Bulu

Tiếng Bulu

Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti)

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti) Người nói~860K Chữ viếtLatin Quốc giaCameroon (Vùng Nam) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bum

Tiếng Bulu là một ngôn ngữ Bantu thuộc nhánh Beti-Pahuin ở miền nam Cameroon, có thể hiểu lẫn nhau với Ewondo và Fang. Nhờ hoạt động dịch thuật ban đầu của các nhà truyền giáo Trưởng Lão thời thuộc địa, nó từng đóng vai trò là một lingua franca quan trọng ở Cameroon.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bulu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bulu

Nước

mendim

mendim

Lửa

nduan

nduan

Mặt trời

jôp

dʒɔp

Mặt trăng

ngon

ŋɡon

Sao

ôtɛtɛ

ɔtɛtɛ

Đêm

alu

alu

Mưa

mveŋ

mveŋ

Gió

évuŋulu

evuŋulu

Đất

si

si

Đá

akok

akok

Núi

nkôl

ŋkɔl

Biển

maŋ

maŋ

Mẹ

nyia

ɲia

Cha

tata

tata

Con gái

ngone

ŋɡone

Tôi

ma

má

Bạn

wô

wɔ

Chúng ta

bia

bja

Tên

jôé

dʒɔe

Người

môt

mɔt

Đầu

nlô

nlɔ

Mắt

dis

dis

Tai

alo

alo

Miệng

anyu

aɲu

Răng

asoŋ

asoŋ

Lưỡi

ôyem

ɔjem

Tay

wo

wo

Bàn chân

abo

abo

Tim

nlem

nlem

Xương

évés

eves

Máu

metyi

metʃi

Phân

mebi

mebi

Yêu

nyeʼa

ɲeʔa

Cây

élé

ele

Chó

mvu

mvu

Mèo

esinga

esiŋɡa

Cá

kos

kos

Chim

anon

anɔn

Bướm

évulabebas

evulabebas

Trứng

aki

aki

Gấu

urs

urs

Ngựa

ékabela

ekabela

Nhà

nda

nda

Sữa

menyaŋ

meɲaŋ

Mật ong

wôé

wɔe

Muối

nku

ŋku

Rượu vang

woon

woːn

Gạo

ôlis

ɔlis

Sô-cô-la

chocolat

Sắt

étyé

etʃe

Bánh xe

nka

ŋka

Sách

kalate

kalate

Ăn

di

di

Uống

nyu

ɲu

Một

fok

fok

Hai

bɛ̌

bɛ̌

Ba

láá

laː

Bốn

nyin

ɲin

Năm

tan

tan

Trăm

ntet

ntet

Xin chào

mbolo

mbolo

Cảm ơn

akiba

akiba

Tốt

mbamba

mbamba

Mới

mfefé

mfefe

Đỏ

évele

evele

Trắng

éfumulu

efumulu

Đen

évindi

evindi

Xanh lam

blum

blum

Máy tính

ordinateur

Trà

thé

te

Cà phê

kofi

kofi

Đường

minkôk

miŋkɔk

99

mewôm ébul a ébul

mewɔm ebul a ebul

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Beti)

Nghĩa Tiếng BuluTiếng EwondoTiếng FangTiếng KongoTiếng Luba-KasaiTiếng KaondeTiếng Kimbundu
Nước mendim /mendim/ medzim /medzim/ mendim /mendim/ maza /maza/ mâyi /maːji/ mema /mema/ menha /meɲa/
Lửa nduan /nduan/ ndoa /ndoa/ nduan /nduan/ tiya /tija/ kapia /kapia/ mujilo /mudʒilo/ tubia /tubja/
Mặt trời jôp /dʒɔp/ dzōb /dʒoːb/ zòp /zòp/ ntangu /ntaŋɡu/ dîba /diːba/ juba /dʒuba/ dikumbi /dikumbi/
Mặt trăng ngon /ŋɡon/ ngɔn /ŋɡɔn/ ngɔn /ŋɡɔn/ ngonda /ŋɡonda/ ngondo /ŋɡondo/ ng'ondo /ŋondo/ mbeji /mbeʒi/
Sao ôtɛtɛ /ɔtɛtɛ/ ôtɛtɛ /ótɛtɛ/ ótéteŋ /ótéteŋ/ mbwetete /mbwetete/ mutoto /mutoto/ ntaanda /ntaːnda/ tetembwa /teˈtembwa/
Đêm alu /alu/ alu /alu/ alu /alu/ builu /builu/ butuku /butuku/ bufuku /bufuku/ usuku /usuku/
Mưa mveŋ /mveŋ/ mveŋ /mvəŋ/ mveng /mveŋ/ mvula /ˈmvula/ mvula /ˈmvula/ mvula /mvula/ mvula /mvula/
Gió évuŋulu /evuŋulu/ evundu /evundu/ mfongha /mfoŋa/ mupepe /mupepe/ tshipepele /tʃipepele/ lubesha /lubeʃa/ kitembu /kitembu/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap