अवधी

Tiếng Awadhi

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, Central zone — phía đông tiếng Hindi)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, Central zone — phía đông tiếng Hindi) Người nói~38M Chữ viếtDevanagari; historically also Kaithi Quốc giaẤn Độ (Uttar Pradesh, Madhya Pradesh), Nepal (Terai) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được tính chung với tiếng Hindi trong điều tra dân số Ấn Độ); được Sahitya Akademi công nhận Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3awa

Tiếng Awadhi là ngôn ngữ Indic phía đông vùng Awadh ở Uttar Pradesh, ngôn ngữ của các tác phẩm trung đại nổi tiếng như Ramcharitmanas của Tulsidas và Padmavat của Jayasi; đôi khi được coi là phương ngữ tiếng Hindi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Awadhi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Awadhi

Nước

पानी

paːniː

Lửa

आगि

aːɡi

Mặt trời

सूरज

suːrədʒ

Mặt trăng

चान

tʃaːn

Sao

तारा

taːraː

Đêm

राति

raːti

Mưa

बरखा

bərkʰaː

Tuyết

बरफ

bəɾəf

Gió

हवा

ɦəʋaː

Đất

माटी

maːʈiː

Đá

पाथर

ˈpaːtʰər

Núi

पहाड़

pəɦaːɽ

Biển

समुन्द्र

səmundər

Mẹ

मइया

məjjaː

Cha

बाबू

baːbuː

Con gái

बेटी

beʈiː

Tôi

मइँ

məĩ

Bạn

तू

tuː

Chúng ta

हम

ɦəm

Tên

नाउँ

naːũ

Người

मनई

mənai

Đầu

मूँड़

mũːɽ

Mắt

आँखी

ãːkʰiː

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मुँह

mũːɦ

Răng

दाँत

dãːt

Lưỡi

जीभ

dʒiːbʱ

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

गोड़

ɡoːɽ

Tim

हियाँ

hijãː

Xương

हाड़

haːɽ

Máu

खून

xuːn

Yêu

पिरेम

pirem

Cây

रूख

ruːkʰ

Chó

कुक्कुर

kukːur

Mèo

बिलारि

bilaːri

Cá

मछरी

mətʃʰriː

Chim

चिरई

tʃirai

Bướm

तितली

titliː

Trứng

अंडा

əɳɖaː

Gấu

भालू

bʱaːluː

Ngựa

घोड़ा

ɡʱoɽaː

Nhà

घर

ɡʱər

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

सहद

səɦəd

Muối

नून

nuːn

Rượu vang

शराब

ʃəraːb

Gạo

चाउर

tʃaːur

Sô-cô-la

चॉकलेट

Sắt

लोहा

loːɦaː

Bánh xe

पहिया

pəɦijaː

Lụa

रेसम

reːsəm

Sách

किताब

kitaːb

Ăn

खाई

kʰaːiː

Uống

पीई

piːiː

Một

एक

eːk

Hai

दुइ

dui

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चारि

tʃaːri

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सौ

səu

Xin chào

राम राम

raːm raːm

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

निक

nik

Mới

नवा

nəʋaː

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

सपेत

səpet

Đen

करिया

kərijaː

Xanh lá

हरिअर

həriər

Xanh lam

नीला

niːlaː

Chim cu cu

कोइल

koil

Máy tính

कंप्यूटर

kəmpjuːʈəɾ

Sushi

सुशी

suʃiː

Trà

चाह

tʃaːɦ

Cà phê

कफी

kəpʰiː

Đường

चीनी

Cam

संतरा

99

निन्नानबे

ninːaːnbe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, Central zone — phía đông tiếng Hindi)

Nghĩa Tiếng AwadhiTiếng MaithiliTiếng AngikaTiếng MagadhiTiếng ChhattisgarhiTiếng BhojpuriTiếng Haryana
Nước पानी /paːniː/ पानि /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa आगि /aːɡi/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrəj/ सुरुज /suɾudʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चंदा /tʃəndaː/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Đêm राति /raːti/ राति /raːti/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ राति /raːtɪ/ रात /raːt/
Mưa बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बारिस /baːris/ बरखा /bəɾəkʰaː/ मींह /mĩː/
Tuyết बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap