Noongar wangkiny

Tiếng Noongar

Pama-Nyunga

Ngữ hệPama-Nyunga Người nói~370 thông thạo + ~3K một phần người nói Chữ viếtLatin Quốc giaÚc Ngôn ngữ chính thứcKhông (Úc không có ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang; tiếng Anh là ngôn ngữ quốc gia trên thực tế) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3nys

Noongar (cũng gọi là Nyungar, Whadjuk, Wadjak) là ngôn ngữ của người Noongar, những chủ nhân truyền thống của góc tây nam Tây Úc (từ Geraldton về phía nam đến Esperance và Albany). Dân tộc Noongar gồm 14 nhóm nhỏ (Whadjuk, Yued, Ballardong, Wilman, Kaneang, Wardandi, Nyaki Nyaki, Bibbulmun, Pibelmen, Pinjareb, Wudjari, Mineng, Goreng, Njungar) nói các biến thể Noongar có thể hiểu lẫn nhau. Bị ảnh hưởng nặng nề bởi quá trình thực dân hóa (các cộng đồng Noongar ở Perth đã tiếp xúc với người châu Âu từ năm 1829), ngôn ngữ này gần như tuyệt chủng, nhưng Noongar Boodjar Language Centre và South West Aboriginal Land and Sea Council đã dẫn dắt một công cuộc phục hồi tích cực từ thập niên 1990. Ngày nay có khoảng 370 người nói thành thạo và khoảng 3.000 người học từng phần; Noongar được giảng dạy ở một số trường học tại Perth.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Noongar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Noongar

Nước

kep

kep

Lửa

kaarl

kaːɻl

Mặt trời

ngangk

ŋaŋk

Mặt trăng

miyak

mijak

Sao

djinda

dʒinda

Đêm

kedalak

kedalak

Mưa

booron

boːɻon

Gió

marr

maɾ

Đất

boodja

budʒa

Đá

boya

boja

Núi

kard

kaɖ

Biển

wardarn

waɖaɻn

Mẹ

ngangk

ŋaŋk

Cha

maam

maːm

Con gái

nap

nap

Tôi

ngany

ŋaɲ

Bạn

noonook

nunuk

Chúng ta

ngalak

ŋalak

Tên

kwerl

kweɻl

Đầu

kaat

kaːt

Mắt

mel

mel

Tai

dwonga

dwoŋa

Mũi

moolya

muːʎa

Miệng

daa

daː

Răng

ngorlak

ŋoɻlak

Lưỡi

djaaliny

dʒaːliɲ

Tay

mar

maɻ

Bàn chân

djen

dʒen

Tim

koort

koːʈ

Xương

kwetj

kʷec

Máu

ngoop

ŋup

Yêu

djaadjam

dʒaːdʒam

Cây

boorn

boːɻn

Chó

dwert

dweɻt

Mèo

—

—

Cá

djildjit

dʒilcit

Chim

djert

dʒeɻt

Bướm

bindibindi

bindibindi

Trứng

noorook

nuɻuk

Nhà

miya

mija

Mật ong

ngook

ŋuk

Muối

djallam

dʒalam

Rượu vang

kawoon

kawun

Sách

mili-mili

milimili

Ăn

ngarn

ŋaɻn

Uống

ngarn

ŋaɻn

Ngủ

bidjar

bidʒaɻ

Một

keny

keɲ

Hai

koodjal

kudʒal

Ba

dambart

dambaʈ

Bốn

koodjal koodjal

kudʒal kudʒal

Năm

maar

maːɻ

Xin chào

kaya

kaja

Cảm ơn

yaangka

jaːŋka

Tốt

kwobidak

kwobidak

Mới

yinyang

jiɲaŋ

Đỏ

mirda

miɖa

Trắng

djardak

dʒaɖak

Đen

moorn

moːɻn

Xanh lá

nodjam dordong

nodʒam doɖoŋ

Xanh lam

wooyan

wujan

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Pama-Nyunga

Nghĩa Tiếng NoongarTiếng Pintupi-LuritjaTiếng Martu WangkaTiếng PitjantjatjaraTiếng WalmajarriTiếng NhandaTiếng Lardil
Nước kep /kep/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ kapi /kapi/ ngapa /ˈŋapa/ kapi /kapi/ nguka /ŋuka/
Lửa kaarl /kaːɻl/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ waru /waɻu/ warlu /ˈwaɭu/ warla /waɻla/ nyuda /ɲuda/
Mặt trời ngangk /ŋaŋk/ tjintu /cintu/ jirntu /ciɳʈu/ tjintu /cintu/ purangu /puɻaŋu/ wurʼa /wuɾʔa/ warrka /waɾka/
Mặt trăng miyak /mijak/ pira /piɻa/ panyalpa /paɲalpa/ pira /piɻa/ yakarn /jakaɳ/ kanyala /kaɲala/ kirdikir /kiɖikir/
Sao djinda /dʒinda/ kililpi /kiˈlilpi/ kurtalya /kuʈaʎa/ kililpil /kiˈlilpil/ wirl /wiɭ/ indiya /indija/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/
Đêm kedalak /kedalak/ munga /muŋa/ munga /muŋa/ munga /muŋa/ pukanya /pukaɲa/ maru /maru/ nata /nata/
Mưa booron /boːɻon/ — — mina /ˈmina/ ngapa /ˈŋapa/ pundu /pundu/ —
Gió marr /maɾ/ walpa /walpa/ walypa /waʎpa/ walpa /walpa/ walypa /ˈwaʎpa/ uudinu /uudinu/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap