Guugu Yimidhirr

Tiếng Guugu Yimithirr

Pama-Nyunga (nhánh Paman, đông Cape York)

Ngữ hệPama-Nyunga (nhánh Paman, đông Cape York) Người nói~800 Chữ viếtLatin Quốc giaÚc (Viễn Bắc Queensland — Hopevale, phía bắc Cooktown) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3kky Glottocodegugu1255

Tiếng Guugu Yimithirr (cũng viết là Guugu Yimidhirr; ISO 639-3: kky) là một ngôn ngữ Paman thuộc ngữ hệ Pama-Nyungan, theo truyền thống được sử dụng tại vùng đất quanh sông Endeavour ở Viễn Bắc Queensland, Úc. Hiện nay ngôn ngữ này tập trung tại Hope Vale và các cộng đồng lân cận phía bắc Cooktown. Nó nổi tiếng với hệ quy chiếu không gian thường dùng các phương hướng tuyệt đối như bắc và nam trong những trường hợp mà nhiều ngôn ngữ dùng từ lấy người nói làm trung tâm như trái và phải. Nghiên cứu về hệ thống này đã khiến tiếng Guugu Yimithirr trở nên quan trọng trong các công trình về ngôn ngữ, nhận thức và định hướng không gian. Từ tiếng Anh kangaroo bắt nguồn từ gangurru trong tiếng Guugu Yimithirr, được các thành viên đoàn thám hiểm của James Cook ghi lại từ người nói địa phương bên sông Endeavour năm 1770.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Guugu Yimithirr →

87 từ cốt lõi trong tiếng Guugu Yimithirr

Nước

buurraay

buːraːj

Lửa

yugu

juɡu

Mặt trời

ngalan

ŋalan

Mặt trăng

giidha

ɡiːd̪a

Sao

dawaar

dawaːɻ

Đêm

wudhurr

wud̪ur

Mưa

madyi

maɟi

Gió

daan.gaay

daːnɡaːj

Đất

bubu

bubu

Đá

nambal

nambal

Núi

manydyal

maɲɟal

Biển

dhalun

d̪alun

Mẹ

ngamu

ŋamu

Cha

biiba

biːba

Con gái

ngudhurr

ŋud̪ur

Tôi

ngayu

ŋaju

Bạn

nyundu

ɲundu

Chúng ta

nganhdhaan / nganhdhanun

ŋan̪d̪aːn / ŋan̪d̪anun

Tên

gadil

ɡadil

Người

bama

bama

Đầu

ngaabaay

ŋaːbaːj

Mắt

miil

miːl

Tai

milga

milɡa

Mũi

budhiil

bud̪iːl

Miệng

barrgaar

barɡaːɻ

Răng

muliir

muliːɻ

Lưỡi

nganhdhaar

ŋan̪d̪aːɻ

Tay

mangal

maŋal

Bàn chân

dhamal

d̪amal

Tim

dadhali

dad̪ali

Xương

badhibay

bad̪ibaj

Máu

ganbi

ɡanbi

Phân

mangga

maŋɡa

Yêu

—

—

Cây

yugu

juɡu

Chó

gudaa

ɡudaː

Mèo

buthigan

but̪iɡan

Cá

guudyu

ɡuːɟu

Chim

dyidyirr

ɟiɟir

Bướm

walbuulbul

walbuːlbul

Trứng

gundil

ɡundil

Ngựa

yarraman

jaraman

Nhà

bayan

bajan

Sữa

guyuu

ɡujuː

Mật ong

mula

mula

Ăn

budal

budal

Uống

dyidyal

ɟiɟal

Ngủ

waarrnggu

waːrŋɡu

Một

nubuun

nubuːn

Hai

gudhiirra

ɡud̪iːra

Ba

guunduu

ɡuːnduː

Năm

gaguwarr

ɡaɡuwar

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

dabaar

dabaːɻ

Mới

nhilaa

n̪ilaː

Đỏ

diini

diːni

Trắng

dyinggaa

ɟiŋɡaː

Đen

munhi

mun̪i

Trà

buurr

buːr

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Pama-Nyunga (nhánh Paman, đông Cape York)

Nghĩa Tiếng Guugu YimithirrTiếng LardilTiếng DyirbalTiếng NhandaTiếng WalmajarriTiếng WiradjuriTiếng Yangkaal
Nước buurraay /buːraːj/ nguka /ŋuka/ bana /ˈbana/ kapi /kapi/ ngapa /ˈŋapa/ galing /ˈɡaliŋ/ nguku /ŋuku/
Lửa yugu /juɡu/ nyuda /ɲuda/ buni /ˈbuni/ warla /waɻla/ warlu /ˈwaɭu/ wiiny /wiːɲ/ ngida /ŋida/
Mặt trời ngalan /ŋalan/ warrka /waɾka/ garri /ˈɡari/ wurʼa /wuɾʔa/ purangu /puɻaŋu/ yiray /ˈjiɻaj/ warrku /waɾku/
Mặt trăng giidha /ɡiːd̪a/ kirdikir /kiɖikir/ gagara /ɡaˈɡara/ kanyala /kaɲala/ yakarn /jakaɳ/ giwang /ˈɡiwaŋ/ waldarra /waldaɾa/
Sao dawaar /dawaːɻ/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/ gijiny /ɡiɟiɲ/ indiya /indija/ wirl /wiɭ/ giralang /ˈɡiɻalaŋ/ miburlda thungalda /mibuɭda t̪uŋalda/
Đêm wudhurr /wud̪ur/ nata /nata/ jagun /ɟaɡun/ maru /maru/ pukanya /pukaɲa/ ngurung /ˈŋuruŋ/ ngimi /ŋimi/
Mưa madyi /maɟi/ — gambal /ˈɡambal/ pundu /pundu/ ngapa /ˈŋapa/ — —
Gió daan.gaay /daːnɡaːj/ — gulubu /ˈɡulubu/ uudinu /uudinu/ walypa /ˈwaʎpa/ girrarr /ˈɡirar/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap