ཤར་པའི་སྐད་ཡིག

Tiếng Sherpa

Hán-Tạng

Ngữ hệHán-Tạng Người nói~200K Chữ viếtTây Tạng Quốc giaNepal Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Nepal là ngôn ngữ chính thức; theo Hiến pháp 2015, mọi tiếng mẹ đẻ đều là ngôn ngữ của quốc gia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3xsr

Tiếng Sherpa (tự danh Sharpa hoặc Sharwa, "người phương đông") là một ngôn ngữ Tạng thuộc ngữ hệ Hán-Tạng, được khoảng 200.000 người sử dụng, chủ yếu ở vùng Khumbu quanh đỉnh Everest thuộc huyện Solukhumbu, Nepal, cùng các cộng đồng đáng kể ở Sikkim/Darjeeling (Ấn Độ) và cộng đồng hải ngoại trên toàn cầu. Người Sherpa nổi tiếng thế giới với tư cách là những nhà leo núi tinh nhuệ và những người khuân vác ở độ cao lớn, đã đồng hành cùng hầu như mọi cuộc chinh phục đỉnh Everest thành công kể từ lần leo đầu tiên của Hillary và Tenzing Norgay năm 1953 — bản thân Tenzing Norgay là người Sherpa. Người Sherpa di cư từ miền đông Tây Tạng (vùng Kham) đến Khumbu theo từng đợt trong khoảng từ thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, vẫn giữ tôn giáo Phật giáo Tây Tạng và ngôn ngữ Tạng của mình đồng thời phát triển những truyền thống văn hóa Sherpa đặc trưng. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Sherpa có quan hệ gần gũi với tiếng Tạng chuẩn nhưng mang ảnh hưởng của tiếng Tạng miền đông (Khams) cùng những đổi mới riêng của vùng Khumbu. Tiếng Sherpa hiện đại ngày càng song ngữ với tiếng Nepal và tiếng Anh, đặc biệt trong bối cảnh kinh tế du lịch.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sherpa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sherpa

Nước

ཆུ

tɕʰu

Lửa

མེ

me

Mặt trời

ཉི་མ

ɲima

Mặt trăng

ཟླ་བ

dawa

Sao

སྐར་མ

karma

Đêm

ནུབ

nup

Mưa

ཆར་པ

tɕʰarwa

Tuyết

ཁ་བ

kʰawa

Gió

རླུང

luŋ

Đất

ས

sa

Đá

རྡོ

do

Núi

རི

ri

Biển

རྒྱ་མཚུ

ɡjamtsu

Mẹ

ཨ་མ

ama

Cha

ཨ་པ

apa

Con gái

བུ་མོ

bumo

Tôi

ང

ŋa

Bạn

ཁྱེད་རང

kʰeraŋ

Chúng ta

བདག་པུ / ངིད་རང

dakpu / ɲiraŋ

Tên

མིང

miŋ

Người

མི

mi

Đầu

མགོའ

ɡoː

Mắt

མིག

mik

Tai

ཨ་མཆོག

amtɕʰok

Mũi

སྣ

na

Miệng

ཁ

kʰa

Răng

ས

sa

Lưỡi

ལྕེ་ལ

tɕelak

Tay

ལག་པ

lakpa

Bàn chân

རྐང་པ

kaŋba

Tim

སྙིང

ɲiŋ

Xương

རུས་པ

rupa

Máu

ཁྲག

ʈʂʰaʔ

Phân

སྐྱག་པ

kjakpa

Yêu

བློ་ཆོ

lotɕʰo

Cây

སྡོང་པོ

dompo

Chó

ཁྱི

kʰi

Mèo

བྱི་ལ

bila

Cá

ཉ

ɲa

Chim

བྱ

tɕʰa

Bướm

བ་ལིབ

pʰalip

Trứng

བྱའི་མེན་ཏོག

tɕʰe mentok

Gấu

དོམ

tʰom

Ngựa

རྟ

ta

Nhà

ནང

naŋ

Sữa

འོ་མ

oma

Mật ong

སྦྲང

raŋ

Muối

ཚྭ

tsʰa

Gạo

འབྲའ

ɖʐaː

Sắt

ལྕའ

tɕaː

Bánh xe

འཁོར་ལུ

kʰorlu

Sách

ཀི་ཏབ

kitap

Ăn

ཟ

za

Uống

འཐུང

tʰuŋ

Ngủ

ཉལ

ɲal

Một

ཅིག

tɕik

Hai

གཉིས

ɲi

Ba

གསུམ

sum

Bốn

བཞི

ʑi

Năm

ལྔ

ŋa

Xin chào

ཏ་ཤེས་ཏེ་ལེ

ʈʰaɕi tɕʰele

Cảm ơn

ཐུགས་རྗེ་ཆེ

tʰuktɕetɕʰe

Tốt

ཡག་པོ

jakpo

Mới

གསམ་པ

samba

Đỏ

མར་རུ

maru

Trắng

དཀར་རུ

karu

Đen

ནག་པུ

nakpu

Xanh lá

ལྗང་སྨུ

dʑaŋmu

Trà

ཇ

dʑa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng

Nghĩa Tiếng SherpaTiếng LadakhTiếng BaltiTiếng SikkimTiếng Tạng cổ điểnTiếng Tạng cổ điển phụng vụTiếng Dzongkha
Nước ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /mi/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /mi/
Mặt trời ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉིམ /ɲim/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲimə/ ཉིམ /ɲim/
Mặt trăng ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /lzawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བོ /dau/ ཟླ་བ /zlaba/ ཟླ་བ /tawa/ ཟླ་བ /dau/
Sao སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /kaːma/ སྐརམ /kaːm/
Đêm ནུབ /nup/ མཚན /tsʰen/ མཚན /tsʰan/ ཕྱི་རུ /pʰiru/ མཚན་མོ /mtsʰanmo/ མཚན་མོ /tsʰɛ̃mo/ ནུབ་མོ /numu/
Mưa ཆར་པ /tɕʰarwa/ ཆར་པ /tʃʰarpa/ ཆར་པ /tʃʰarpa/ ཆར་པོ /tɕʰaːp/ ཆར་པ /tɕʰarpa/ ཆར་པ /tɕʰaːpa/ ཆརཔ /tɕʰaːp/
Tuyết ཁ་བ /kʰawa/ ཁ /kʰa/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁ་བོ /kʰau/ ཁ་བ /kʰaba/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁཝ /kʰau/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap