mə-daba

Tiếng Daba

Ngữ hệ Phi-Á (nhánh Chad, Trung tâm, Mafa-Bata — tiểu nhóm Daba)

Ngữ hệNgữ hệ Phi-Á (nhánh Chad, Trung tâm, Mafa-Bata — tiểu nhóm Daba) Người nói~30K Chữ viếtLatin Quốc giaCameroon Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh và tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức ở Cameroon; tiếng Daba là ngôn ngữ cộng đồng được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3dbq

Daba là một ngôn ngữ Chad ở dãy núi Mandara, miền bắc Cameroon, là ngôn ngữ chị em với các ngôn ngữ Mafa-Bata khác trong cùng khu vực chung. Về mặt ngôn ngữ học, Daba mang những đặc điểm của ngữ hệ Chad Trung tâm (kho phụ âm phong phú với các âm nổ vào ɓ ɗ, hài hòa nguyên âm, sự hợp dạng dựa trên giống) cùng với các ngôn ngữ láng giềng Mafa, Bata, Hide (xed) và các ngôn ngữ khác thuộc nhóm Mandara. Người Daba là nông dân tự cung tự cấp và thương nhân trên địa hình đá của vùng Mandara, có những tương tác lịch sử mạnh mẽ với những người chăn nuôi Fulani láng giềng. Sách ngữ pháp tham khảo năm 1966 của Mouchet, Le parler daba, là tài liệu nền tảng; SIL Cameroon đã tạo ra các tài liệu xóa mù chữ đương đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Daba →

87 từ cốt lõi trong tiếng Daba

Nước

yim

jim

Lửa

kuhu

kuhu

Mặt trời

pic

pitʃ

Mặt trăng

təra

təra

Sao

gəməzla

ɡəməɮa

Đêm

vùɗu

vùɗu

Mưa

van

van

Gió

mit

mit

Đất

xàyik

xàjik

Đá

gugun

ɡuɡun

Núi

caɗak

tʃaɗak

Mẹ

məy

məj

Cha

vay

vaj

Con gái

gə̀lə̀məy

ɡə̀lə̀məj

Tôi

kata

kata

Bạn

hoh

hoh

Chúng ta

min tokon / ni

min tokon / ni

Tên

zlimi

ɮimi

Người

hidi

hidi

Đầu

tə̀ləŋ

tə̀ləŋ

Mắt

həra

həra

Tai

zlimi

ɮimi

Mũi

mìcin

mìtʃin

Miệng

mà

mà

Răng

ndiŋ

ndiŋ

Lưỡi

gə̀nà

ɡə̀nà

Tay

zləra

ɮəra

Bàn chân

ngə̀z

ŋɡə̀z

Tim

mututukul

mututukul

Xương

gengirizl

ɡeŋɡiriɮ

Máu

ɓiɓiž

ɓiɓiʒ

Phân

bəbah

bəbah

Yêu

may

maj

Cây

pay

paj

Chó

həza

həza

Mèo

mbə̀va

mbə̀va

Cá

kìlif

kìlif

Chim

ɨ̀vkin

ɨ̀vkin

Trứng

nezli

neɮi

Ngựa

pilis

pilis

Nhà

jik

dʒik

Sữa

wa

wa

Mật ong

ɓùɓum

ɓùɓum

Muối

mandà

mandà

Gạo

merure

merure

Sắt

məsa

məsa

Bánh xe

ngaz mota

ŋɡaz mota

Sách

beftere

beftere

Ăn

zəm

zəm

Uống

sa

sa

Ngủ

wan

wan

Một

takan

takan

Hai

səray

səraj

Ba

makaɗ

makaɗ

Bốn

foɗ

foɗ

Năm

jəɓin

dʒəɓin

Trăm

bələk

bələk

Xin chào

usoko

usoko

Cảm ơn

soko

soko

Tốt

ninek

ninek

Mới

yìwun

jìwun

Đỏ

mèpɨ̀rriŋ

mèpɨ̀rːiŋ

Trắng

màbɨ̀rrɨn

màbɨ̀rːɨn

Đen

mimìliŋ

mimìliŋ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Phi-Á (nhánh Chad, Trung tâm, Mafa-Bata — tiểu nhóm Daba)

Nghĩa Tiếng DabaTiếng HdiTiếng KeraTiếng Chăm TâyTiếng SusuTiếng AdnyamathanhaTiếng Mampruli
Nước yim /jim/ ìmí /ìmí/ kan /kan/ ايا /ja/ yi /ji/ awi /awi/ kuom /kuom/
Lửa kuhu /kuhu/ vú /vú/ cəwa /tʃə̄wā/ افوي /apuei/ te /te/ ardrla /aʈɭa/ bugum /buɡum/
Mặt trời pic /pitʃ/ fìtík /fìtík/ cəwa /tʃə́wá/ أديتياء /aditiak/ soge /soɡe/ yurnrdu /juɳʈu/ wuntiri /wuntiri/
Mặt trăng təra /təra/ tili /tili/ kitir /kitiɾ/ بيلن /bilan/ kike /kike/ viRa /viɹa/ gɔoŋ /ɡɔːŋ/
Sao gəməzla /ɡəməɮa/ tekwatsa /tekwatsa/ seska /seska/ فتاۛء /patɨʔ/ tunbi /tunbi/ vurdli /vuʈli/ ŋmariga /ŋmariɡa/
Đêm vùɗu /vùɗu/ rvíɗìk /rvíɗìk/ duugŋ /duːɡŋ/ مالم /malam/ kɔɛ /kɔɛ/ wilydya /wiʎca/ yuŋŋu /juŋːu/
Mưa van /van/ ìmí /ìmí/ ko /ko/ — tunɛ /tunɛ/ warrana /warana/ sa /sa/
Gió mit /mit/ falak /falak/ kaŋkaw /kaŋkaw/ أڠين /aŋin/ foye /foje/ milyaRu /miʎaɹu/ pɛsiŋŋu /pɛsiŋːu/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap