Mizo ṭawng

Tiếng Mizo

Hán-Tạng (Tạng-Miến, Kuki-Chin)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến, Kuki-Chin) Người nói~830K Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ (Mizoram), Myanmar, Bangladesh Ngôn ngữ chính thứcMizoram (Ấn Độ) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lus

Tiếng Mizo là ngôn ngữ chính thức của bang Mizoram, thuộc nhánh Kuki-Chin, sử dụng chữ Latin do các nhà truyền giáo Wales thiết kế ở thế kỷ 19. Có hệ thanh điệu phức tạp gồm 4 thanh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mizo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mizo

Nước

tui

tui

Lửa

mei

mei

Mặt trời

ni

ni

Mặt trăng

thla

tʰla

Sao

arsi

arsi

Đêm

zan

zan

Mưa

ruah

ruaʔ

Tuyết

vur

vur

Gió

thli

tʰli

Đất

lei

ˈlei̯

Đá

lung

luŋ

Núi

tlâng

tlaŋ

Biển

tuipui

tuipui

Mẹ

nu

nu

Cha

pa

pa

Con gái

fanu

fanu

Tôi

kei

kei

Bạn

nang

naŋ

Chúng ta

keini

keini

Tên

hming

hmiŋ

Người

mi

mi

Đầu

lu

lu

Mắt

mit

mit

Tai

beng

beŋ

Mũi

hnar

hnar

Miệng

kâ

ka

Răng

ha

ha

Lưỡi

lei

lei

Tay

kut

kut

Bàn chân

ke

ke

Tim

thinlung

tʰinluŋ

Xương

ruh

ruh

Máu

thisen

tʰiseːn

Phân

êk

ek

Yêu

hmangaih

hmaŋai

Cây

thingkung

tʰiŋkuŋ

Chó

ui

ui

Mèo

zawhte

zɔʔte

Cá

sangha

saŋha

Chim

sava

sava

Bướm

phengphehlep

pʰeŋpʰehlep

Trứng

artui

artui

Gấu

savawm

savɔm

Ngựa

sakawr

sakɔr

Nhà

in

in

Sữa

hnute tui

hnute tui

Mật ong

khuaizu

kʰuaizu

Muối

chi

tʃi

Rượu vang

uain

uain

Gạo

buh

buh

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

thîr

tʰiːr

Bánh xe

tawlailîr ke

tɔlailiːr ke

Lụa

maimaw

maimɔ

Sách

lehkhabu

leʔkʰabu

Ăn

ei

ei

Uống

in

in

Ngủ

mut

mut

Một

pakhat

pakʰat

Hai

pahnih

pahniʔ

Ba

pathum

patʰum

Bốn

pali

pali

Năm

panga

paŋa

Trăm

za

za

Xin chào

chibai

tʃibai

Cảm ơn

ka lawm e

ka lɔːm e

Tốt

ṭha

tɾʰa

Mới

thar

tʰar

Đỏ

sen

sen

Trắng

vâr

var

Đen

dum

dum

Xanh lá

hring

hriŋ

Xanh lam

dumpâwl

dumpɔl

Máy tính

computer

Trà

thingpui

tʰiŋpui

Cà phê

coffee

Đường

chithlum

tʃitʰlum

Cam

serthlum

sertʰlum

99

sawmkua leh pakua

sɔmkua leʔ pakua

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Tạng-Miến, Kuki-Chin)

Nghĩa Tiếng MizoTiếng Hakha ChinTiếng Naga TangkhulTiền Hán-Tạng ngữTiếng ManipurTiếng Naga ZemeTiếng Tshangla
Nước tui /tui/ ti /ti/ ze /ze/ *ti(y) /ti(j)/ ꯏꯁꯤꯡ /ísiŋ/ hedui /hedui/ ri /ɾi/
Lửa mei /mei/ mei /mei/ mei /mei/ *mey /mey/ ꯃꯩ /mə́i/ hemi /hemi/ mi /mi/
Mặt trời ni /ni/ ni /ni/ nyithui /ɲitʰui/ *nəy /nəy/ ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ naimik /naimik/ ngam /ŋam/
Mặt trăng thla /tʰla/ thla /tʰla/ lai /lai/ *s-la /s-la/ ꯊꯥ /tʰa/ hekeu /hekeu/ lanyingam /laɲiŋam/
Sao arsi /arsi/ arfi /ʔarfi/ sira /siraː/ *s-kar /s-kar/ ꯊꯋꯥꯟꯃꯤꯆꯥꯛ /tʰəwanmitʃak/ hegi /heɡi/ karma /kaɾma/
Đêm zan /zan/ zan /zan/ ngayashong /ŋajaʃoŋ/ *mun /mun/ ꯑꯍꯤꯡ /əhiŋ/ muizeu /muizeu/ binang /binaŋ/
Mưa ruah /ruaʔ/ ruah /rua/ zingrot /ziŋrot/ *r-wa /r-wa/ ꯅꯣꯡ /noŋ/ tingrui /tiŋrui/ ngamsu /ŋamsu/
Tuyết vur /vur/ hawhra /hawhra/ horam /horam/ *s-pʷal /s-pʷal/ ꯎꯟ /un/ kebun /kebun/ phom /pʰom/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap