Olkol

Tiếng Olkol

Pama-Nyunga

Ngữ hệPama-Nyunga Người nói~50 người nói thành thạo + người học kế thừa Chữ viếtLatin Quốc giaÚc Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bản địa Úc; được công nhận qua Native Title (quyền sở hữu đất bản địa)) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3olk

Tiếng Olkol là một ngôn ngữ Pama-Nyungan thuộc nhánh Paman Bắc của bán đảo Cape York ở Queensland, Úc, chị em với tiếng Yir-Yoront và các ngôn ngữ Paman khác của Cape York. Cực kỳ nguy cấp với chỉ còn khoảng 50 người cao tuổi nói thông thạo; cộng đồng Olkol rộng hơn đã chuyển sang tiếng Anh và tiếng Anh Thổ dân (chịu ảnh hưởng của Kriol). Vùng đất truyền thống của người Olkol bao gồm thượng nguồn các sông Coen và Watson ở phía bắc Cape York. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Olkol chia sẻ các đặc điểm Paman cổ điển (phụ âm rụng âm đầu, hệ thống nguyên âm đơn giản, cách hiển thị ergative-absolutive) với các ngôn ngữ Paman Bắc chị em, nhưng có từ vựng đặc trưng và các đặc điểm âm vị học nhỏ. Khảo sát ngôn ngữ học bán đảo Cape York của Sutton năm 1976 là tài liệu nền tảng, được bổ sung bằng các bản thu âm của AIATSIS.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Olkol →

87 từ cốt lõi trong tiếng Olkol

Nước

ok

ok

Lửa

alhu

al̪u

Mặt trời

ugnga

uɡŋa

Mặt trăng

oda

oda

Sao

el idnban

el ˈidnban

Đêm

unyjir

uɲɟir

Mẹ

amadh

amad̪

Cha

ichadh

itʃad̪

Con gái

uwadh

uwad̪

Tôi

ay

aj

Bạn

inag

inaɡ

Chúng ta

apul / anhdhan

apul / an̪d̪an

Tên

ukal

ukal

Mắt

ele

ele

Răng

algnga

alɡŋa

Lưỡi

inhdhun

in̪d̪un

Tay

anngul

anŋul

Bàn chân

ebmal

ebmal

Tim

orol onmon

oɻol onmon

Xương

elgnggel

elɡŋɡel

Máu

olpong

olpoŋ

Yêu

—

—

Cây

uku

uku

Chó

uta

uta

Mèo

odhog

od̪oɡ

Cá

uy

uj

Nhà

—

—

Ăn

ichan

itʃan

Uống

—

—

Một

enongg

enoŋɡ

Hai

uchir

utʃir

Ba

errab

erab

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

olong

oloŋ

Đỏ

elbmbelbmben

elbmbelbmben

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Pama-Nyunga

Nghĩa Tiếng OlkolTiếng Guugu YimithirrTiếng YangkaalTiếng AariTiếng Bảo AnTiền Triều Tiên ngữTiếng Hajong
Nước ok /ok/ buurraay /buːraːj/ nguku /ŋuku/ noqa /noˈkʼa/ sə /sə/ *mɨr /mɨr/ pani /pani/
Lửa alhu /al̪u/ yugu /juɡu/ ngida /ŋida/ noha /noˈha/ χal /χal/ *pɨr /pɨr/ ag /aɡ/
Mặt trời ugnga /uɡŋa/ ngalan /ŋalan/ warrku /waɾku/ háy /haj/ naraŋ /naraŋ/ *hʌy /hʌy/ bela /bela/
Mặt trăng oda /oda/ giidha /ɡiːd̪a/ waldarra /waldaɾa/ arfi /arfi/ sarə /sarə/ *tʌr /tʌr/ চান /tʃan/
Sao el idnban /el ˈidnban/ dawaar /dawaːɻ/ miburlda thungalda /mibuɭda t̪uŋalda/ manka /ˈmanka/ hotuŋ /hotuŋ/ *pyər /pyər/ tara /taɾa/
Đêm unyjir /uɲɟir/ wudhurr /wud̪ur/ ngimi /ŋimi/ tumi /tʼumi/ sonə /sonə/ *pam /pam/ rati /rati/
Mẹ amadh /amad̪/ ngamu /ŋamu/ ngamathu /ŋamat̪u/ inde /inde/ amə /amə/ *emi /emi/ ma /ma/
Cha ichadh /itʃad̪/ biiba /biːba/ kanthathu /kant̪at̪u/ baba /baba/ abo /abo/ *api /api/ baba /baba/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap