ግዕዝ

Tiếng Ge'ez

Ngữ hệ Phi-Á (Semit, phía Nam, Ethio-Semit, phía Bắc) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Phi-Á (Semit, phía Nam, Ethio-Semit, phía Bắc) Người nóiPhụng vụ Chữ viếtchữ Ethiopia (Ge'ez fidäl, hệ chữ đã đặt tên cho loại "abugida") Quốc giaĐế quốc Aksum Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Aksum (thế kỷ 4-7 CN); phụng vụ Chính Thống giáo Tewahedo Ethiopia Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3gez

Tiếng Ge’ez (tiếng Ethiopia cổ điển) là một ngôn ngữ thuộc nhánh Semit phương Nam, đã được dùng làm ngôn ngữ văn học và triều đình của đế quốc Ethiopia từ khoảng thế kỷ 4. Là tổ tiên của tiếng Tigrinya, Tigre và Amharic. Chữ Ge’ez (abugida Ethiopia) vẫn được dùng cho ba ngôn ngữ hiện đại này, và bản thân tiếng Ge’ez vẫn là ngôn ngữ phụng vụ của Giáo hội Chính thống Ethiopia và Eritrea.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ge'ez →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ge'ez

Nước

ማይ

maːj

Lửa

እሳት

ʔəsaːt

Mặt trời

ፀሐይ

sˤaħaj

Mặt trăng

ወርኅ

warχ

Sao

ኮከብ

kokab

Đêm

ሌሊት

leːlit

Mưa

ዝናም

zenam

Tuyết

ሐመዳ

ħamadaː

Gió

ነፋስ

nafas

Đất

ምድር

mədr

Đá

እብን

ʔəbn

Núi

ደብር

dabr

Biển

ባሕር

baːħr

Mẹ

እም

ʔəmm

Cha

አብ

ʔab

Con gái

ወለት

walat

Tôi

አነ

ʔana

Bạn

አንተ

ʔanta

Chúng ta

ንሕነ

nəħna

Tên

ስም

səm

Người

ሰብእ

səbʔ

Đầu

ርእስ

rəʔs

Mắt

ዐይን

ʕajn

Tai

እዝን

ʔezn

Mũi

አንፍ

ʔanf

Miệng

አፍ

ʔaf

Răng

ስን

sənː

Lưỡi

ልሳን

ləsaːn

Tay

እድ

ʔəd

Bàn chân

እግር

ʔəɡr

Tim

ልብ

ləbb

Xương

ዐፅም

ʕasˤm

Máu

ደም

dam

Phân

ኵስሕ

kʷəsħ

Yêu

አፍቀረ

ʔafqara

Cây

ዕፅ

ʕasˤ

Chó

ከልብ

kalb

Mèo

ድሙ

dəmmu

Cá

ዓሣ

ʕaʃaː

Chim

ዖፍ

ʕoːf

Trứng

አንቆቅሆ

ʔanqoqəho

Gấu

ድብ

dəbb

Ngựa

ፈረስ

faras

Nhà

ቤት

beːt

Sữa

ሐሊብ

ħaliːb

Mật ong

መዓር

maʕaːr

Muối

ጼው

sˤeːw

Rượu vang

ወይን

wɐjn

Gạo

ራዛ

raːzaː

Sắt

ኀጺን

ħasˤin

Bánh xe

መንኰራኵር

mankʷaraːkʷər

Lụa

ሐሪር

ħariːr

Sách

መጽሐፍ

mɐtsʼħɐf

Ăn

በልዐ

balʕa

Uống

ሰትየ

satja

Ngủ

ኖመ

noːma

Một

አሐዱ

ʔaħadu

Hai

ክልኤ

kəlʔeː

Ba

ሠለስቱ

ʃalastu

Bốn

አርባዕቱ

ʔarbaʕtu

Năm

ኀምስቱ

xaməstu

Trăm

ምእት

məʔət

Xin chào

ሰላም

salaːm

Cảm ơn

ምስጋና

məsɡaːnaː

Tốt

ሠናይ

sanaːj

Mới

ሐዲስ

ħaddis

Đỏ

ቀይሕ

qajːəħ

Trắng

ጸዓዳ

sˤaʕaːdaː

Đen

ጸሊም

sˤalːim

Xanh lá

ሐመልሚል

ħamalmiːl

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Phi-Á (Semit, phía Nam, Ethio-Semit, phía Bắc)

Nghĩa Tiếng Ge'ezTiếng TigreTiếng SabaTiếng TigrinyaTiếng Ả Rập của Qur'anTiếng PunicTiếng Ả Rập chuẩn
Nước ማይ /maːj/ ማይ /maj/ 𐩣𐩥 /maw/ ማይ /maj/ ماء /maːʔ/ 𐤌𐤌 /meːm/ ماء /maːʔ/
Lửa እሳት /ʔəsaːt/ እሳት /ʔəssat/ 𐩱𐩪 /ʔas/ ሓዊ /ħawi/ نار /naːr/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ نار /naːr/
Mặt trời ፀሐይ /sˤaħaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ شمس /ʃams/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃamʃ/ شمس /ʃams/
Mặt trăng ወርኅ /warχ/ ወርሕ /warəħ/ 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ ወርሒ /wərħi/ قمر /qamar/ 𐤉𐤓𐤇 /jiraħ/ قمر /qamar/
Sao ኮከብ /kokab/ ኮከብ /kokəb/ 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ ኮኸብ /koˈxəb/ نجم /nadʒm/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ نجم /nadʒm/
Đêm ሌሊት /leːlit/ ላሊ /lali/ 𐩡𐩺𐩡 /lajl/ ለይቲ /lɐjti/ ليل /lajl/ 𐤋𐤋 /lajl/ ليل /lajl/
Mưa ዝናም /zenam/ ዝለም /zaləm/ 𐩹𐩬𐩣 /ðanam/ ዝናብ /zɨnab/ مطر /matˤar/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ مطر /matˤar/
Tuyết ሐመዳ /ħamadaː/ ዕጥብ በረድ /ʕətʼəb barad/ — ውርጪ /wɨrtʃʼi/ ثلج /θaldʒ/ — ثلج /θalʒ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap