Adi Agom

Tiếng Adi

Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, nhóm Tani, phía Tây)

Ngữ hệNgữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, nhóm Tani, phía Tây) Người nói~250K Chữ viếtLatin (có dấu phụ) / Devanagari Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Hindi chuẩn là ngôn ngữ chính thức duy nhất của bang Arunachal Pradesh; tiếng Anh được dùng rộng rãi) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3adi

Tiếng Adi (Adi Agom, "ngôn ngữ của người") là ngôn ngữ Tani lớn của bang Arunachal Pradesh, đông-bắc Ấn Độ. Người Adi là một trong những nhóm bản địa lớn nhất Arunachal, gồm nhiều nhóm phụ có thể hiểu lẫn nhau (Padam, Minyong, Galo, Pasi, Komkar, Tangam, Bori). Có ba thanh điệu tương phản, hình thái động từ đa tổng hợp với sự hợp dạng theo cấp bậc. Tri thức sinh thái truyền thống của người Adi được ghi chép trong các ấn phẩm của Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Adi. Lễ hội Aran và kiến trúc cầu treo bằng dây mây nổi tiếng của người Galo là những biểu tượng văn hóa chính.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Adi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Adi

Nước

ihi

ihi

Lửa

emi

emi

Mặt trời

donyi

doɲi

Mặt trăng

polo

polo

Sao

takar

takar

Đêm

yoman

jomaŋ

Mưa

pedong

pedoŋ

Tuyết

tapam

tapam

Gió

asar

asar

Đất

among

amoŋ

Mẹ

ane

ane

Cha

abu

abu

Con gái

ome

ome

Tôi

ngo

ŋo

Bạn

no

no

Chúng ta

ngolu

ŋolu

Tên

amin

amin

Người

tani

tani

Đầu

dumpo

dumpo

Mắt

amik

amik

Tai

nyarung

ɲaruŋ

Miệng

nappa

nappa

Răng

yipung

jipuŋ

Lưỡi

ayo

ajo

Tay

ali

ali

Bàn chân

ale

ale

Tim

gangki

ɡaŋki

Xương

along

aloŋ

Máu

ui

ui

Yêu

kanom

kanom

Cây

esing

esiŋ

Chó

eki

eki

Mèo

mero

mero

Cá

ngo

ŋo

Chim

pettang

pettaŋ

Gấu

situm

situm

Nhà

oekum

oekum

Sữa

anyun

aɲun

Muối

alo

alo

Rượu vang

onggur alang

oŋɡur alaŋ

Sách

kitab

kitab

Ăn

dod

dod

Uống

tunam

tunam

Một

ako

ako

Hai

anyi

aɲi

Ba

aum

aum

Bốn

api

api

Năm

ango

aŋo

Xin chào

nasi sukna

nasi sukna

Cảm ơn

nasi

nasi

Tốt

atom

atom

Đỏ

lelen

lelen

Trắng

yalun

jalun

Đen

yora

jora

Xanh lá

yaying

jajiŋ

Xanh lam

yasanna

jasanna

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, nhóm Tani, phía Tây)

Nghĩa Tiếng AdiTiếng Hakha ChinTiếng LadakhTiếng LepchaTiếng Naga TangkhulTiếng SikkimTiếng Mizo
Nước ihi /ihi/ ti /ti/ ཆུ /tɕʰu/ ᰣᰫᰵ /ʔuŋ/ ze /ze/ ཆུ /tɕʰu/ tui /tui/
Lửa emi /emi/ mei /mei/ མེ /me/ ᰕᰧ /mi/ mei /mei/ མེ /mi/ mei /mei/
Mặt trời donyi /doɲi/ ni /ni/ ཉི་མ /ɲima/ ᰠᰗᰪᰭ /sətsɯk/ nyithui /ɲitʰui/ ཉིམ /ɲim/ ni /ni/
Mặt trăng polo /polo/ thla /tʰla/ ཟླ་བ /lzawa/ ᰜᰦᰟᰨ /lavo/ lai /lai/ ཟླ་བོ /dau/ thla /tʰla/
Sao takar /takar/ arfi /ʔarfi/ སྐར་མ /skarma/ ᰠᰝᰩᰲ /səhɔr/ sira /siraː/ སྐར་མ་ /kaːma/ arsi /arsi/
Đêm yoman /jomaŋ/ zan /zan/ མཚན /tsʰen/ ᰍᰱ /nap/ ngayashong /ŋajaʃoŋ/ ཕྱི་རུ /pʰiru/ zan /zan/
Mưa pedong /pedoŋ/ ruah /rua/ ཆར་པ /tʃʰarpa/ ᰠᰨ /so/ zingrot /ziŋrot/ ཆར་པོ /tɕʰaːp/ ruah /ruaʔ/
Tuyết tapam /tapam/ hawhra /hawhra/ ཁ /kʰa/ ᰠᰦᰍᰩᰰ /sanɔn/ horam /horam/ ཁ་བོ /kʰau/ vur /vur/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap