Wam

Tiếng Misak

ngữ hệ Barbacoa

Ngữ hệngữ hệ Barbacoa Người nói~25K (dễ bị tổn thương) Chữ viếtLatin Quốc giaColombia Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (tiếng Tây Ban Nha là chính thức; các ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ chính thức trên lãnh thổ của chính mình theo Điều 10 Hiến pháp Colombia 1991) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3gum

Tiếng Misak (tự danh Wam, còn gọi là Guambiano) là một ngôn ngữ Barbacoa ở tây nam Colombia, được khoảng 25.000 người bản địa Misak sử dụng tại tỉnh Cauca, chủ yếu ở khu bảo tồn Misak Resguardo de Guambía tại Silvia, Cauca. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Misak thuộc ngữ hệ Barbacoa cùng với tiếng Awa Pit (kwi) của Colombia/Ecuador, tiếng Cha'palaa (cbi) của Ecuador và tiếng Tsafiki (cof) của Ecuador. Người Misak nổi bật với quyền tự chủ văn hóa mạnh mẽ và các truyền thống văn hóa đặc trưng, bao gồm truyền thống đội mũ và hoạt động chính trị của họ — cộng đồng Misak là một trong những tiếng nói bản địa nổi bật nhất trong nền chính trị quốc gia Colombia kể từ thập niên 1970, với những nhà lãnh đạo như Lorenzo Muelas tham gia Quốc hội Lập hiến năm 1991, vốn đã công nhận các quyền của người bản địa trong Hiến pháp mới của Colombia.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Misak →

87 từ cốt lõi trong tiếng Misak

Nước

pi

pi

Lửa

nag

nak

Mặt trời

pørr

pəʈʂ

Mặt trăng

pøl

pəl

Sao

—

—

Đêm

yem

jem

Mưa

sre

ʂe

Gió

isig

isik

Đất

pirø

piɾə

Đá

srug

ʂuk

Núi

tun

tun

Mẹ

usri

uʂi

Cha

møskai

məskai

Con gái

nimbasr

nimpaʂ

Tôi

na

na

Bạn

ñui

ɲui

Chúng ta

nam

nam

Tên

wetø

wetə

Người

misag

misak

Đầu

tur

tuɾ

Mắt

kab

kap

Tai

kalu

kalu

Mũi

kimtsig

kimtsik

Miệng

trig

ʈʂik

Răng

trugul

ʈʂukul

Lưỡi

nilø

nilə

Tay

mar

maɾ

Bàn chân

srøb

ʂəp

Tim

mun

mun

Xương

tsutsig

tsutsik

Máu

ani

ani

Phân

pøy

pəj

Yêu

kausrab

kawʂap

Cây

tusr

tuʂ

Chó

kuchi

kutʃi

Mèo

mishi

miʃi

Cá

pipøløm

pipələm

Chim

illi

iʎi

Gấu

wig

wik

Ngựa

kaulli

kawʎi

Nhà

ya

ja

Sữa

pitsø

pitsə

Mật ong

miel

mjel

Muối

tre

ʈʂe

Rượu vang

vino

ˈbino

Sắt

tsandzøn

tsantsən

Lụa

seda

ˈseda

Sách

libro

ˈlibɾo

Ăn

mø

mə

Uống

muchib

mutʃip

Ngủ

kib

kip

Một

kan

kan

Hai

pa

pa

Ba

pøntø

pəntə

Bốn

pib

pip

Năm

tratrø

ʈʂaʈʂə

Trăm

cien

sjen

Xin chào

maʼrig

maʔɾik

Cảm ơn

payn

pajn

Tốt

tabig

tapik

Mới

srø

ʂə

Đỏ

pikø

pikə

Trắng

pulø

pulə

Đen

yalø

jalə

Xanh lá

chilga

tʃilka

Xanh lam

pilli

piʎi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Barbacoa

Nghĩa Tiếng MisakTiếng Quechua CuzcoTiếng Nahuatl Huasteca TâyTiếng Quechua AyacuchoTiếng QuechuaTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Aymara
Nước pi /pi/ unu /unu/ atl /atɬ/ yaku /jaku/ yaku /jaku/ atl /atɬ/ uma /uma/
Lửa nag /nak/ nina /nina/ tlitl /tɬitɬ/ nina /nina/ nina /nina/ tlitl /tɬitɬ/ nina /nina/
Mặt trời pørr /pəʈʂ/ inti /inti/ tonati /tonati/ inti /inti/ inti /inti/ tonati /tonati/ inti /inti/
Mặt trăng pøl /pəl/ killa /kiʎa/ metztli /metstɬi/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ metztli /metstɬi/ phaxsi /pʰaχsi/
Sao — /—/ quyllur /ˈqojʎur/ sitlali /siˈtɬali/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ sitlalij /siˈtɬalih/ warawara /waɾawaɾa/
Đêm yem /jem/ tuta /tuta/ yohuali /jowali/ tuta /tuta/ tuta /tuta/ youali /jowali/ aruma /aruma/
Mưa sre /ʂe/ para /ˈpara/ quiyahuitl /kijawitɬ/ para /ˈpaɾa/ para /ˈpaɾa/ kiyawit /kiˈjawit/ jallu /ˈxaʎu/
Gió isig /isik/ wayra /ˈwajɾa/ ajacatl /ahakatɬ/ wayra /ˈwajɾa/ wayra /ˈwajɾa/ ajakatl /ahakatɬ/ thaya /ˈtʰaja/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap