Kɔlɔ

Tiếng Ewondo

Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti)

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti) Người nói~600K Chữ viếtLatin Quốc giaCameroon (Vùng Trung tâm) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ewo

Tiếng Ewondo là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhóm Beti-Pahuin ở miền nam Cameroon, là ngôn ngữ bản địa được nói rộng rãi nhất và là ngôn ngữ chung của thủ đô Yaoundé. Có khoảng 580 nghìn người nói bản ngữ, cùng nhiều người dùng như ngôn ngữ thứ hai khắp Vùng Trung tâm của Cameroon. Có quan hệ gần gũi với tiếng Bulu và tiếng Fang. Nổi tiếng với truyền thống sử thi ngâm hát Mvet (chung với người Fang), thể loại nhạc nhảy Bikut-si, và là ngôn ngữ trong các sáng tác của Manu Dibango. Chính tả Latinh được chuẩn hóa vào thập niên 1990; được dùng trong giáo dục tiểu học và các chương trình phát sóng khu vực của Đài Phát thanh Truyền hình Cameroon (CRTV). Vùng Bantu A72.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ewondo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ewondo

Nước

medzim

medzim

Lửa

ndoa

ndoa

Mặt trời

dzōb

dʒoːb

Mặt trăng

ngɔn

ŋɡɔn

Sao

ôtɛtɛ

ótɛtɛ

Đêm

alu

alu

Mưa

mveŋ

mvəŋ

Gió

evundu

evundu

Đất

si

si

Đá

akok

akok

Núi

nkol

ŋkol

Biển

maŋ

maŋ

Mẹ

nyia

ɲia

Cha

tara

taɾa

Con gái

ngon

ŋɡɔn

Tôi

ma

má

Bạn

wa

wá

Chúng ta

bia

bjá

Tên

jôé

ʒóé

Người

môt

mɔt

Đầu

nlo

nlo

Mắt

dzìs

dʒis

Tai

alo

alo

Miệng

anyu

aɲu

Răng

asoŋ

asoŋ

Lưỡi

ôyem

ojəm

Tay

woó

woʔó

Bàn chân

abo

abɔ

Tim

nlem

nlem

Xương

évés

évɛ́s

Máu

meki

meki

Yêu

nyeʼe

ɲeʔe

Cây

elé

elé

Chó

mvu

mvu

Mèo

esìŋga

esiŋɡa

Cá

kos

kos

Chim

anon

anɔn

Trứng

aki

aki

Ngựa

ekabeli

ekabeli

Nhà

nda

nda

Sữa

menyan

meɲan

Mật ong

woe

woe

Muối

nku

ŋku

Rượu vang

wayn

wajn

Gạo

oles

oles

Sắt

ekye

ekje

Lụa

silik

silik

Sách

kalara

kalara

Ăn

di

di

Uống

nyu

ɲu

Một

fok

fok

Hai

bɛ̌

bɛ̌

Ba

lɛ́

lɛ́

Bốn

nyi

ɲì

Năm

tán

tán

Trăm

ntɛt

ntɛ̀d

Xin chào

mbɔlɔ

mbɔlɔ

Cảm ơn

akiba

akiba

Tốt

mbaŋ

mbaŋ

Mới

mkpaman

mkpaman

Đỏ

nyín

ɲín

Trắng

mfum

mfum

Đen

evindi

evindi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti)

Nghĩa Tiếng EwondoTiếng BuluTiếng FangTiếng KongoTiếng BeromTiếng NzimaTiếng Ga
Nước medzim /medzim/ mendim /mendim/ mendim /mendim/ maza /maza/ nshí /nʃí/ nzule /nzule/ nu /nu/
Lửa ndoa /ndoa/ nduan /nduan/ nduan /nduan/ tiya /tija/ kya /kʲa/ sinya /sinja/ la /la/
Mặt trời dzōb /dʒoːb/ jôp /dʒɔp/ zòp /zòp/ ntangu /ntaŋɡu/ gwi /ɡwi/ ewia /ewia/ hulu /hulu/
Mặt trăng ngɔn /ŋɡɔn/ ngon /ŋɡon/ ngɔn /ŋɡɔn/ ngonda /ŋɡonda/ pwɛl /pwɛl/ siane /sjane/ ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/
Sao ôtɛtɛ /ótɛtɛ/ ôtɛtɛ /ɔtɛtɛ/ ótéteŋ /ótéteŋ/ mbwetete /mbwetete/ taŋaten /taŋaˈten/ nzonlenle /nzɔnlɛnlɛ/ ŋulami /ŋùlámi/
Đêm alu /alu/ alu /alu/ alu /alu/ builu /builu/ turuk /turuk/ nɔzo /nɔzo/ nyɔŋ /ɲɔŋ/
Mưa mveŋ /mvəŋ/ mveŋ /mveŋ/ mveng /mveŋ/ mvula /ˈmvula/ rwak /rwak/ ezule /ezule/ nugbɔ /nuˈɡbɔ/
Gió evundu /evundu/ évuŋulu /evuŋulu/ mfongha /mfoŋa/ mupepe /mupepe/ gul /ɡul/ anwoma /anwoma/ kɔɔyɔɔ /kɔːjɔː/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap