Proto-Tungusic

Tiền Tungus ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaMãn Châu / Amur, đông Siberia (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Tungus ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Tungus — tiếng Mãn, Evenki, Even, Nanai và các ngôn ngữ khác ở Mãn Châu và lưu vực trung du sông Amur. Nó thường được xác định vào nửa đầu thiên niên kỷ thứ nhất CN và được tái lập tốt.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Tungus ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Tungus ngữ

Nước

*mū

mū

Lửa

*tawa

tawa

Mặt trời

*sigūn

sigūn

Mặt trăng

*bēga

bēga

Sao

*xōsikta

xoːsikta

Đêm

*dolbo

dolbo

Mưa

*tigde

tiɡde

Tuyết

*imana

imana

Gió

*xedün

xedyn

Đất

*nā

naː

Đá

*ǯolo

dʒolo

Núi

*xöre

xøre

Biển

*lāmu

lāmu

Mẹ

*eńi

eńi

Cha

*ama

ama

Tôi

*bi

bi

Bạn

*si

si

Chúng ta

*münti / *büe

mynti / bye

Tên

*gerbū

gerbū

Người

*ńārī

ɲaːriː

Đầu

*dili

dili

Mắt

*ńāsa

ńāsa

Tai

*sian

sian

Miệng

*amŋa

amŋa

Răng

*iːkte

iːkte

Lưỡi

*ilŋu

ilŋu

Tay

*ŋāla

ŋāla

Bàn chân

*palgan

palgan

Tim

*mēwan

mēwan

Xương

*giramsa

ɡiramsa

Máu

*sekse

sekse

Yêu

—

—

Cây

*mō

mō

Chó

*ŋinda

ŋinda

Mèo

—

—

Cá

*ollo

ollo

Chim

*gasa

gasa

Trứng

*umukta

umukta

Ngựa

*murin

murin

Nhà

*ʒūg

dʒuːɡ

Sắt

*sele

sele

Ăn

*ǰep-

ǰep

Uống

*umi-

umi

Ngủ

*ām-

aːm

Một

*emun

emun

Hai

*ǰör

ǰör

Ba

*ilan

ilan

Bốn

*dügin

dyɡin

Năm

*tuńga

tuńga

Trăm

*taŋgū

taŋɡuː

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*aya

aja

Mới

*xirkekǖn

xirkekyːn

Đỏ

*pula

pula

Đen

*sakalīn

sakaliːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Tungus ngữTiếng EvenkiTiếng NanaiTiếng UdegeTiếng Ngạc Luân XuânTiếng Nữ ChânTiếng Even
Nước *mū /mū/ мӯ /muː/ муэ /muə/ ули /uli/ muu /muu/ muke /muke/ мө /mø/
Lửa *tawa /tawa/ того /toɡo/ тава /tava/ то̄ /toː/ tɔɣɔ /tɔɣɔ/ to /to/ тог /toɡ/
Mặt trời *sigūn /sigūn/ дылача /dilatʃaː/ сиун /siun/ сӯ /suː/ dɪlatʃa /dɪlatʃa/ še'un /ʃeun/ нӫлтэн /nøːltən/
Mặt trăng *bēga /bēga/ бега /beɡa/ биа /bia/ биа /bia/ bɛga /bɛɡa/ bia /bia/ бяг /bjaɡ/
Sao *xōsikta /xoːsikta/ осикта /osikta/ хосикта /xosikta/ ваикта /ˈwaikta/ ɔʃɪkta /ɔʃɪkta/ ušiha /uʃixa/ осикат /oˈsikat/
Đêm *dolbo /dolbo/ долбони /dolboni/ долбо /dolbo/ догбо /doɡbo/ dɔlbɔ /dɔlbɔ/ dobori /dobori/ долбани /dolbani/
Mưa *tigde /tiɡde/ тыгдэ /tiɡdə/ тугдэ /tuɡdə/ тигдэ /tiɡdə/ tigdə /tiɡdə/ agu /aɡu/ удан /udan/
Tuyết *imana /imana/ иманна /imanna/ симата /simata/ има̄ /imaː/ ɪmana /ɪmana/ imanggi /imaŋɡi/ еманра /jemanra/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap