Pemon

Tiếng Pemón

ngữ hệ Carib

Ngữ hệngữ hệ Carib Người nói~35–45K (Venezuela) Chữ viếtChữ Latinh La Mã hóa (chính tả thực dụng dùng cho tư liệu hóa và giáo dục) Quốc giaVenezuela, Brazil, Guyana Ngôn ngữ chính thứcĐược Hiến pháp Venezuela công nhận là ngôn ngữ bản địa; không phải ngôn ngữ chính thức nhưng được hiến pháp bảo vệ.

Tiếng Pemón (ISO 639-3: aoc) là một ngôn ngữ Carib bị đe dọa, chủ yếu do người Pemón sử dụng tại miền đông nam Venezuela, đặc biệt ở Gran Sabana và Vườn quốc gia Canaima thuộc bang Bolívar, với các cộng đồng liên hệ bên kia biên giới tại Guyana và Brazil. Tên Pemón có nghĩa là “người” hay “con người” và được nhiều cộng đồng khu vực sử dụng. Ba biến thể lớn thông hiểu lẫn nhau thường được công nhận là Arekuna, Kamarakoto và Taurepan, có vùng phân bố trải qua khu vực biên giới Venezuela–Guyana–Brazil. Tiếng Pemón được viết bằng các hệ chính tả Latinh thực dụng dùng trong giáo dục, văn bản tôn giáo và tư liệu ngôn ngữ học; áp lực từ tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha khác nhau theo từng nước, nhưng ngôn ngữ này vẫn là dấu hiệu bản sắc quan trọng và tiếp tục được truyền qua các thế hệ trong nhiều cộng đồng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pemón →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pemón

Nước

tuna

tuna

Lửa

apok

apok

Mặt trời

wei

wei

Mặt trăng

kapüi

kapɨi

Sao

chirikö

tʃiɾikə

Đêm

ewaron

ewaɾon

Mưa

konok

konok

Gió

aʼchitun

aʔtʃitun

Đất

non

non

Đá

ötök

ətək

Núi

wük

wɨk

Mẹ

mamã

mamɑ̃

Cha

papai

papai

Con gái

ensi

ensi

Tôi

yuurö

juːɾə

Bạn

amörö

aməɾə

Chúng ta

urönokon / ina

uɾənokon / ina

Tên

itesek

itesek

Người

pemon

pemon

Đầu

pupai

pupai

Mắt

enu

enu

Tai

pana

pana

Mũi

yeuna

jeuna

Miệng

müta

mɨta

Răng

ye

je

Lưỡi

unu

unu

Tay

yenna

jenːa

Bàn chân

pʉta

pɨta

Tim

sïköpoka

sikəpoka

Xương

epʉ

epɨ

Máu

mün

mɨn

Phân

watö

watə

Yêu

kemenü

kemenɨ

Cây

yöi

jəi

Chó

arimaraka

aɾimaɾaka

Mèo

pichana

pitʃana

Cá

morok

moɾok

Chim

toron

toɾon

Bướm

wakau

wakau

Trứng

pumoi

pumoi

Ngựa

kaware

kawaɾe

Nhà

tapüi

tapɨi

Mật ong

wan

wan

Muối

inönek

inənek

Rượu vang

vino

bino

Sắt

ipotü

ipotɨ

Ăn

manepotaro

manepotaɾo

Uống

atü

atɨ

Một

taukin

taukin

Hai

saköne

sakəne

Ba

eseurau

eseuɾau

Bốn

saköröroʼne

sakəɾəɾoʔne

Xin chào

apî

api

Cảm ơn

waküpe man

wakɨpe man

Tốt

mïratö

miɾatə

Mới

amennak

amenːak

Đỏ

suweyu

suweju

Trắng

aimutun

aimutun

Đen

rikutun

ɾikutun

Xanh lá

rorape

ɾoɾape

Chim cu cu

pika

ˈpika

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Carib

Nghĩa Tiếng PemónTiếng AkawaioTiếng MakushiTiếng Kari'naTiếng MaquiritariTiếng BororoTiếng Asháninka
Nước tuna /tuna/ tuna /tuna/ tuna /tuna/ tuna /tuna/ tuna /tuna/ pobo /pobo/ nija /niha/
Lửa apok /apok/ apok /apok/ apóó /apóó/ wàto /wahto/ waʼto /waʔto/ joru /dʒoɾu/ paamari /paːmaɾi/
Mặt trời wei /wei/ wïi /wɨi/ wéi /wéi/ weju /weju/ shii /ʃiː/ meri /meɾi/ oorya /oːɾja/
Mặt trăng kapüi /kapɨi/ kapïi /kapɨi/ kapói /kapói/ nuno /nuno/ nuunö /nuːnə/ ari /aɾi/ kashiri /kaʃiɾi/
Sao chirikö /tʃiɾikə/ sirikɨ /siɾikɨ/ sírikɨ́ /sírikɨ́/ siriko /siɾiko/ shidiichö /ʃiɾ̠iːtʃə/ kuieje /kuiedʒe/ impoquiro /impokiɾo/
Đêm ewaron /ewaɾon/ ewarupɨ /ewaɾupɨ/ ewaron /ewaron/ koko /koko/ chomomüdü /tʃomomɨɾ̠ɨ/ boečo /boetʃo/ tsiteni /tsiteni/
Mưa konok /konok/ — konoʔ /konoʔ/ konopo /konopo/ konoojo /konoːho/ bubutu /bubutu/ inkani /iŋkani/
Gió aʼchitun /aʔtʃitun/ aʼsetun /aʔsetun/ aʔsitun /aʔsitun/ pepeito /pepeito/ jejeenchö /heheːntʃə/ bakuru /bakuɾu/ tampea /tampea/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap