikʼən/ aqʼbʼal /aqʼɓal/
Mưa nabʼ /naɓ/ jabʼ /haɓ/ abʼal /aɓal/ jabʼ /xaɓ/ jaʼal /haʔal/ jbʼal /ʃɓal/ jabʼal /haɓal/
Tuyết chew /tʃew/ chun tew /tʃun tew/ — saq tew /saq tew/ — txa cheʼw /tʃa tʃeʔw/ txuncheʼv /tʃuntʃeʔv/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap