Tangkhul

Tiếng Naga Tangkhul

Hán-Tạng

Ngữ hệHán-Tạng Người nói~140K (~125K Ấn Độ + ~15K Myanmar) Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Manipuri là ngôn ngữ chính thức duy nhất của bang Manipur; tiếng Tangkhul được công nhận ở cấp vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nmf

Tiếng Tangkhul Naga là một trong những ngôn ngữ Naga lớn nhất, được khoảng 140.000 người Tangkhul nói ở Huyện Ukhrul thuộc bang Manipur, Ấn Độ, và vùng Đồi Somra thuộc Vùng Sagaing, Myanmar. Người Tangkhul thuộc khối dân tộc - chính trị Naga rộng lớn hơn (~3 triệu người Naga trên khắp Đông Bắc Ấn Độ và Myanmar) nhưng khác biệt về mặt ngôn ngữ: nhóm Tangkhulic là một trong những nhóm phân kỳ mạnh nhất trong ngôn ngữ học Naga, tách biệt với các ngôn ngữ Naga và Kuki-Chin khác bởi những khác biệt đáng kể về ngữ pháp và từ vựng. Tiếng Tangkhul có những đặc điểm Tạng-Miến cổ điển (có thanh điệu, trật tự SOV, hình thái động từ đa ngôi) nhưng lại có những đặc điểm âm vị học Tangkhulic độc đáo. Hội Truyền giáo London (London Missionary Society) đã đưa chữ viết La-tinh vào đầu thế kỷ 20, và Tân Ước đã được dịch sang tiếng Tangkhul (Pettigrew 1925).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Naga Tangkhul →

87 từ cốt lõi trong tiếng Naga Tangkhul

Nước

ze

ze

Lửa

mei

mei

Mặt trời

nyithui

ɲitʰui

Mặt trăng

lai

lai

Sao

sira

siraː

Đêm

ngayashong

ŋajaʃoŋ

Mưa

zingrot

ziŋrot

Tuyết

horam

horam

Gió

masi

masi

Đất

ngalei

ŋalei

Đá

ngalung

ŋaluŋ

Núi

kaphung

kapʰuŋ

Biển

ngayi

ŋaji

Mẹ

ina

ina

Cha

apa

apa

Con gái

nawngalawu

nawŋalawu

Tôi

i

i

Bạn

na

na

Chúng ta

ithum

itʰum

Tên

amin

amin

Đầu

kui

kui

Mắt

mi

mi

Tai

khana

kʰana

Mũi

natang

nataŋ

Miệng

khamor

kʰamor

Răng

ha

ha

Lưỡi

male

male

Tay

pang

paŋ

Bàn chân

phei

pʰei

Tim

mokyaba

mokjaba

Xương

ara

ara

Máu

ashi

aʃi

Phân

paai

paːi

Yêu

cha

tʃa

Cây

leiyik

leijik

Chó

ui

ui

Mèo

mibu

mibu

Cá

khai

kʰai

Chim

vanao

vanao

Bướm

konghang

koŋhaŋ

Trứng

harra

harra

Gấu

singom

siŋom

Ngựa

sigui

siɡui

Nhà

shim

ʃim

Sữa

seina

seinə

Mật ong

khuira

kʰuira

Muối

machi

matʃi

Rượu vang

drakhara

drakʰaːra

Gạo

mawon

mawon

Sắt

mari

mari

Bánh xe

kangphei

kaŋpʰei

Lụa

kaprangku

kapraŋku

Sách

lairik

lairik

Ăn

ngui

ŋui

Uống

rai

rai

Ngủ

pi

pi

Một

kha

kʰa

Hai

khani

kʰani

Ba

kathum

katʰum

Bốn

mati

məti

Năm

phanga

pʰəŋa

Trăm

shakha

ʃakʰə

Xin chào

hayau

hajau

Cảm ơn

ase

ase

Tốt

kahei

kahei

Mới

kathar

katʰar

Đỏ

kahunga

kahuŋa

Trắng

kachar

katʃar

Đen

kachik

katʃik

Xanh lá

khamateka

kʰamateka

Xanh lam

khamaying

kʰamajiŋ

Đường

chini

tʃini

Cam

komola

komola

99

hangchikoda chiko

haŋtʃikoda tʃiko

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng

Nghĩa Tiếng Naga TangkhulTiếng Hakha ChinTiếng MizoTiếng ManipurTiếng Naga ZemeTiếng TshanglaTiếng Chăm Tây
Nước ze /ze/ ti /ti/ tui /tui/ ꯏꯁꯤꯡ /isiŋ/ hedui /hedui/ ri /ɾi/ ايا /ja/
Lửa mei /mei/ mei /mei/ mei /mei/ ꯃꯩ /mə́i/ hemi /hemi/ mi /mi/ افوي /apuei/
Mặt trời nyithui /ɲitʰui/ ni /ni/ ni /ni/ ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ naimik /naimik/ ngam /ŋam/ أديتياء /aditiak/
Mặt trăng lai /lai/ thla /tʰla/ thla /tʰla/ ꯊꯥ /tʰaː/ hekeu /hekeu/ lanyingam /laɲiŋam/ بيلن /bilan/
Sao sira /siraː/ arfi /ʔarfi/ arsi /arsi/ ꯊꯋꯥꯟꯃꯤꯆꯥꯛ /tʰəwanmitʃak/ hegi /heɡi/ karma /kaɾma/ فتاۛء /patɨʔ/
Đêm ngayashong /ŋajaʃoŋ/ zan /zan/ zan /zan/ ꯑꯍꯤꯡ /əhiŋ/ muizeu /muizeu/ binang /binaŋ/ مالم /malam/
Mưa zingrot /ziŋrot/ ruah /rua/ ruah /ruaʔ/ ꯅꯣꯡ /noŋ/ tingrui /tiŋrui/ ngamsu /ŋamsu/ —
Tuyết horam /horam/ hawhra /hawhra/ vur /vur/ ꯎꯟ /un/ kebun /kebun/ phom /pʰom/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap