Yąnomamö

Tiếng Yanomami

Yanomaman

Ngữ hệYanomaman Người nói~20–35K (Brazil, Venezuela) Chữ viếtchữ Latinh Quốc giaBrazil, Venezuela Ngôn ngữ chính thứcIndigenous language of the northern Amazon

Tiếng Yanomami là một ngôn ngữ thuộc hệ Yanomam, có khoảng 20.000–35.000 người nói trong các khu rừng mưa Roraima và Amazonas ở bắc Brasil và nam Venezuela — một trong những dân tộc bản địa tương đối biệt lập lớn nhất Amazon. Họ sống quanh ngôi nhà chung hình tròn lớn gọi là shapono.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yanomami →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yanomami

Nước

maũ ũ

maũ ũ

Lửa

koa wakə

koa wakə

Mặt trời

motʰoka

motʰoka

Mặt trăng

peɾipo

peɾipo

Sao

ʃitikaɾi

ʃitikaɾi

Đêm

titi ha

titi ha

Mưa

maː

maː

Tuyết

—

—

Gió

watoɾi

watoɾi

Đất

maʃitʰa

maʃitʰa

Đá

maa ma

maa ma

Núi

hehu

hehu

Mẹ

najə

najə

Cha

hajə

hajə

Tôi

ja

ja

Bạn

wa

wa

Chúng ta

pəmakə

pəmakə

Tên

wãhã

wãhã

Người

jãnõmãmɨ

jãnõmãmɨ

Đầu

he

he

Mắt

mamo

mamo

Tai

jɨmɨkakɨ

jɨmɨkakɨ

Mũi

hu

hu

Miệng

kahikɨ

kahikɨ

Răng

nakɨ

nakɨ

Lưỡi

aka

aka

Tay

imɨkɨ

imɨkɨ

Bàn chân

mamikɨ

mamikɨ

Tim

koko pata

koko pata

Xương

ũ

ũ

Máu

ĩjə̃ĩjə̃pə

ĩjə̃ĩjə̃pə

Phân

ʃi

ʃi

Yêu

—

—

Cây

hii hi

hii hi

Chó

tʰãɾi

tʰãɾi

Mèo

mɨʃɨ

mɨʃɨ

Cá

juɾi

juɾi

Chim

seimɨ

seimɨ

Bướm

uwãuwãmɨ

uwãuwãmɨ

Trứng

natʰe

natʰe

Gấu

oso

oso

Nhà

ʃapono

ʃapono

Sữa

suhe upə

suhe upə

Mật ong

puu

puu

Muối

saju

saju

Gạo

atoɾoso

atoɾoso

Sách

ɾipɾo

ɾipɾo

Ăn

ijaɨ

ijaɨ

Uống

koaɨ

koaɨ

Ngủ

miõ

miõ

Một

tahiapɨ

tahiapɨ

Hai

hoɾohopɨ

hoɾohopɨ

Ba

jãmi

jãmi

Năm

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

totihitawə

totihitawə

Mới

tute

tute

Đỏ

wakə

wakə

Trắng

au

au

Đen

iʃi

iʃi

Xanh lá

ɾijə

ɾijə

Chim cu cu

—

—

Gâu gâu

—

—

Máy tính

—

—

Sushi

—

—

Trà

—

—

Cam

—

—

Dopamine

—

—

Dấu @

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Yanomaman

Nghĩa Tiếng YanomamiTiếng BaniwaTiếng KaingangTiếng TrumaiTiếng DâwTiếng KarajáTiếng Pilagá
Nước maũ ũ /maũ ũ/ óoni /óoni/ goj /ŋoj/ misu /misu/ nǝ̌x /nə̌x/ be /be/ noʁop /noʁop/
Lửa koa wakə /koa wakə/ ttídzee /t̪ídzee/ pĩ /pĩ/ so /so/ bohõ̂ /bohõ̂/ heɔtɨ /heɔtɨ/ doleʔ /doleʔ/
Mặt trời motʰoka /motʰoka/ kámoi /kámoi/ rã /ɾã/ atetla /atetla/ xɨtɨ̂m /xɨtɨ̂m/ tʃuu /tʃuu/ kʔatena /kʔatena/
Mặt trăng peɾipo /peɾipo/ kéeri /kéeɻi/ kysã /kɨsã/ atetlpak /atetlpak/ xɨtɨ̂m /xɨtɨ̂m/ ahãdu /ahãdu/ ʔawoʁoik /ʔawoʁoik/
Sao ʃitikaɾi /ʃitikaɾi/ hiwírhi /hiwíɻhi/ krĩg /kɾĩŋ/ asih /asih/ mʼæ̃̌h /mʼæ̃̌h/ taina /taina/ waqtʃiɲi /waqtʃiɲi/
Đêm titi ha /titi ha/ déepi /déepi/ kuty /kutɨ/ ʃanixnis /ʃanixnis/ cem /cem/ ruu /ruu/ piʔjaq /piʔjaq/
Mưa maː /maː/ íidza /íidza/ ta /ta/ kʔawixu /kʔawixu/ doɟ /doɟ/ biu /biu/ wetep /wetep/
Tuyết — /—/ — /—/ kukryr kó /kukɾɨɾ ko/ — /—/ — /—/ — /—/ loɲi /loɲi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap