Ngunnawal

Tiếng Ngunnawal

Pama-Nyunga

Ngữ hệPama-Nyunga Người nói~5K người học kế thừa Chữ viếtLatin Quốc giaÚc Ngôn ngữ chính thứcKhông (Úc không có ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang; tiếng Anh là ngôn ngữ quốc gia trên thực tế) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3xul

Ngunnawal (cũng gọi là Ngunawal, Yuin) là một ngôn ngữ Pama-Nyungan thuộc nhóm nhỏ Yuin-Kuric, ngôn ngữ truyền thống của người Ngunnawal ở Lãnh thổ Thủ đô Úc và vùng đông nam New South Wales lân cận. Vùng đất Ngunnawal bao gồm toàn bộ lưu vực Canberra và cao nguyên Yass Valley. Những người nói bản ngữ (L1) thành thạo cuối cùng đã qua đời vào đầu thế kỷ 20 sau sự đứt gãy nghiêm trọng do thực dân, nhưng United Ngunnawal Elders Council và ACT Aboriginal Language Centre đã dẫn dắt một công cuộc phục hồi cộng đồng tích cực từ thập niên 1990, với khoảng 5.000 người học theo di sản thông qua các chương trình học tại Australian National University và các trường công lập của ACT. Từ vựng Ngunnawal truyền thống vẫn tồn tại trong các địa danh ở khu vực Canberra (Tidbinbilla, Tuggeranong, Murrumbidgee), và ngày càng được sử dụng trong các nghi lễ chào đón cũng như biển báo công cộng ở ACT.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ngunnawal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ngunnawal

Nước

kungal

kuŋal

Lửa

warba

waɻba

Mặt trời

winyu

wiɲu

Mặt trăng

birrang

biɻaŋ

Sao

dyurra

ɟura

Đêm

kaku

kaku

Mưa

garrit

ɡaɻit

Đất

dhaura

d̪auɻa

Đá

wullung

wuluŋ

Mẹ

guni

ɡuni

Cha

pumba

pumba

Tôi

ngaya

ŋaja

Bạn

ngindu

ŋindu

Chúng ta

gulanyin / gulanyilla

ɡulaɲin / ɡulaɲila

Tên

yini

jini

Người

wurrunbill

wuɻunbil

Đầu

guddagong

ɡuddaɡoŋ

Mắt

mil

mil

Tai

guri

ɡuɻi

Mũi

nyigity

ɲiɡiɟ

Miệng

dhambir

d̪ambiɻ

Răng

weera

weːra

Lưỡi

dalang

dalaŋ

Tay

mara

maɻa

Bàn chân

dyinang

ɟinaŋ

Tim

gauar

ɡauar

Xương

wiak

wiak

Máu

guruba

ɡuruba

Phân

gunung

ɡunuŋ

Yêu

marmit

maɻmit

Cây

warabi

waɻabi

Chó

mirri

miɻi

Mèo

poosi

puːsi

Cá

kuya

kuja

Chim

budyan

buɟan

Trứng

gubbong

ɡubboŋ

Nhà

kuni

kuni

Mật ong

kawangkal

kawaŋkal

Ăn

daring

daɻiŋ

Uống

nyu

ɲu

Ngủ

ngambori

ŋamboɻi

Một

meddhung

med̪uŋ

Hai

bula

bula

Ba

bula mittong

bula mitoŋ

Xin chào

yumalundi

jumalundi

Cảm ơn

miyamala

mijamala

Tốt

walunga

waluŋa

Đỏ

dhiram-dhiram

d̪iɾamd̪iɾam

Trắng

daguru-gurag

daɡuɾuɡuɾaɡ

Đen

buru-bura

buɻubuɻa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Pama-Nyunga

Nghĩa Tiếng NgunnawalTiếng WiradjuriTiếng NhandaTiếng Martu WangkaTiếng Pintupi-LuritjaTiếng PitjantjatjaraTiếng Walmajarri
Nước kungal /kuŋal/ galing /ˈɡaliŋ/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ ngapa /ˈŋapa/
Lửa warba /waɻba/ wiiny /wiːɲ/ warla /waɻla/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ warlu /ˈwaɭu/
Mặt trời winyu /wiɲu/ yiray /ˈjiɻaj/ wurʼa /wuɾʔa/ jirntu /ciɳʈu/ tjintu /cintu/ tjintu /cintu/ purangu /puɻaŋu/
Mặt trăng birrang /biɻaŋ/ giwang /ˈɡiwaŋ/ kanyala /kaɲala/ panyalpa /paɲalpa/ pira /piɻa/ pira /piɻa/ yakarn /jakaɳ/
Sao dyurra /ɟura/ giralang /ˈɡiɻalaŋ/ indiya /indija/ kurtalya /kuʈaʎa/ kililpi /kiˈlilpi/ kililpil /kiˈlilpil/ wirl /wiɭ/
Đêm kaku /kaku/ ngurung /ˈŋuruŋ/ maru /maru/ munga /muŋa/ munga /muŋa/ munga /muŋa/ pukanya /pukaɲa/
Mưa garrit /ɡaɻit/ — pundu /pundu/ — — mina /ˈmina/ ngapa /ˈŋapa/
Đất dhaura /d̪auɻa/ dhaagun /ˈd̪aːɡun/ — manta /manta/ manta /manta/ manta /manta/ nguwa /ˈŋuwa/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap