Martu Wangka

Tiếng Martu Wangka

Ngữ hệ Pama-Nyunga (Wati / Sa mạc Tây)

Ngữ hệNgữ hệ Pama-Nyunga (Wati / Sa mạc Tây) Người nói~1.3K Chữ viếtLatin Quốc giaÚc (Sa mạc Tây, Tây Úc — Jigalong, Parnngurr, Punmu, Kunawarritji) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ cộng đồng; được dùng trong giáo dục song ngữ và tài liệu của Wangka Maya PALC) ISO 639-3mpj Glottocodemart1255

Martu Wangka ("tiếng nói của dân tộc") là một koiné của Sa mạc Tây bộ được nói khắp vùng Pilbara và Sa mạc Gibson bởi các cộng đồng Manyjilyjarra, Kartujarra, Warnman và Putijarra tập trung quanh Jigalong. Điển hình cho các ngôn ngữ Wati, nó thuộc loại chắp dính bằng hậu tố, với đánh dấu cách ergative-absolutive, trật tự từ tự do và hệ thống bốn nguyên âm (a, i, u, cùng với độ dài).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Martu Wangka →

87 từ cốt lõi trong tiếng Martu Wangka

Nước

kapi

kapi

Lửa

waru

waɻu

Mặt trời

jirntu

ciɳʈu

Mặt trăng

panyalpa

paɲalpa

Sao

kurtalya

kuʈaʎa

Đêm

munga

muŋa

Gió

walypa

waʎpa

Đất

manta

manta

Đá

yapu

japu

Biển

kujungurru

kucuŋuru

Mẹ

yipi

jipi

Cha

mama

mama

Con gái

yurntalpa

juɳʈalpa

Tôi

ngayu

ŋaju

Bạn

nyuntu

ɲuntu

Chúng ta

—

—

Tên

yini

jini

Người

martu

maʈu

Đầu

kata

kata

Mắt

kuru

kuɻu

Tai

pina

pina

Mũi

mulya

muʎa

Miệng

jaa

caː

Răng

yirra

jira

Lưỡi

jarlinypa

caɭiɲpa

Tay

mara

maɻa

Bàn chân

jina

cina

Tim

kurturtu

kuʈuʈu

Xương

tarrka

tarka

Máu

miji

miɟi

Yêu

mukulyu

mukuʎu

Cây

warta

waʈa

Chó

papa

papa

Mèo

—

—

Cá

yurta

juʈa

Chim

pilurnpa

piluɳpa

Trứng

ngampu

ŋampu

Ngựa

yawarta

jawaʈa

Nhà

ngurra

ŋura

Sữa

ngama

ŋama

Mật ong

karluwari

kaɭuwaɻi

Muối

juulu

cuːlu

Rượu vang

wama

wama

Sắt

yayinpa

jajinpa

Bánh xe

taaya

taːja

Sách

mirlimirli

miɭimiɭi

Ăn

ngalku-

ŋalku

Uống

jikirnu

cikiɳu

Ngủ

kunyalarri-

kuɲalari

Một

kuju

kucu

Hai

kujarra

kucara

Ba

yurri

juri

Bốn

puu

puː

Năm

payip

pajip

Trăm

yantarta

jantaʈa

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

palya

paʎa

Mới

jalykarra

caʎkara

Đỏ

miji-miji

miɟimiɟi

Trắng

ngintarlpa

ŋintaɭpa

Xanh lá

yukuri-yukuri

jukuɻijukuɻi

Xanh lam

maru-maru

maɻumaɻu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Pama-Nyunga (Wati / Sa mạc Tây)

Nghĩa Tiếng Martu WangkaTiếng Pintupi-LuritjaTiếng PitjantjatjaraTiếng WarnmanTiếng NhandaTiếng AdnyamathanhaTiếng Warlpiri
Nước kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kalyu /kaʎu/ kapi /kapi/ awi /awi/ ngapa /ŋapa/
Lửa waru /waɻu/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ nguja /ŋuɟa/ warla /waɻla/ ardrla /aʈɭa/ warlu /waɭu/
Mặt trời jirntu /ciɳʈu/ tjintu /cintu/ tjintu /cintu/ karrpu /karpu/ wurʼa /wuɾʔa/ yurnrdu /juɳʈu/ wanta /wanta/
Mặt trăng panyalpa /paɲalpa/ pira /piɻa/ pira /piɻa/ panyalpa /paɲalpa/ kanyala /kaɲala/ viRa /viɹa/ kirntangi /kiɳʈaŋi/
Sao kurtalya /kuʈaʎa/ kililpi /kiˈlilpi/ kililpil /kiˈlilpil/ kurtalya /kuʈaʎa/ indiya /indija/ vurdli /vuʈli/ yanjilypiri /jaɲɟiʎpiɻi/
Đêm munga /muŋa/ munga /muŋa/ munga /muŋa/ payin /pajin/ maru /maru/ wilydya /wiʎca/ munga /muŋa/
Gió walypa /waʎpa/ walpa /walpa/ walpa /walpa/ karlalarra /kaɭalara/ uudinu /uudinu/ milyaRu /miʎaɹu/ warlpa /waɭpa/
Đất manta /manta/ manta /manta/ manta /manta/ langa /laŋa/ — yarta /jaʈa/ walya /walja/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap