Lai Holh

Tiếng Hakha Chin

Hán-Tạng (Tạng-Miến, Kuki-Chin, trung tâm)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến, Kuki-Chin, trung tâm) Người nói~125K Chữ viếtchữ Latinh (chính tả Lai, do các nhà truyền giáo xứ Wales lập ra thập niên 1900) Quốc giaMyanmar Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Miến Điện là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Myanmar; tiếng Hakha Chin được dùng trong giáo dục ở bang Chin) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cnh

Tiếng Hakha Chin (Lai Holh) là biến thể uy tín và là tiếng giao tiếp chung trên thực tế của các ngôn ngữ Chin (Kuki-Chin), tập trung ở thị trấn Hakha thuộc bang Chin, Myanmar. Đóng vai trò trung gian giao tiếp giữa khoảng 50 cộng đồng Chin khác nhau. Có thanh điệu với ba thanh tương phản, hình thái động từ phức tạp bao gồm phối hợp trực tiếp/đảo ngược. Đáng chú ý vì có cộng đồng người Chin tị nạn lớn tại Indianapolis (~25 nghìn) và Tulsa (~15 nghìn) sau những đợt đàn áp chính trị tại Myanmar từ những năm 1990.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hakha Chin →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hakha Chin

Nước

ti

ti

Lửa

mei

mei

Mặt trời

ni

ni

Mặt trăng

thla

tʰla

Sao

arfi

ʔarfi

Đêm

zan

zan

Mưa

ruah

rua

Tuyết

hawhra

hawhra

Gió

thli

tʰli

Đất

vawlei

vawlei

Đá

lung

luŋ

Núi

tlang

tlaŋ

Biển

rili

rili

Mẹ

nu

nu

Cha

pa

pa

Con gái

fanu

fanu

Tôi

kei

kei

Bạn

nang

naŋ

Chúng ta

kanmah

kanmaʔ

Tên

min

min

Người

mi

mi

Đầu

lu

lu

Mắt

mit

mit

Tai

hna

hna

Mũi

hnar

hnar

Miệng

kaa

kaː

Răng

ha

ha

Lưỡi

lei

lei

Tay

kut

kut

Bàn chân

ke

ke

Tim

lung

luŋ

Xương

ruh

ruh

Máu

thi

tʰî

Phân

ek

ʔek

Yêu

daw

daw

Cây

thingkung

tʰiŋkuŋ

Chó

ui

ui

Mèo

minu

minu

Cá

nga

ŋà

Chim

vate

vaʔteʔ

Bướm

pelep

pelep

Trứng

arti

ʔarti

Gấu

vom

vom

Ngựa

rang

raŋ

Nhà

inn

in

Sữa

hnuk

hnuk

Mật ong

khuaihliti

kʰuaihliti

Muối

ci

tsi

Rượu vang

misur hang

misur haŋ

Gạo

facang

fatsaŋ

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

thir

tʰir

Bánh xe

kekual

kekual

Lụa

pu

pu

Sách

cauk

tsauk

Ăn

ei

ei

Uống

din

din

Ngủ

it

ʔit

Một

pakhat

pakʰat

Hai

pahnih

pahniʔ

Ba

pathum

patʰum

Bốn

pali

pali

Năm

panga

paŋa

Trăm

za

za

Xin chào

na dam maw

na dam maw

Cảm ơn

ka lawm

ka lawm

Tốt

ṭha

ʈʰa

Mới

thar

tʰar

Đỏ

sen

sen

Trắng

raang

raːŋ

Đen

dum

dum

Xanh lá

hring

hriŋ

Máy tính

computer

Trà

lakphak

lakpʰak

Cà phê

coffee

Đường

cini

tsini

Cam

theithu

tʰeitʰu

99

sawmkua le pakua

sɔmkua le pakua

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Tạng-Miến, Kuki-Chin, trung tâm)

Nghĩa Tiếng Hakha ChinTiếng MizoTiếng Naga TangkhulTiền Hán-Tạng ngữTiếng ManipurTiếng AdiTiếng Tạng cổ điển
Nước ti /ti/ tui /tui/ ze /ze/ *ti(y) /ti(j)/ ꯏꯁꯤꯡ /ísiŋ/ ihi /ihi/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa mei /mei/ mei /mei/ mei /mei/ *mey /mey/ ꯃꯩ /mə́i/ emi /emi/ མེ /me/
Mặt trời ni /ni/ ni /ni/ nyithui /ɲitʰui/ *nəy /nəy/ ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ donyi /doɲi/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng thla /tʰla/ thla /tʰla/ lai /lai/ *s-la /s-la/ ꯊꯥ /tʰa/ polo /polo/ ཟླ་བ /zlaba/
Sao arfi /ʔarfi/ arsi /arsi/ sira /siraː/ *s-kar /s-kar/ ꯊꯋꯥꯟꯃꯤꯆꯥꯛ /tʰəwanmitʃak/ takar /takar/ སྐར་མ /skarma/
Đêm zan /zan/ zan /zan/ ngayashong /ŋajaʃoŋ/ *mun /mun/ ꯑꯍꯤꯡ /əhiŋ/ yoman /jomaŋ/ མཚན་མོ /mtsʰanmo/
Mưa ruah /rua/ ruah /ruaʔ/ zingrot /ziŋrot/ *r-wa /r-wa/ ꯅꯣꯡ /noŋ/ pedong /pedoŋ/ ཆར་པ /tɕʰarpa/
Tuyết hawhra /hawhra/ vur /vur/ horam /horam/ *s-pʷal /s-pʷal/ ꯎꯟ /un/ tapam /tapam/ ཁ་བ /kʰaba/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap