Sarnāmi

Tiếng Hindustani Caribe

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~165K Chữ viếtLatin Quốc giaSuriname Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Hà Lan là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Suriname; Sarnami là ngôn ngữ gia đình được nói rộng rãi) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hns

Tiếng Hindustani Caribe (Sarnami ở Suriname, Bhojpuri Trinidad/Hindustani Trinidad ở Trinidad) là một ngôn ngữ Indo-Aryan có nguồn gốc từ những người lao động khế ước nói tiếng Bhojpuri được các thế lực thực dân Anh và Hà Lan đưa đến vùng Caribe trong giai đoạn 1830-1917 để làm việc trên các đồn điền mía sau khi chế độ nô lệ bị bãi bỏ. Nguồn gốc Bhojpuri-Awadhi của họ (chủ yếu từ Uttar Pradesh, Bihar và Terai Nepal) đã định hình tiếng Hindustani Caribe thành một biến thể creole gần với Bhojpuri hơn là Hindi chuẩn. Cộng đồng lớn nhất ở Suriname với khoảng 150 nghìn người nói; cộng đồng nhỏ hơn ở Trinidad, Guyana và Hà Lan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hindustani Caribe →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hindustani Caribe

Nước

paani

paːni

Lửa

aag

aːɡ

Mặt trời

suuraj

suːɾədʒ

Mặt trăng

caand

tʃãːd

Sao

tarai

tərai

Đêm

raat

raːt

Mưa

barkha

bərkʰaː

Tuyết

baraf

bəɾəf

Gió

hawa

ɦəʋaː

Đất

mati

maːʈiː

Đá

patthar

ˈpətʰər

Núi

pahaar

pəɦaːr

Biển

samundar

səmundər

Mẹ

mai

mai

Cha

baap

baːp

Con gái

beti

beːʈiː

Tôi

ham

ɦəm

Bạn

tuu

tuː

Chúng ta

hamlog

ɦəmloɡ

Tên

naam

naːm

Người

manai

mənai

Đầu

muri

muːɽiː

Mắt

ankh

ãːkʰ

Tai

kaan

kaːn

Mũi

naak

naːk

Miệng

muh

mũːh

Răng

daant

dãːt

Lưỡi

jiibh

dʒiːbʱ

Tay

haat

haːt

Bàn chân

gor

ɡoːɽ

Tim

dil

dil

Xương

haddi

həɖːiː

Máu

khun

xuːn

Yêu

piaar

piaːr

Cây

ped

peɽ

Chó

kuttaa

kuttaː

Mèo

billii

billiː

Cá

machhri

mətʃʰriː

Chim

chirai

tʃirai

Trứng

anda

əɳɖaː

Gấu

bhaaluu

bʱaːluː

Ngựa

ghora

ɡʱoːɽaː

Nhà

ghar

ɡʱar

Sữa

dudh

duːdʱ

Mật ong

madh

madʱ

Muối

namak

nəmək

Rượu vang

wien

win

Sắt

lohaa

loɦaː

Sách

pustak

pustək

Ăn

khaae

kʰaːe

Uống

pi

pi

Một

ek

ek

Hai

dui

dui

Ba

tiin

tiːn

Bốn

chaar

tʃaːr

Năm

paanch

pãːtʃ

Trăm

sau

səu

Xin chào

namaste

namaste

Cảm ơn

dhanyabaad

dʱanjabaːd

Tốt

accha

atʃtʃʰa

Mới

nawa

nəʋaː

Đỏ

laal

laːl

Trắng

safed

səfeːd

Đen

karia

kəriaː

Xanh lá

hariar

ɦəriaːr

Xanh lam

blaaw

blaːw

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng Hindustani CaribeTiếng Hindi FijiTiếng AwadhiTiếng BhojpuriTiếng MagadhiTiếng MaithiliTiếng Haryana
Nước paani /paːni/ paani /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पानि /paːni/ पाणी /paːɳiː/
Lửa aag /aːɡ/ aagi /aːɡi/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/
Mặt trời suuraj /suːɾədʒ/ suraj /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng caand /tʃãːd/ chaand /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/
Sao tarai /tərai/ taaraa /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/
Đêm raat /raːt/ raat /raːt/ राति /raːti/ राति /raːtɪ/ रात /raːt/ राति /raːti/ रात /raːt/
Mưa barkha /bərkʰaː/ barsaat /bərsaːt/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bəɾəkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ मींह /mĩː/
Tuyết baraf /bəɾəf/ baraf /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap