Thaw a tnaw

Tiếng Thao

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~5 thông thạo Chữ viếtLatin Quốc giaĐài Loan (hồ Nhật Nguyệt — hồ Candidius — hương Ngư Trì, huyện Nam Đầu) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3ssf

Tiếng Thao (Sao, tự danh Thaw a tnaw "tiếng Thao") là một trong những ngôn ngữ Nam Đảo bị đe dọa nghiêm trọng nhất, chỉ còn khoảng 5 người bản ngữ nói thành thạo trong số khoảng 600 người dân tộc Thao. Người Thao tập trung ở hồ Nhật Nguyệt (còn gọi là hồ Candidius) ở miền trung Đài Loan, nơi họ là cư dân bản địa. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Thao là ngôn ngữ Đài Loan đồng bằng phía Tây duy nhất còn tồn tại — là ngôn ngữ chị em với một số ngôn ngữ Đài Loan đồng bằng đã tuyệt chủng ở bờ tây Đài Loan (Hoanya, Babuza, Papora, v.v.) đã biến mất trong quá trình người Hán Trung Quốc định cư vào thế kỷ 17-19. Sự cô lập ngôn ngữ của tiếng Thao khiến nó đặc biệt có giá trị cho việc tái dựng lịch sử ngữ hệ Nam Đảo. Được công nhận là dân tộc bản địa chính thức thứ 10 của Đài Loan vào năm 2001 sau quá trình vận động sâu rộng của cộng đồng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Thao →

87 từ cốt lõi trong tiếng Thao

Nước

sazum

saðum

Lửa

apuy

apuj

Mặt trời

fitulha

fituʎa

Mặt trăng

furaz

fuɾað

Sao

fituʼish

fituʔiʃ

Đêm

tanlhuan

tanɬuan

Mưa

qusaz

qusað

Tuyết

ulhza

uɬða

Gió

fari

faɾi

Đất

pruq

pruq

Đá

fatu

fatu

Núi

huzun

huðun

Biển

wazakan

waðakan

Mẹ

ina

ina

Cha

ama

ama

Tôi

yaku

jaku

Bạn

ihu

ʔihu

Chúng ta

ita / yamin

ʔita / jamin

Tên

tanan

tanan

Người

caw

θaw

Đầu

punuq

punuq

Mắt

maca

maθa

Tai

lharina

ɬarina

Mũi

muzin

muðin

Miệng

ruzic

ɺuðiθ

Răng

nipin

nipin

Lưỡi

zama

ðama

Tay

lima

lima

Bàn chân

kuskus

kuskus

Tim

putul

putul

Xương

puʼu

puʔu

Máu

talhum

taɬum

Phân

caqi

θaqi

Yêu

madaidaz

madaiðað

Cây

lhalum

ʎalum

Chó

atu

atu

Mèo

posi

posi

Cá

rusaw

ɾusaw

Chim

rumfaz

ɾumfað

Bướm

kurari

kuɾaɾi

Trứng

qaricuy

qaɾiθuj

Gấu

cumay

θumai

Ngựa

tishmamraw

tiʃmamɾaw

Nhà

kayan

kajan

Mật ong

fulhia wa madahun

fuɬia wa madahun

Muối

qtilha

qtiɬa

Sắt

balis

balis

Sách

patashan

pataʃan

Ăn

kuman

kuman

Uống

naqayan

naqajan

Ngủ

malhus

maɬus

Một

tata

tata

Hai

tusha

tuʃa

Ba

turu

tuɾu

Bốn

shpat

ʃpat

Năm

rima

rima

Trăm

shaba

ʃaba

Xin chào

ya

ja

Cảm ơn

mihu

mihu

Tốt

kapah

kapah

Mới

faqlhu

faqɬu

Đỏ

mashinaw

maʃinaw

Trắng

mapuzi

mapuði

Đen

maqusum

maqusum

Xanh lá

madishlum

madiʃlum

Xanh lam

madishlum

madiʃlum

Máy tính

tiannau

tiannau

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng ThaoTiền Nam Đảo ngữTiếng BununTiếng SakizayaTiếng PazehTiếng PaiwanTiếng Tao
Nước sazum /saðum/ *daNum /daNum/ danum /danum/ nanum /nanum/ dalum /dalum/ zaljum /zaʎum/ ranom /ranom/
Lửa apuy /apuj/ *Sapuy /Sapuy/ sapuz /sapuz/ lamal /lamal/ hapuy /hapuj/ sapuy /sapui/ apuy /apuj/
Mặt trời fitulha /fituʎa/ *waRi /waRi/ vali /vali/ cidal /tʃidal/ rizax /ɾizax/ qadaw /qadaw/ araw /araw/
Mặt trăng furaz /fuɾað/ *bulaN /bulaN/ buan /buan/ bulad /bulad/ ilas /ilas/ qiljas /qiʎas/ vehan /vehan/
Sao fituʼish /fituʔiʃ/ *bituqen /bituqen/ bintuhan /bintuhan/ boʼis /boʔis/ mintol /mintol/ vituqan /vituqan/ vituen /vituən/
Đêm tanlhuan /tanɬuan/ *beRŋi /beʀŋi/ labian /labian/ labiʼ /labiʔ/ xinian /xinian/ qezemezemetj /qəzəməzəmətʲ/ mahep /mahəp/
Mưa qusaz /qusað/ *quzaN /quzaN/ qudan /qudan/ ʼudad /ʔuðað/ udan /udan/ qudjalj /quɟaʎ/ cimoy /tsimoi/
Tuyết ulhza /uɬða/ *SuReNa /SuReNa/ paav /paav/ sulda /sulda/ hahela /hahela/ sulja /suʎa/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap