Proto-Koreanic

Tiền Triều Tiên ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giabán đảo Triều Tiên (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Triều Tiên ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Triều Tiên — tiếng Hàn và các giai đoạn lịch sử của nó, cùng tiếng Jeju như một biến thể phân kỳ. Nó được đặt ở bán đảo Triều Tiên vào khoảng từ thế kỷ 1 TCN đến thế kỷ 7 CN (thời điểm tiếng Hàn cổ xuất hiện). Ngữ hệ Triều Tiên có độ sâu tư liệu nông, nên việc tái lập gần với tiếng Hàn cổ và trung đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Triều Tiên ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Triều Tiên ngữ

Nước

*mɨr

mɨr

Lửa

*pɨr

pɨr

Mặt trời

*hʌy

hʌy

Mặt trăng

*tʌr

tʌr

Sao

*pyər

pyər

Đêm

*pam

pam

Mưa

*pi

pi

Tuyết

*nun

nun

Đá

*tolh

tolh

Mẹ

*emi

emi

Cha

*api

api

Tôi

*na

na

Bạn

*ne

ne

Chúng ta

*uri

uri

Tên

—

—

Đầu

*məri

məri

Mắt

*nun

nun

Mũi

*koh

koh

Răng

*ni

ni

Lưỡi

*hyəl

hjəl

Tay

*son

son

Bàn chân

*par

par

Tim

*mʌzʌm

mʌzʌm

Xương

*spyə

spjə

Máu

*pʰi

pʰi

Yêu

—

—

Cây

*namʌk

namʌk

Chó

—

—

Mèo

—

—

Cá

*mɨrkoki

mɨrkoki

Nhà

—

—

Ăn

*mek-

mek

Uống

—

—

Ngủ

*ca-

ca

Một

*hʌnah

hʌnah

Hai

*tur

tur

Ba

*seyh

sejh

Bốn

*neyh

nejh

Năm

*tasʌs

tasʌs

Trăm

*on

on

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Mới

*sai

sai

Đỏ

*pɨrk

pɨrk

Trắng

*hʌi

hʌi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Triều Tiên ngữTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng Hàn cận đạiTiếng Cao LyTiếng Triều Tiên HamgyŏngTiếng Hàn JeollaTiếng Hàn Diên Biên
Nước *mɨr /mɨr/ ·믈 /mɯl/ 믈 /mɯl/ 沒 /*mwol/ 물 /mul/ 물 /mul/ 물 /mul/
Lửa *pɨr /pɨr/ ·블 /pɯl/ 블 /pɯl/ 孛 /*pwol/ 불 /pul/ 불 /pul/ 불 /pul/
Mặt trời *hʌy /hʌy/ ·ᄒᆡ /hʌj/ ᄒᆡ /hʌj/ 契 /*hʌi/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/ 해 /hɛ/
Mặt trăng *tʌr /tʌr/ ·ᄃᆞᆯ /tʌl/ 달 /tal/ 妲 /*tʌl/ 달 /tal/ 달 /tal/ 달 /tal/
Sao *pyər /pyər/ :별 /pjəl/ 별 /pjəl/ — /—/ 별 /pjəl/ 별 /pjəl/ 별 /pjʌl/
Đêm *pam /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 監 /*pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/ 밤 /pam/
Mưa *pi /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 霏微 /*piβi/ 비 /pi/ 비 /pi/ 비 /pi/
Tuyết *nun /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 嫩 /*nwun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/ 눈 /nun/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap